5.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Padmanabham
- Ngày sinh
- Mất
- (78 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 66 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Padmanabham.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.4
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
భద్ర
8.6
Phim điện ảnh
పాతాళ భైరవి
7.0
Phim điện ảnh
Ganesh
7.3
Phim điện ảnh
భైరవ ద్వీపం
5.5
Phim điện ảnh
పాండురంగ మహత్యం
6.8
Phim điện ảnh
పాండవ వనవాసము
7.3
Phim điện ảnh
అప్పు చేసి పప్పు కూడు
7.3
Phim điện ảnh
Mooga Manasulu
8.0
Phim điện ảnh
డాక్టర్ చక్రవర్తి
8.0
Phim điện ảnh
అవే కళ్లు
7.0
Phim điện ảnh
షావుకారు
8.5
Phim điện ảnh
వివాహ బంధం
8.0
Phim điện ảnh
Sri Rajeshwari Vilas Coffee Club
8.5
Phim điện ảnh
చాణక్య చంద్రగుప్త
8.0
Phim điện ảnh
పరమానందయ్య శిష్యుల కథ
6.5
Phim điện ảnh
Karunamayudu
7.0
Phim điện ảnh
రామ్ రాబర్ట్ రహీమ్
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | మా ఇంటాయన కథ Phim điện ảnh | |
| 2005 | భద్ర Phim điện ảnh | |
| 2005 | చక్రం Phim điện ảnh | |
| 1998 | Ganesh Phim điện ảnh | Prisoner |
| 1998 | పండగ Phim điện ảnh | Vara Prasad's brother-in-law |
| 1994 | భైరవ ద్వీపం Phim điện ảnh | Mattepa Sastry |
| 1988 | మహారాజశ్రీ మాయగాడు Phim điện ảnh | |
| 1987 | విశ్వనాధ నాయకుడు Phim điện ảnh | |
| 1986 | Karu Diddina Kapuram Phim điện ảnh | saree seller |
| 1985 | లంచావతారం Phim điện ảnh | Satyam |
| 1984 | దొంగలు బాబోయ్ దొంగలు Phim điện ảnh | |
| 1984 | Allulu Vasthunnaru Phim điện ảnh | |
| 1980 | రామ్ రాబర్ట్ రహీమ్ Phim điện ảnh | |
| 1980 | ఆటగాడు Phim điện ảnh | |
| 1979 | హేమా హేమీలు Phim điện ảnh | Gajachary |
| 1979 | మావారి మంచితనం Phim điện ảnh | |
| 1978 | Karunamayudu Phim điện ảnh | |
| 1978 | ఇంద్రధనుస్సు Phim điện ảnh | |
| 1977 | చాణక్య చంద్రగుప్త Phim điện ảnh | |
| 1977 | ఎదురీత Phim điện ảnh | Priest |
| 1976 | Sri Rajeshwari Vilas Coffee Club Phim điện ảnh | |
| 1974 | మాంగల్య భాగ్యం Phim điện ảnh | |
| 1974 | చక్రవాకం Phim điện ảnh | Sriram |
| 1973 | జీవన తరంగాలు Phim điện ảnh | Anji |
| 1973 | మల్లమ్మ కథ Phim điện ảnh | |
| 1972 | కులగౌరవం Phim điện ảnh | |
| 1970 | చిట్టి చెల్లెలు Phim điện ảnh | Sivalingam |
| 1970 | Dharma Daata Phim điện ảnh | Chakravarthy |
| 1970 | కథానాయిక మొల్ల Phim điện ảnh | Tenali Ramakrishna |
| 1970 | అక్కా చెల్లెలు Phim điện ảnh | |
| 1969 | ఆత్మీయులు Phim điện ảnh | Chittibabu |
| 1969 | మూగ నోము Phim điện ảnh | Ranganna |
| 1969 | వరకట్నం Phim điện ảnh | Rangaiah |
| 1968 | లక్ష్మి నివాసం Phim điện ảnh | Rajasekharam |
| 1968 | రాము Phim điện ảnh | Venkanna |
| 1968 | నిలువు దోపిడీ Phim điện ảnh | Lingam |
| 1967 | అవే కళ్లు Phim điện ảnh | Nityanandam |
| 1967 | ప్రైవేటు మాస్టారు Phim điện ảnh | |
| 1967 | స్త్రీ జన్మ Phim điện ảnh | Sridhar |
| 1967 | Nirdoshi Phim điện ảnh | Sambu |
| 1967 | భక్త ప్రహ్లాద Phim điện ảnh | Amarka |
| 1966 | పరమానందయ్య శిష్యుల కథ Phim điện ảnh | Nandi |
| 1965 | వీరాభిమన్యు Phim điện ảnh | Uttara Kumara |
| 1965 | తేనె మనసులు Phim điện ảnh | |
| 1965 | పాండవ వనవాసము Phim điện ảnh | Lakshmana Kumara |
| 1964 | వివాహ బంధం Phim điện ảnh | Kanta Rao |
| 1964 | డాక్టర్ చక్రవర్తి Phim điện ảnh | Venkata Swamy |
| 1964 | Mooga Manasulu Phim điện ảnh | |
| 1963 | చదువుకున్న అమ్మాయిలు Phim điện ảnh | Anand |
| 1962 | కుల గోత్రాలు Phim điện ảnh | J. J. Rao / Jasthi Joga Rao |
| 1962 | దక్షయజ్ఞం Phim điện ảnh | Daksha's Younger son |
| 1962 | గులేబకావళి కథ Phim điện ảnh | One of Rupavathi's Son |
| 1962 | ఆత్మ బంధువు Phim điện ảnh | Third Son |
| 1959 | రాజమకుటం Phim điện ảnh | Bhajaranga Simha |
| 1959 | అప్పు చేసి పప్పు కూడు Phim điện ảnh | |
| 1958 | కార్తవరాయని కథ Phim điện ảnh | Chief Commander |
| 1957 | పాండురంగ మహత్యం Phim điện ảnh | Hari |
| 1957 | భాగ్యరేఖ Phim điện ảnh | |
| 1955 | దొంగ రాముడు Phim điện ảnh | Driver |
| 1954 | కాళహస్తి మహాత్యం Phim điện ảnh | Kasinatha Sastry, son of Kailasanath |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1974 | మాంగల్య భాగ్యం Phim điện ảnh | Director, Playback Singer |
| 1970 | కథానాయిక మొల్ల Phim điện ảnh | Director |