6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
박암
- Ngày sinh
- Mất
- (64 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, Korea
- Danh sách thực hiện
- 111 tác phẩm
Tiểu sử
Park Am (born November 11, 1924 – March 22, 1989) was a South Korean actor. Park was born in Seoul in 1924. He graduated from the college of Dentistry at Seoul National University.
Wikipedia contributors. "Park Am." Wikipedia, The Free Encyclopedia. Wikipedia, The Free Encyclopedia, 15 Mar. 2021. Web. 3 Jun. 2021.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
만다라
5.6
Phim điện ảnh
살인나비를 쫓는 여자
6.2
Phim điện ảnh
자유부인
4.9
Phim điện ảnh
충녀
7.4
Phim điện ảnh
고려장
6.8
Phim điện ảnh
바보들의 행진
7.7
Phim điện ảnh
성춘향
5.7
Phim điện ảnh
황진이
6.0
Phim điện ảnh
괴시
5.9
Phim điện ảnh
미워도 다시 한번
5.5
Phim điện ảnh
5인의 해병
4.5
Phim điện ảnh
육체의 약속
5.2
Phim điện ảnh
나는 왕이다
6.6
Phim điện ảnh
사방지
6.6
Phim điện ảnh
암살자
5.0
Phim điện ảnh
양산도
6.5
Phim điện ảnh
표류도
Danh sách phim đã đóng 111
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | 사방지 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 뉴머신 우뢰매 5 Phim điện ảnh | 사령관 |
| 1987 | 우뢰매 4탄 썬더브이 출동 Phim điện ảnh | 사령관 |
| 1987 | 웅담부인 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 달빛 사냥꾼 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 황진이 Phim điện ảnh | |
| 1986 | 이장호의 외인구단 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 바보사냥 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 짧은 포옹 긴 이별 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 일송정 푸른 솔은 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 원한의 공동묘지 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 바람 바람 바람 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 흑녀 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 진아의 벌레먹은 장미 Phim điện ảnh | 민 회장 |
| 1982 | 三國女恨 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 죽으면 살리라 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 棺속의 드라큐라 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 초대받은 사람들 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 만다라 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 종군수첩 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 흡혈귀 야녀 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 괴시 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 사랑하는 사람아 Phim điện ảnh | |
| 1981 | 강변부인 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 느미 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 망령의 곡 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 살인나비를 쫓는 여자 Phim điện ảnh | Detective Park |
| 1978 | 망명의 늪 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 내가 버린 여자 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 관세음보살 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 호반의 메아리 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 흙 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 이어도 Phim điện ảnh | Editor-in-Chief |
| 1976 | 낙동강은 흐르는가 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 혈육애 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 원산공작 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 유정 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 육체의 약속 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 바보들의 행진 Phim điện ảnh | Professor of Philosophy |
| 1975 | 정형미인 Phim điện ảnh | Jun-ho |
| 1974 | 어제 내린 비 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 마지막 날의 언약 Phim điện ảnh | Detective |
| 1974 | 명동에서 첫사랑을 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 증언 Phim điện ảnh | Dr. Won |
| 1973 | 열궁녀 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 서산대사 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 충녀 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 명동 삼국지 Phim điện ảnh | Wang Dae-ryong |
| 1972 | 섬개구리 만세 Phim điện ảnh | Seo Yong-soo |
| 1971 | 인간 사표를 써라 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 춘향전 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 태조 왕건 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 속 미워도 다시한번 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 고원 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 암살자 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 지금 그 사람은 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 몽녀 Phim điện ảnh | Chief of Intelligence |
| 1968 | 미워도 다시 한번 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 대원군 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 젊은 느티나무 Phim điện ảnh | Lee Dong-min |