7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
渡哲也
- Ngày sinh
- Mất
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Awaji Island, Hyōgo Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 118 tác phẩm
Tiểu sử
He graduated from Aoyama Gakuin University. Watari belonged to the karate club at university. He made his screen debut in 1964, in Isamu Kosugi's Abare Kishidō, and received one of the Elan d'or Awards. At Nikkatsu, Watari appeared in such films as Tokyo Drifter and the Outlaw series.
Watari was mentored at Nikkatsu by Yujiro Ishihara. When Nikkatsu shifted to focusing on Roman Porno films in the early seventies, Watari was one of many actors who left the studio.
Watari was due to play the main role in Kinji Fukasaku’s film Battles Without Honor and Humanity, but because of illness he was not able to appear. In 1974, he was forced to step down from the lead role of Katsu Kaishū in the Taiga drama Katsu Kaishū on NHK, again because of illness, after appearing in only nine episodes. In 1976, Watari won best actor of Blue Ribbon Award for his role in Kinji Fukasaku`s film Yakuza Graveyard.
In Japan, Watari is probably still best known for his role as Keisuke Daiomon in the detective series "Seibu Keisatsu" on TV Asahi. He also appeared in the popular detective drama "Taiyō ni Hoero!" as a replacement for Yujiro Ishihara in 1986.
Watari became the president of Ishihara Promotion after Yujiro's death in 1987 but in 2011 he resigned due to his declining health.
On June 10, 2015 he was hospitalised after suffering a heart attack and underwent surgery. Seven days later it was announced that he was in rehabilitation and would be discharged from hospital in about a month.
He had a younger brother, Tsunehiko Watase, who was also an actor. As a singer, Watari is known for his hit song "Kuchinashi no Hana" and he appeared in the Kōhaku Uta Gassen in 1974 and 1993.
He died of pneumonia on August 10, 2020, at the age of 78.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
東京流れ者
6.7
Phim điện ảnh
仁義の墓場
5.5
Phim điện ảnh
男たちの大和/YAMATO
6.6
Phim điện ảnh
やくざの墓場 くちなしの花
7.5
Truyền hình
Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo
7.7
Truyền hình
坂の上の雲
6.7
Phim điện ảnh
「無頼」より 大幹部
6.7
Truyền hình
35歳の高校生
7.0
Phim điện ảnh
大幹部 無頼
6.8
Phim điện ảnh
無頼非情
6.5
Phim điện ảnh
無頼 黒匕首
6.6
Phim điện ảnh
無頼 人斬り五郎
6.9
Phim điện ảnh
無頼・殺せ
6.8
Phim điện ảnh
紅の流れ星
7.9
Phim điện ảnh
野良犬
8.3
Truyền hình
義経
6.0
Phim điện ảnh
野獣を消せ
Danh sách phim đã đóng 117
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | 35歳の高校生 Truyền hình | Yukinobu Asada (11 tập) |
| 2012 | 悪党 Phim điện ảnh | Masato Kogure |
| 2009 | 坂の上の雲 Truyền hình | 東郷平八郎 (5 tập) |
| 2008 | 氷の華 Truyền hình | (2 tập) |
| 2007 | おいしいごはん 鎌倉 春日井米店 Truyền hình | 카스가이 류헤이 (8 tập) |
| 2007 | マグロ Truyền hình | (2 tập) |
| 2006 | 家族〜妻の不在・夫の存在〜 Truyền hình | (8 tập) |
| 2006 | マチベン Truyền hình | (8 tập) |
| 2005 | 男たちの大和/YAMATO Phim điện ảnh | |
| 2005 | 熟年離婚 Truyền hình | (6 tập) |
| 2005 | 祇園囃子 Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | 義経 Truyền hình | Taira no Kiyomori (Hei-shi) (49 tập) |
| 2004 | レディ・ジョーカー Phim điện ảnh | Seizo Monoi |
| 2004 | 弟 Truyền hình | (5 tập) |
| 2004 | 西部警察 SPECIAL Phim điện ảnh | Keisuke Daimon |
| 2003 | マルサ!! 東京国税局査察部 Truyền hình | Chikara Kokuryo (12 tập) |
| 2002 | スクープ Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | Cộng Sự: Bộ Đôi Thám Tử Tokyo Truyền hình | Muneaki Seta (2 tập) |
| 2002 | 渡哲也サスペンス 絆 Truyền hình | (1 tập) |
| 2002 | 修羅の群れ 第3部 完結編 大抗争列島!! Phim điện ảnh | |
| 2001 | 明るいほうへ 明るいほうへ -童謡詩人 金子みすゞ- Phim điện ảnh | |
| 2000 | Brother Phim điện ảnh | Jinseikai Boss |
| 2000 | 長崎ぶらぶら節 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 時雨の記 Phim điện ảnh | Kounosuke Mibu |
| 1998 | 新選組血風録 Truyền hình | Kondo Isami (10 tập) |
| 1997 | 誘拐 Phim điện ảnh | Hiroshi Tsuba |
| 1996 | わが心の銀河鉄道 宮沢賢治物語 Phim điện ảnh | Masajiro Miyazawa |
| 1996 | SMAP×SMAP Truyền hình | Skit Guest (1 tập) |
| 1996 | 秀吉 Truyền hình | Oda Nobunaga (49 tập) |
| 1993 | 第1回欽ちゃんのシネマジャック Phim điện ảnh | |
| 1993 | 三国志 第二部 長江燃ゆ! Phim điện ảnh | Cao Cao (voice) |
| 1992 | 三国志 第一部 英雄たちの夜明け Phim điện ảnh | Cao Cao (voice) |
| 1991 | 素浪人無頼旅 Phim điện ảnh | |
| 1990 | 代表取締役刑事 Truyền hình | (20 tập) |
| 1988 | 五稜郭 Phim điện ảnh | Toshizo Hijikata |
| 1986 | Tokei - Adieu l'hiver Phim điện ảnh | |
| 1984 | アゲイン Phim điện ảnh | |
| 1979 | Seibu Keisatsu Truyền hình | Daimon Keisuke (50 tập) |
| 1978 | 浮浪雲 Truyền hình | (20 tập) |
| 1978 | 浮浪云 Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | 大都会 闘いの日々 Truyền hình | (35 tập) |
| 1976 | やくざの墓場 くちなしの花 Phim điện ảnh | Ryu Kuroiwa |
| 1976 | 続人間革命 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 東京湾炎上 Phim điện ảnh | Third Officer Inoue |
| 1975 | 仁義の墓場 Phim điện ảnh | Rikio Ishikawa |
| 1974 | 勝海舟 Truyền hình | Katsu Kaishu (adult) (52 tập) |
| 1973 | ザ・ゴキブリ Phim điện ảnh | |
| 1973 | 日本侠花伝 Phim điện ảnh | Seijirô Tanaka |
| 1973 | 野良犬 Phim điện ảnh | Detective Murakami |
| 1973 | 人間革命 Phim điện ảnh | Shimatani |
| 1973 | ゴキブリ刑事 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 花と龍・青雲篇、愛憎篇、怒濤篇 Phim điện ảnh | |
| 1973 | 反逆の報酬 Phim điện ảnh | Shun Muraki |
| 1972 | 太陽にほえろ! Truyền hình | Hyogo Tachibana (Inspector) (20 tập) |
| 1972 | 人生劇場 青春・愛欲・残侠篇 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 剣と花 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 追いつめる Phim điện ảnh | |
| 1971 | さらば掟 Phim điện ảnh | Goro Takei |
| 1971 | 関東破門状 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 暁の挑戦 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1998 | 新選組血風録 Truyền hình | Creator |
| 1992 | 三国志 Truyền hình | Creator |