5.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
月田一郎
- Ngày sinh
- Mất
- (35 tuổi)
- Nơi sinh
- Iwakuni, Yamaguchi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 月田一郎.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.9
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
マダムと女房
6.0
Phim điện ảnh
淑女と髭
6.6
Phim điện ảnh
虞美人草
6.2
Phim điện ảnh
南海の花束
6.8
Phim điện ảnh
翼の凱歌
10.0
Phim điện ảnh
雷撃隊出動
5.0
Phim điện ảnh
上海陸戦隊
7.0
Phim điện ảnh
阿波の踊子
10.0
Phim điện ảnh
足に触った幸運
10.0
Phim điện ảnh
エロ神の怨霊
7.0
Phim điện ảnh
銀河
7.0
Phim điện ảnh
虹立つ丘
8.0
Phim điện ảnh
希望の青空
10.0
Phim điện ảnh
美はしき出発
Phim điện ảnh
河の上の太陽
Phim điện ảnh
人生は六十一から
Phim điện ảnh
怒りの海
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1945 | 後に続くを信ず Phim điện ảnh | |
| 1944 | 雷撃隊出動 Phim điện ảnh | |
| 1944 | 敵は幾万ありとても Phim điện ảnh | |
| 1944 | 命の港 Phim điện ảnh | |
| 1944 | 怒りの海 Phim điện ảnh | |
| 1944 | あの旗を撃て Phim điện ảnh | Lt. Nanoka |
| 1942 | 翼の凱歌 Phim điện ảnh | |
| 1942 | 南海の花束 Phim điện ảnh | Fushimi, pilot |
| 1942 | 希望の青空 Phim điện ảnh | Hiroshi |
| 1941 | 赤い手の娘達 Phim điện ảnh | |
| 1941 | 阿波の踊子 Phim điện ảnh | |
| 1941 | 人生は六十一から Phim điện ảnh | |
| 1941 | 子宝夫婦 Phim điện ảnh | |
| 1939 | 上海陸戦隊 Phim điện ảnh | |
| 1939 | ロッパの頬白先生 Phim điện ảnh | |
| 1939 | 美はしき出発 Phim điện ảnh | |
| 1938 | 家庭日記・後 Phim điện ảnh | |
| 1938 | 家庭日記・前 Phim điện ảnh | |
| 1938 | 虹立つ丘 Phim điện ảnh | Man Hiking |
| 1936 | 初姿 Phim điện ảnh | |
| 1935 | 虞美人草 Phim điện ảnh | Seizo Ono |
| 1935 | お六櫛 Phim điện ảnh | Umakichi |
| 1934 | 河の上の太陽 Phim điện ảnh | Youth |
| 1931 | マダムと女房 Phim điện ảnh | |
| 1931 | 姉妹 前篇 Phim điện ảnh | |
| 1931 | 姉妹 後篇 Phim điện ảnh | |
| 1931 | 朗かに泣け Phim điện ảnh | |
| 1931 | 銀河 Phim điện ảnh | |
| 1931 | 淑女と髭 Phim điện ảnh | Teruo Yukimoto |
| 1930 | 足に触った幸運 Phim điện ảnh | Ôi |
| 1930 | エロ神の怨霊 Phim điện ảnh | Her Boyfriend |
| 1930 | 落第はしたけれど Phim điện ảnh | Student |