6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Maher Essam
- Ngày sinh
- Mất
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Maher Essam was born in Imbaba. He started his acting career when he was only 5 years old with the famous director Youssef Chahine. Hassan Abd El Salam cast him in the adapted play “Zoqaq El Madaa.”
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
هي فوضى..؟
6.6
Phim điện ảnh
١٨ يوم
5.1
Phim điện ảnh
جواز بقرار جمهوري
5.4
Phim điện ảnh
قلب الأسد
5.8
Phim điện ảnh
النمر والأنثى
5.4
Phim điện ảnh
اليوم السادس
6.2
Phim điện ảnh
قرمط بيتمرمط
5.6
Phim điện ảnh
الأبواب المغلقة
7.3
Truyền hình
فرقة ناجي عطا الله
5.3
Phim điện ảnh
صرخة نملة
3.6
Phim điện ảnh
التعويذة
6.5
Phim điện ảnh
باب الشمس
5.3
Phim điện ảnh
سكوت ح نصور
3.8
Phim điện ảnh
سالم أبو أخته
3.5
Phim điện ảnh
عش البلبل
7.5
Phim điện ảnh
فوزية البرجوازية
1.5
Phim điện ảnh
بنت من دار السلام
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | قرمط بيتمرمط Phim điện ảnh | عزوز - من الخرتية |
| 2018 | إحنا آسفين يا باشا Phim điện ảnh | |
| 2015 | عيال حريفة Phim điện ảnh | حلي |
| 2014 | بنت من دار السلام Phim điện ảnh | |
| 2014 | سالم أبو أخته Phim điện ảnh | |
| 2013 | عش البلبل Phim điện ảnh | |
| 2013 | قلب الأسد Phim điện ảnh | |
| 2012 | فرقة ناجي عطا الله Truyền hình | (30 tập) |
| 2011 | ١٨ يوم Phim điện ảnh | Essam |
| 2011 | نور مريم Truyền hình | (29 tập) |
| 2011 | صرخة نملة Phim điện ảnh | |
| 2010 | الفوريجي Truyền hình | (30 tập) |
| 2010 | الجماعة Truyền hình | (28 tập) |
| 2009 | عبوده ماركة مسجلة Truyền hình | (30 tập) |
| 2009 | عصابة بابا وماما Truyền hình | نخلة (31 tập) |
| 2009 | عزازيل Phim điện ảnh | |
| 2008 | عدى النهار Truyền hình | (30 tập) |
| 2007 | هي فوضى..؟ Phim điện ảnh | |
| 2007 | الملك فاروق Truyền hình | (33 tập) |
| 2006 | مطعم تشي توتو Truyền hình | (26 tập) |
| 2006 | قضية نسب Truyền hình | (30 tập) |
| 2006 | مسرحية ريا وسكينة في مارينا Phim điện ảnh | |
| 2004 | باب الشمس Phim điện ảnh | Selim |
| 2002 | لدواعي أمنية Truyền hình | Zaghloul (31 tập) |
| 2002 | 11’09”01 – September 11 Phim điện ảnh | Palestinian (segment "Egypt") |
| 2002 | عودة مدرسة المشاغبين Phim điện ảnh | |
| 2001 | سكوت ح نصور Phim điện ảnh | |
| 2001 | جواز بقرار جمهوري Phim điện ảnh | |
| 2001 | أولي ثانوي Phim điện ảnh | |
| 2000 | يمين طلاق Phim điện ảnh | |
| 1999 | أم كلثوم Truyền hình | (37 tập) |
| 1999 | الأبواب المغلقة Phim điện ảnh | عوضين |
| 1987 | التعويذة Phim điện ảnh | Tamer |
| 1987 | البشاير Truyền hình | (15 tập) |
| 1987 | النمر والأنثى Phim điện ảnh | Tamer تامر |
| 1986 | اليوم السادس Phim điện ảnh | طفل |
| 1986 | سفر الأحلام Truyền hình | طفل (17 tập) |
| 1986 | الكابتن جودة Truyền hình | طفل (15 tập) |
| 1985 | فوزية البرجوازية Phim điện ảnh |