7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Max Meyr
- Ngày sinh
- (58 tuổi)
- Nơi sinh
- Melk, Austria
- Danh sách thực hiện
- 22 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Max Meyr.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
5.8
Phim điện ảnh
Nevrland
7.2
Truyền hình
Aufschneider
7.6
Truyền hình
Vorstadtweiber
6.5
Phim điện ảnh
Flammenmädchen
6.5
Phim điện ảnh
Wie man leben soll
4.9
Truyền hình
SOKO Donau
5.8
Phim điện ảnh
Kebab mit Alles
5.6
Phim điện ảnh
Jimmie
6.4
Truyền hình
Walking on Sunshine
4.6
Phim điện ảnh
Alles Schwindel
4.5
Phim điện ảnh
Jack
5.0
Truyền hình
CopStories
4.1
Phim điện ảnh
Caedes
3.6
Phim điện ảnh
Planet Ottakring
7.3
Phim điện ảnh
Henry
5.0
Phim điện ảnh
Medcrimes - Nebenwirkung Mord
7.0
Phim điện ảnh
Meine Tochter nicht
Danh sách phim đã đóng 22
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Flammenmädchen Phim điện ảnh | |
| 2019 | Nevrland Phim điện ảnh | Worker |
| 2019 | Walking on Sunshine Truyền hình | Johnny Radfux (18 tập) |
| 2018 | Der Ausflug Phim điện ảnh | Bertl Eisinger |
| 2018 | Jimmie Phim điện ảnh | |
| 2015 | Henry Phim điện ảnh | Schulwart |
| 2015 | Caedes Phim điện ảnh | Fritz Kurz |
| 2015 | Jack Phim điện ảnh | Roman |
| 2015 | Planet Ottakring Phim điện ảnh | Rocker |
| 2015 | Vorstadtweiber Truyền hình | David (1 tập) |
| 2013 | Medcrimes - Nebenwirkung Mord Phim điện ảnh | |
| 2013 | CopStories Truyền hình | Security Guard (1 tập) |
| 2013 | Alles Schwindel Phim điện ảnh | |
| 2011 | Kebab mit Alles Phim điện ảnh | Spediteur |
| 2011 | Wie man leben soll Phim điện ảnh | Eintreiber |
| 2011 | Der wilde Gärtner Truyền hình | Da Nega (11 tập) |
| 2010 | Meine Tochter nicht Phim điện ảnh | Häftling |
| 2010 | Aufschneider Truyền hình | Nachtportier (2 tập) |
| 2008 | Der schwarze Löwe Phim điện ảnh | Ossi Schindinger |
| 2005 | SOKO Donau Truyền hình | Müllmann (1 tập) |
| 2005 | Von Haider zu Hader Phim điện ảnh | |
| 2004 | Silentium Phim điện ảnh | René |