8.5
Truyền hình
Diễn xuất
Cheryl White
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Cheryl White.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Ca Phẫu Thuật Của Grey
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
7.4
Truyền hình
Two and a Half Men
8.4
Truyền hình
Hồ Sơ Tuyệt Mật
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
7.6
Truyền hình
NCIS
7.6
Truyền hình
Thuần Huyết
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
7.9
Truyền hình
Lie to Me
7.9
Truyền hình
Chuyện Thập Niên 70
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
7.9
Truyền hình
Những Cô Nàng Gilmore
7.6
Truyền hình
My Name Is Earl
7.8
Truyền hình
Angel
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
8.2
Truyền hình
The Shield
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Vén Màn Sự Thật - Truth Be Told Truyền hình | Mrs. Isaacs (1 tập) |
| 2017 | Bác Sĩ Thiên Tài Truyền hình | Carmen Dunn (1 tập) |
| 2016 | Country's Family Reunion Tribute Series: The Whites & Ricky Skaggs Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | Resurrection Truyền hình | Robin (2 tập) |
| 2011 | Harry's Law Truyền hình | Ms. Harrington (1 tập) |
| 2010 | The Gates Truyền hình | Joan Ford (1 tập) |
| 2010 | The Deep End Truyền hình | Mrs. Chapman (1 tập) |
| 2009 | Drop Dead Diva Truyền hình | Francine Watters (1 tập) |
| 2009 | Lie to Me Truyền hình | Mayor Meredith Fallon (1 tập) |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Susan Garcia (1 tập) |
| 2008 | Thuần Huyết Truyền hình | Mrs. Hamby (1 tập) |
| 2007 | Life Truyền hình | Alyssa Gibney (1 tập) |
| 2007 | Private Practice Truyền hình | Robin Miller (1 tập) |
| 2007 | Hidden Palms Truyền hình | Helen Witter (1 tập) |
| 2006 | Inside Phim điện ảnh | Alice Smith |
| 2006 | Big Love Truyền hình | Karen (1 tập) |
| 2006 | The Book of Daniel Truyền hình | Victoria (1 tập) |
| 2005 | Crazylove Phim điện ảnh | Mrs. Anderson |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | Joan Cahill (1 tập) |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Lori Owen (1 tập) |
| 2005 | My Name Is Earl Truyền hình | Donna O'Dell (1 tập) |
| 2005 | Close to Home Truyền hình | Karena Stratton (1 tập) |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Mary Kay Sayles (1 tập) |
| 2005 | Eyes Truyền hình | Jackie Torneau (1 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Lynn Connors (1 tập) |
| 2004 | Boston Legal Truyền hình | Mary Stevens (1 tập) |
| 2004 | Medical Investigation Truyền hình | Sylvia (1 tập) |
| 2003 | Miss Match Truyền hình | Melanie Wender (1 tập) |
| 2003 | Joan of Arcadia Truyền hình | Heidi (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Rebecca Biddle (1 tập) |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | Susie Benkin (1 tập) |
| 2003 | Two and a Half Men Truyền hình | Ruth (1 tập) |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Montana Caine/Sassy/Justice (1 tập) |
| 2003 | Miracles Truyền hình | Elizabeth Cottrell (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Fran Barnes (1 tập) |
| 2002 | Everwood Truyền hình | Mrs. Wilson (1 tập) |
| 2002 | The Shield Truyền hình | Marissa (1 tập) |
| 2001 | Scrubs Truyền hình | Miss Himsel (1 tập) |
| 2001 | The Agency Truyền hình | Margot Gordon (1 tập) |
| 2001 | The Guardian Truyền hình | Martha Damira (1 tập) |
| 2000 | Đội Điều Tra Hiện Trường Truyền hình | Mrs. Faith Mason, Mrs. Mason (1 tập) |
| 2000 | Những Cô Nàng Gilmore Truyền hình | Barbara Campbell (1 tập) |
| 2000 | Strong Medicine Truyền hình | Cassidy (1 tập) |
| 1999 | Angel Truyền hình | Claire (1 tập) |
| 1999 | Family Law Truyền hình | Elaine Braun (1 tập) |
| 1998 | Will & Grace Truyền hình | Cheryl Bricker-Fossberg (1 tập) |
| 1998 | Chuyện Thập Niên 70 Truyền hình | Mrs. Anderson (1 tập) |
| 1997 | The Practice Truyền hình | Christine Shepard (2 tập) |
| 1996 | 7th Heaven Truyền hình | Vincent's Mother (2 tập) |
| 1995 | The Drew Carey Show Truyền hình | Heather Thompson (1 tập) |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Meryl Sites (1 tập) |
| 1993 | Hồ Sơ Tuyệt Mật Truyền hình | Nurse #3 (1 tập) |