6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Willard E. Pugh
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Memphis, Tennessee, USA
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Willard E. Pugh (born June 16, 1959) is an American actor. He is best known for his roles in The Color Purple (1985), Robocop 2 (1990), and Air Force One (1997).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Người Máy 2
7.7
Phim điện ảnh
Màu Tím
7.5
Truyền hình
Medium
4.3
Phim điện ảnh
The Hills Have Eyes Part 2
7.4
Truyền hình
Beauty and the Beast
5.5
Phim điện ảnh
The Guyver
5.9
Phim điện ảnh
Amazon Women on the Moon
6.1
Phim điện ảnh
CB4
7.5
Truyền hình
Martin
5.1
Phim điện ảnh
Puppet Master 5
7.6
Truyền hình
Hill Street Blues
7.1
Truyền hình
Hunter
7.1
Truyền hình
The Super Mario Bros. Super Show!
6.5
Truyền hình
T. J. Hooker
6.5
Phim điện ảnh
Made in Heaven
5.4
Phim điện ảnh
Moving Violations
6.8
Truyền hình
Fame
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Lucky Louie Phim điện ảnh | Pete |
| 2012 | Alien Tornado Phim điện ảnh | Norm Mackey |
| 2007 | Mil Mascaras vs. the Aztec Mummy Phim điện ảnh | Police Chief |
| 2005 | Medium Truyền hình | Security Guard (1 tập) |
| 2000 | Up Against Amanda Phim điện ảnh | Officer Wharton |
| 1999 | Family Law Truyền hình | Leary (1 tập) |
| 1998 | Spoiler Phim điện ảnh | Bounty #2 |
| 1998 | High Freakquency Phim điện ảnh | |
| 1997 | Không Lực Một Phim điện ảnh | White House Commanding Officer |
| 1995 | Charlie Grace Truyền hình | Michael (1 tập) |
| 1994 | Puppet Master 5 Phim điện ảnh | Jason |
| 1993 | Eddie Presley Phim điện ảnh | Nick |
| 1993 | CB4 Phim điện ảnh | Trustus |
| 1992 | Martin Truyền hình | Big Country Payne (1 tập) |
| 1991 | Ambition Phim điện ảnh | Freddie |
| 1991 | A Rage in Harlem Phim điện ảnh | Claude X |
| 1991 | The Guyver Phim điện ảnh | Col. Castle |
| 1990 | Cảnh Sát Người Máy 2 Phim điện ảnh | Mayor Kuzak |
| 1989 | The California Raisin Show Truyền hình | (15 tập) |
| 1989 | The Super Mario Bros. Super Show! Truyền hình | Little Robert (2 tập) |
| 1988 | Traxx Phim điện ảnh | Deeter |
| 1987 | Made in Heaven Phim điện ảnh | Guy Blanchard / Brian Dutton |
| 1987 | Beauty and the Beast Truyền hình | Maurice (2 tập) |
| 1987 | Amazon Women on the Moon Phim điện ảnh | Speaking Cop (segment "Video Date") |
| 1986 | Native Son Phim điện ảnh | Gus |
| 1986 | Blue City Phim điện ảnh | Leroy |
| 1985 | Màu Tím Phim điện ảnh | Harpo |
| 1985 | 227 Truyền hình | (1 tập) |
| 1985 | Stand Alone Phim điện ảnh | Macombers |
| 1985 | The Hills Have Eyes Part 2 Phim điện ảnh | Foster |
| 1985 | Moving Violations Phim điện ảnh | Jeff Roth |
| 1985 | MacGruder and Loud Truyền hình | Bobby (14 tập) |
| 1984 | Toy Soldiers Phim điện ảnh | Ace (as Willard Pugh) |
| 1984 | Hunter Truyền hình | Eddie (1 tập) |
| 1982 | T. J. Hooker Truyền hình | Roller (1 tập) |
| 1982 | American Playhouse Truyền hình | Gus (1 tập) |
| 1982 | Fame Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | Divided We Fall Phim điện ảnh | Runaway Slave |
| 1981 | Hill Street Blues Truyền hình | (1 tập) |