6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
鈴木亜美
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- Zama, Kanagawa, Japan
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 鈴木亜美.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.5
Phim điện ảnh
虹の女神 Rainbow Song
6.5
Phim điện ảnh
映画『桜蘭高校ホスト部』
6.0
Truyền hình
イップス
8.7
Truyền hình
平成ウルトラセブン
6.0
Truyền hình
7人の女弁護士
7.0
Truyền hình
おひとりさま
Phim điện ảnh
スカルマン〜闇の序章〜
Phim điện ảnh
世にも奇妙な物語 ~2009春の特別編~
Phim điện ảnh
ゴーストライターホテル
Phim điện ảnh
特別交通機動隊 バトルチェイス
Phim điện ảnh
Video Clips Fun For Fan
Phim điện ảnh
Perfume ZO/Z5 Anniversary "ネビュラロマンス" Episode TOKYO DOME
Truyền hình
Face Maker
Truyền hình
二軒目どうする?~ツマミのハナシ~
Truyền hình
ラブレター
Truyền hình
Lego Masters Japan
Truyền hình
THE FLOOR
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | THE FLOOR Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | Perfume ZO/Z5 Anniversary "ネビュラロマンス" Episode TOKYO DOME Phim điện ảnh | Kikimo (voice/footage) |
| 2024 | イップス Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | Lego Masters Japan Truyền hình | Self - Guest (5 tập) |
| 2017 | 二軒目どうする?~ツマミのハナシ~ Truyền hình | (1 tập) |
| 2012 | 映画『桜蘭高校ホスト部』 Phim điện ảnh | Kotoko fujioka |
| 2012 | ゴーストライターホテル Phim điện ảnh | |
| 2010 | Face Maker Truyền hình | (1 tập) |
| 2009 | おひとりさま Truyền hình | Chihiro Aoki (10 tập) |
| 2009 | 世にも奇妙な物語 ~2009春の特別編~ Phim điện ảnh | (segment "Mayonaka no satsujinsha") |
| 2008 | ラブレター Truyền hình | (1 tập) |
| 2008 | a-nation'08 ~avex ALL CAST SPECIAL LIVE ~ Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | a-nation’07 BEST HIT LIVE Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | エクスクロス 魔境伝説 Phim điện ảnh | Aiko |
| 2007 | スカルマン〜闇の序章〜 Phim điện ảnh | Michiko Komyoji |
| 2006 | 虹の女神 Rainbow Song Phim điện ảnh | Sayumi Kubo |
| 2006 | 7人の女弁護士 Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | a-nation'05 BEST HIT LIVE Phim điện ảnh | Self |
| 2001 | Video Clips Fun For Fan Phim điện ảnh | |
| 1994 | 平成ウルトラセブン Truyền hình | 莉莎 (2 tập) |
| 1994 | 特別交通機動隊 バトルチェイス Phim điện ảnh |