7.9
Truyền hình
Diễn xuất
Lewis Fiander
- Ngày sinh
- Mất
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Melbourne, Victoria, Australia
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Lewis Fiander.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.9
Truyền hình
7.0
Phim điện ảnh
¿Quién puede matar a un niño?
6.2
Phim điện ảnh
Dr. Phibes Rises Again
6.2
Phim điện ảnh
Dr. Jekyll & Sister Hyde
6.3
Phim điện ảnh
The Doctor and the Devils
6.9
Truyền hình
Bangkok Hilton
6.5
Phim điện ảnh
I Start Counting
8.1
Truyền hình
The Sweeney
6.5
Phim điện ảnh
The Password Is Courage
6.8
Truyền hình
The Agatha Christie Hour
6.2
Phim điện ảnh
Sweeney 2
5.6
Phim điện ảnh
The Abdication
5.9
Phim điện ảnh
Not Now, Comrade
7.2
Truyền hình
Supernatural
6.5
Truyền hình
Hammer House of Mystery and Suspense
4.3
Phim điện ảnh
Lucky Break
6.2
Truyền hình
Halifax f.p.
8.2
Truyền hình
Public Eye
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | Santa's Christmas Crash Phim điện ảnh | |
| 1994 | Lucky Break Phim điện ảnh | Bruce Wrightman |
| 1994 | Halifax f.p. Truyền hình | Oliver Crowley (1 tập) |
| 1993 | The Feds Truyền hình | Minister of Justice (1 tập) |
| 1989 | Bangkok Hilton Truyền hình | James Stanton (3 tập) |
| 1989 | Georgia Phim điện ảnh | John Scarlatti |
| 1987 | The Two Mrs. Grenvilles Truyền hình | Lord Kingswood (2 tập) |
| 1986 | On Wings of Fire Phim điện ảnh | Tansar |
| 1985 | The Doctor and the Devils Phim điện ảnh | Dr. Thornton |
| 1985 | Lytton's Diary Truyền hình | The Lawyer (10 tập) |
| 1984 | The Late Nancy Irving Phim điện ảnh | Hoffman |
| 1984 | Hammer House of Mystery and Suspense Truyền hình | Hoffman (1 tập) |
| 1984 | Poor Little Rich Girls Truyền hình | Larry Codd (7 tập) |
| 1982 | The Agatha Christie Hour Truyền hình | Mr Reid (1 tập) |
| 1981 | That Beryl Marston...! Truyền hình | Alan (3 tập) |
| 1979 | Doctor Who: Nightmare of Eden Phim điện ảnh | Tryst |
| 1978 | Sweeney 2 Phim điện ảnh | Goran |
| 1978 | Alphabetical Order Phim điện ảnh | John |
| 1977 | Target Truyền hình | Kingham (1 tập) |
| 1977 | Supernatural Truyền hình | Paul (1 tập) |
| 1977 | The Sunday Drama Truyền hình | John (1 tập) |
| 1976 | The Frontiers of Science Phim điện ảnh | Daniel Dunglass Home |
| 1976 | Victorian Scandals Truyền hình | Daniel Dunglass Home (1 tập) |
| 1976 | ¿Quién puede matar a un niño? Phim điện ảnh | Tom |
| 1976 | Not Now, Comrade Phim điện ảnh | Rudi Petrovyan |
| 1975 | Ten from the Twenties Truyền hình | Paul Pellew (1 tập) |
| 1975 | The Sweeney Truyền hình | Ashby-Jones (1 tập) |
| 1974 | Churchill's People Truyền hình | Felicio (1 tập) |
| 1974 | Notorious Woman Truyền hình | Casimir Dudevant (5 tập) |
| 1974 | The Abdication Phim điện ảnh | Dominic |
| 1974 | Napoleon and Love Truyền hình | Prince Clemens Wenzel Lothar Metternich (1 tập) |
| 1974 | If There Weren't Any Blacks You'd Have to Invent Them Phim điện ảnh | |
| 1972 | Dr. Phibes Rises Again Phim điện ảnh | Baker |
| 1971 | Dr. Jekyll & Sister Hyde Phim điện ảnh | Howard |
| 1970 | I Start Counting Phim điện ảnh | Priest at Church |
| 1970 | Menace Truyền hình | John Beste (1 tập) |
| 1970 | Sweeney Todd Phim điện ảnh | Mark Ingestrie |
| 1968 | The Expert Truyền hình | Dr Gardner (1 tập) |
| 1967 | Pride and Prejudice Truyền hình | Mr. Darcy (6 tập) |
| 1967 | Trapped Truyền hình | Harvey O'Neil (1 tập) |
| 1966 | Mystery and Imagination Truyền hình | Mark Ingestrie (1 tập) |
| 1965 | Public Eye Truyền hình | Freddie (1 tập) |
| 1963 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Tryst (1 tập) |
| 1962 | The Password Is Courage Phim điện ảnh | Pringle |