8.3
Phim điện ảnh
Sản xuất
Michaël Mandaville
- Danh sách thực hiện
- 13 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Michaël Mandaville.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Cưỡng Đoạt
6.4
Phim điện ảnh
Cưỡng Đoạt 2
6.3
Phim điện ảnh
Cưỡng Đoạt 3
5.6
Phim điện ảnh
Pumpkinhead II: Blood Wings
4.5
Phim điện ảnh
Children of the Corn IV: The Gathering
5.0
Phim điện ảnh
Girlfriend from Hell
4.3
Phim điện ảnh
Sensation
4.9
Phim điện ảnh
LoveLife
4.8
Phim điện ảnh
El túnel
10.0
Phim điện ảnh
Almighty Fred
Phim điện ảnh
Into the Flames
Phim điện ảnh
Taylor's Wall
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Into the Flames Phim điện ảnh | Husbannd |
| 1996 | Almighty Fred Phim điện ảnh | TV Director |
| 1995 | Pumpkinhead II: Blood Wings Phim điện ảnh | Grizzled Man |
Danh sách đoàn làm phim 11
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Into the Flames Phim điện ảnh | Director, Producer, Writer, Editor |
| 2014 | Cưỡng Đoạt 3 Phim điện ảnh | Line Producer |
| 2012 | Cưỡng Đoạt 2 Phim điện ảnh | Line Producer |
| 2008 | Cưỡng Đoạt Phim điện ảnh | Line Producer |
| 2001 | Taylor's Wall Phim điện ảnh | Line Producer |
| 1998 | Khoảng Tối Lịch Sử Mỹ Phim điện ảnh | Production Supervisor |
| 1997 | LoveLife Phim điện ảnh | Line Producer, Unit Production Manager |
| 1996 | Children of the Corn IV: The Gathering Phim điện ảnh | Second Unit Director |
| 1994 | Sensation Phim điện ảnh | Line Producer, Unit Production Manager |
| 1989 | Girlfriend from Hell Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1988 | El túnel Phim điện ảnh | Executive In Charge Of Production |