7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Nick Wilder
- Ngày sinh
- (73 tuổi)
- Nơi sinh
- Burg auf Fehmarn, Germany
- Danh sách thực hiện
- 36 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Nick Wilder.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Stargate
7.0
Truyền hình
The Wild Thornberrys
6.6
Truyền hình
Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei
6.2
Phim điện ảnh
A Heidelberg Holiday
6.0
Phim điện ảnh
Hvidsten gruppen
6.2
Truyền hình
Die Rosenheim-Cops
5.9
Truyền hình
SOKO Leipzig
5.0
Truyền hình
Das Traumschiff
5.8
Truyền hình
Notruf Hafenkante
4.1
Truyền hình
SOKO Kitzbühel
3.8
Phim điện ảnh
S.O.S. Barracuda - Der Tod spielt Roulette
5.7
Truyền hình
Unser Charly
5.9
Truyền hình
SOKO München
3.3
Phim điện ảnh
Caged Hearts
5.8
Truyền hình
Küstenwache
4.4
Truyền hình
Hallo Robbie!
3.5
Phim điện ảnh
Hilfe, die Familie kommt!
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Very Moment Phim điện ảnh | Klaus |
| 2023 | A Heidelberg Holiday Phim điện ảnh | Rudi Oppermann |
| 2023 | Let Me Have My Son Phim điện ảnh | Dr. Josef Bitterman |
| 2014 | Zersplitterte Nacht – 9. November 1938 Phim điện ảnh | Erwin Hoffmann |
| 2012 | Hvidsten gruppen Phim điện ảnh | Schwitzgebel |
| 2009 | Stars im Interview Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2007 | Hilfe, die Familie kommt! Phim điện ảnh | Einar |
| 2007 | Notruf Hafenkante Truyền hình | Dr. Wolf Sander (1 tập) |
| 2007 | Strip Mind Phim điện ảnh | Ragloid |
| 2004 | Siêu Điệp Viên 2: Quyền Lực Của Bourne Phim điện ảnh | Delta C.O. |
| 2004 | Der Ferienarzt Truyền hình | Kapitän (1 tập) |
| 2002 | Rosamunde Pilcher: Mit den Augen der Liebe Phim điện ảnh | Leo Walton |
| 2002 | Die Rosenheim-Cops Truyền hình | Johann Rambold (1 tập) |
| 2001 | Hallo Robbie! Truyền hình | Mathias Mack (1 tập) |
| 2001 | SOKO Kitzbühel Truyền hình | Sven Ludwig (1 tập) |
| 2001 | SOKO Leipzig Truyền hình | Henningfeld (1 tập) |
| 1999 | Wilder Kaiser Truyền hình | Tom (1 tập) |
| 1999 | Volle Kanne Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1999 | S.O.S. Barracuda - Der Tod spielt Roulette Phim điện ảnh | Jan Fernmann |
| 1998 | The Wild Thornberrys Truyền hình | Olav (voice) (1 tập) |
| 1997 | Leute heute Truyền hình | Self (3 tập) |
| 1997 | Küstenwache Truyền hình | Michael Cortez, Rademacher, Lukas Steiner, Klaus Reichmann (1 tập) |
| 1997 | S.O.S. Barracuda Truyền hình | Jan Fehrmann (8 tập) |
| 1996 | Die Putzfraueninsel Phim điện ảnh | Hans O. Meier |
| 1996 | Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei Truyền hình | Walter (1 tập) |
| 1996 | Lethal Orbit Phim điện ảnh | Mike |
| 1995 | Unser Charly Truyền hình | Stefan Bernsdorf, Rainer Bartelt, Norbert Behringer (1 tập) |
| 1995 | So ist das Leben! Die Wagenfelds Truyền hình | Stefan Wagenfeld (126 tập) |
| 1995 | Caged Hearts Phim điện ảnh | Steve |
| 1995 | Im Sog des Bösen Phim điện ảnh | Desk Clerk |
| 1994 | Stargate Phim điện ảnh | Taylor |
| 1992 | Riverboat Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1991 | DAS! Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1981 | Das Traumschiff Truyền hình | Wolf Sander, Holger Bremers, Jaques Colli (25 tập) |
| 1979 | NDR Talk Show Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1978 | SOKO München Truyền hình | Prof. Bandura (1 tập) |