6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
高野八誠
- Ngày sinh
- (48 tuổi)
- Nơi sinh
- Chiba, Japan
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 高野八誠.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
6.4
Phim điện ảnh
荒ぶる魂たち
6.4
Phim điện ảnh
実録・連合赤軍 あさま山荘への道程
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
6.6
Phim điện ảnh
仮面ライダー THE FIRST
6.7
Phim điện ảnh
仮面ライダー THE NEXT
8.3
Truyền hình
ウルトラマンガイア
8.2
Truyền hình
仮面ライダー龍騎
5.1
Phim điện ảnh
ブギーポップは笑わない
3.5
Phim điện ảnh
寄性獣医・鈴音 GENESIS
5.8
Phim điện ảnh
EKOEKO AZARAK エコエコアザラク
2.9
Phim điện ảnh
寄性獣医・鈴音 EVOLUTION
7.4
Phim điện ảnh
仮面ライダー龍騎スペシャル 13 RIDERS
7.9
Truyền hình
絶狼<ZERO>-BLACK BLOOD-
6.4
Phim điện ảnh
おれさま
5.6
Truyền hình
RIDER TIME 仮面ライダー龍騎
7.2
Phim điện ảnh
ウルトラマンガイア ガイアよ再び
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | ウルトラヒーローズEXPO 2023 サマーフェスティバル IN 池袋・サンシャインシティ Phim điện ảnh | |
| 2023 | Kamen Rider Ryuki: 20th Anniversary Alumni Talk Event Phim điện ảnh | Himself |
| 2019 | RIDER TIME 仮面ライダー龍騎 Truyền hình | Miyuki Tezuka / Kamen Rider Raia (3 tập) |
| 2019 | 仮面ライダージオウ スピンオフ RIDER TIME Truyền hình | (12 tập) |
| 2014 | 絶狼<ZERO>-BLACK BLOOD- Truyền hình | Kousuke Nakaima (1 tập) |
| 2013 | 新大久保物語 Phim điện ảnh | |
| 2012 | それいけ!電エース Phim điện ảnh | Dengoro |
| 2012 | すべての女に嘘がある Phim điện ảnh | |
| 2011 | 寄性獣医・鈴音 EVOLUTION Phim điện ảnh | |
| 2011 | 寄性獣医・鈴音 GENESIS Phim điện ảnh | Takaya Kito |
| 2011 | 恋谷橋 Phim điện ảnh | |
| 2011 | アサシン Phim điện ảnh | |
| 2010 | 満福少女ドラゴネット Truyền hình | Kennosuke Miyasaka (13 tập) |
| 2009 | 戦国 伊賀の乱 Phim điện ảnh | |
| 2008 | 秘密潜入捜査官 ワイルドキャッツ in ストリップ ロワイアル Phim điện ảnh | |
| 2007 | コンナオトナノオンナノコ Phim điện ảnh | Kashima |
| 2007 | MAGISTER NEGI MAGI 魔法先生ネギま! Truyền hình | Nagi Springfield (26 tập) |
| 2007 | 仮面ライダー THE NEXT Phim điện ảnh | Hayato Ichimonji / Kamen Rider #2 |
| 2007 | 実録・連合赤軍 あさま山荘への道程 Phim điện ảnh | |
| 2007 | サル フェイズ スリー -最終段階- Phim điện ảnh | Minoru |
| 2006 | 戦 IKUSA 第弐戦 二本松の虎 Phim điện ảnh | |
| 2006 | colors カラーズ Phim điện ảnh | |
| 2006 | 大阪府警潜入捜査官 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 仮面ライダー THE FIRST Phim điện ảnh | Hayato Ichimonji / Kamen Rider #2 |
| 2005 | スリーピングフラワー Phim điện ảnh | Masao Asada |
| 2005 | 鍵がない Phim điện ảnh | |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | Masato Shonai (1 tập) |
| 2005 | 戦 IKUSA Phim điện ảnh | |
| 2005 | 柳生十兵衛七番勝負 Truyền hình | Nishioka Daijiro (6 tập) |
| 2005 | 新・影の軍団 最終章 服部半蔵最期の戦い Phim điện ảnh | |
| 2004 | STRAY SHEEP Phim điện ảnh | |
| 2004 | キスとキズ Phim điện ảnh | Shun Kosaka |
| 2004 | 新・影の軍団 第四章 地雷火 Phim điện ảnh | |
| 2004 | ゼロ 零 Phim điện ảnh | |
| 2003 | おれさま Phim điện ảnh | Shiini |
| 2003 | カクト Phim điện ảnh | |
| 2003 | 新・影の軍団 Phim điện ảnh | Demon Riding |
| 2002 | 仮面ライダー龍騎スペシャル 13 RIDERS Phim điện ảnh | Miyuki Tezuka / Kamen Rider Raia |
| 2002 | 仮面ライダー龍騎 Truyền hình | 手冢海之 (50 tập) |
| 2001 | 荒ぶる魂たち Phim điện ảnh | Katsutoshi |
| 2001 | EKOEKO AZARAK エコエコアザラク Phim điện ảnh | |
| 2001 | ウルトラマンガイア ガイアよ再び Phim điện ảnh | Hiroya Fujimiya / Ultraman Agul |
| 2001 | Nỗi ám ảnh tâm linh Phim điện ảnh | Student A (uncredited) |
| 2000 | トワイライトシンドローム〜卒業〜 Phim điện ảnh | |
| 2000 | ウルトラマンガイア特別編 永遠の地球 Phim điện ảnh | Hiroya Fujimiya |
| 2000 | ブギーポップは笑わない Phim điện ảnh | Saotome Masami |
| 2000 | うずまき Phim điện ảnh | Kazuki Tsumura |
| 1998 | ウルトラマンガイア Truyền hình | Fujimiya Hiroya (51 tập) |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Keisuke Okamura (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | ヒーロゥ THE FINAL Phim điện ảnh | Director |
| 2019 | ヒーロゥ THE SECOND Phim điện ảnh | Director |
| 2018 | HE-LOW Phim điện ảnh | Director |