8.6
Truyền hình
Diễn xuất
로이킴
- Ngày sinh
- (33 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 27 tác phẩm
Tiểu sử
Roy Kim is a South Korean singer.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | 짧아유 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | 싱크로유 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2024 | 전현무계획 Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 홍석천의 보석함 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2023 | 재친구 Truyền hình | (1 tập) |
| 2023 | 더 시즌즈 Truyền hình | Self (9 tập) |
| 2022 | K-909 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2022 | 리무진서비스 Truyền hình | Guest (1 tập) |
| 2017 | 비긴어게인 Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2016 | 한끼줍쇼 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2016 | 원나잇 푸드트립 Truyền hình | (44 tập) |
| 2016 | 꽃미남 브로맨스 Truyền hình | Self (4 tập) |
| 2015 | 투유 프로젝트 – 슈가맨 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | 어머니가 누구니 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 스페셜 탐사 스포트라이트 Truyền hình | Self (archive footage) (1 tập) |
| 2013 | Wet Behind the Ears Phim điện ảnh | Brandon |
| 2013 | Anthony Bourdain: Những Gốc Khuất Truyền hình | Self - Restaurant Owner (1 tập) |
| 2013 | 나 혼자 산다 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | SNL 코리아 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2011 | 김병만의 정글의 법칙 Truyền hình | (5 tập) |
| 2010 | Thử Thách Thần Tượng Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2009 | 슈퍼스타K Truyền hình | Self - Participant (15 tập) |
| 2009 | 유희열의 스케치북 Truyền hình | Self (10 tập) |
| 2007 | 2 Ngày 1 Đêm Truyền hình | Self (6 tập) |
| 2007 | 라디오스타 Truyền hình | (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Khi Nàng Say Giấc Truyền hình | Theme Song Performance (32 tập) |
| 2016 | Yêu Tinh Truyền hình | Theme Song Performance (16 tập) |