8.3
Truyền hình
Diễn xuất
Jim Shield
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jim Shield.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.3
Truyền hình
6.8
Truyền hình
Mũi Tên Xanh
6.2
Phim điện ảnh
Lưỡi Hái Tử Thần 3
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
8.1
Truyền hình
Giải Mã Kỳ Án
5.9
Phim điện ảnh
Báo Thù
5.5
Phim điện ảnh
Đứa Con Thứ 7
7.4
Truyền hình
Ngày Xửa Ngày Xưa
8.2
Truyền hình
Battlestar Galactica
8.0
Truyền hình
Bates Motel
7.1
Truyền hình
The 4400
7.5
Truyền hình
Thiên Thần Bóng Tối
7.7
Truyền hình
Millennium
7.7
Truyền hình
The Outer Limits
5.8
Phim điện ảnh
Vị Cứu Tinh
7.1
Truyền hình
Reaper
5.2
Phim điện ảnh
Dead Rising: Endgame
6.9
Phim điện ảnh
Fallen
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | The Murders Truyền hình | Floyd Wheeler (2 tập) |
| 2019 | Báo Thù Phim điện ảnh | Jaded Coroner |
| 2017 | Ring of Deception Phim điện ảnh | Andre |
| 2017 | Trial & Error Truyền hình | Forge Clooney (2 tập) |
| 2017 | Limina Phim điện ảnh | Priest |
| 2016 | Deadly Attraction Phim điện ảnh | Daniel Nash |
| 2016 | Vị Cứu Tinh Phim điện ảnh | Norm |
| 2016 | Dead Rising: Endgame Phim điện ảnh | William |
| 2015 | Harvest Moon Phim điện ảnh | Fred Jenkins |
| 2014 | Đứa Con Thứ 7 Phim điện ảnh | Leader Soldier |
| 2013 | Bates Motel Truyền hình | Farmer (1 tập) |
| 2012 | Mũi Tên Xanh Truyền hình | Keating (1 tập) |
| 2011 | Ngày Xửa Ngày Xưa Truyền hình | Royal Guard (1 tập) |
| 2011 | Ice Road Terror Phim điện ảnh | Heath Reid |
| 2011 | Fairly Legal Truyền hình | Big Bo (1 tập) |
| 2008 | Giải Mã Kỳ Án Truyền hình | Joe (1 tập) |
| 2008 | Every Second Counts Phim điện ảnh | Ken |
| 2007 | Reaper Truyền hình | Curtis Dean Mays (1 tập) |
| 2007 | Alien Agent Phim điện ảnh | Jack Braden |
| 2006 | Fallen Phim điện ảnh | Peniel |
| 2006 | Lưỡi Hái Tử Thần 3 Phim điện ảnh | Paul Revere |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Demon Cowboy #1 (1 tập) |
| 2005 | Bad Blood Phim điện ảnh | Alan Venters |
| 2004 | Battlestar Galactica Truyền hình | Karma (1 tập) |
| 2004 | The 4400 Truyền hình | CIA Spook (1 tập) |
| 2003 | Strange Frequency² Phim điện ảnh | Ebbetts (segment 'Don't Stop Believin'') |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | Deric Hughes (1 tập) |
| 2001 | Texas Rangers Phim điện ảnh | Baldbum |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | James Gibson, Sylvester Pemperton / Star-Spangled Kid (1 tập) |
| 2001 | Strange Frequency Truyền hình | Ebbetts (1 tập) |
| 2000 | Thiên Thần Bóng Tối Truyền hình | Bronck Goon (1 tập) |
| 2000 | High Noon Phim điện ảnh | Colby |
| 1999 | Late Night Sessions Phim điện ảnh | Mickey |
| 1998 | First Wave Truyền hình | Agent Chris Mitchell (1 tập) |
| 1997 | Hugo Pool Phim điện ảnh | Lifeguard |
| 1997 | Beyond Belief: Fact or Fiction Truyền hình | Stalker (segment "The Dorm") (1 tập) |
| 1996 | Millennium Truyền hình | Lee Smith (1 tập) |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Duro (1 tập) |
| 1994 | Viper Truyền hình | Cletus (1 tập) |