6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
北村総一朗
- Ngày sinh
- (89 tuổi)
- Nơi sinh
- Kochi, Kochi Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 60 tác phẩm
Tiểu sử
Sôichirô Kitamura (born September 25, 1937, in Kochi, Japan) is a Japanese actor. He is known for his roles in Hikaru Umi (1965), Bayside Shakedown (1998), and Outrage (2010).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Ô Nhục 2: Quá Giới Hạn
8.2
Truyền hình
Oshin
6.5
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 THE MOVIE
6.1
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 THE MOVIE 2 レインボーブリッジを封鎖せよ!
5.8
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 THE FINAL 新たなる希望
8.1
Truyền hình
踊る大捜査線
5.0
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 THE MOVIE 3 ヤツらを解放せよ!
6.0
Phim điện ảnh
容疑者 室井慎次
7.2
Phim điện ảnh
遺産相続
7.4
Truyền hình
救命病棟24時
7.3
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 歳末特別警戒スペシャル
7.0
Phim điện ảnh
東京湾炎上
6.8
Truyền hình
弁護士のくず
6.5
Phim điện ảnh
郷愁
6.2
Phim điện ảnh
回廊亭殺人事件
3.7
Phim điện ảnh
かまいたちの夜
8.7
Phim điện ảnh
踊る大捜査線 秋の犯罪撲滅スペシャル
Danh sách phim đã đóng 60
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 踊る大捜査線 N.E.W. メトロポリスを駆け抜けろ! Phim điện ảnh | |
| 2017 | 沈黙法廷 Truyền hình | (5 tập) |
| 2017 | 孤独のグルメお正月スペシャル~井之頭五郎の長い一日~ Phim điện ảnh | |
| 2016 | 税務調査官・窓際太郎の事件簿31 Phim điện ảnh | |
| 2016 | 税務調査官・窓際太郎の事件簿30 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 税務調査官・窓際太郎の事件簿29 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 再会 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 踊る大捜査線 THE FINAL 新たなる希望 Phim điện ảnh | Police Chief Kana |
| 2012 | Ô Nhục 2: Quá Giới Hạn Phim điện ảnh | Kannai |
| 2012 | 係長 青島俊作2 事件はまたまた取調室で起きている! Phim điện ảnh | Soichiro Kanda |
| 2011 | 回廊亭殺人事件 Phim điện ảnh | Takaaki Ichigahara |
| 2011 | 東野圭吾3週連続スペシャル Truyền hình | 一ヶ原高顕 (1 tập) |
| 2010 | 係長 青島俊作 THE MOBILE 事件は取調室で起きている! Phim điện ảnh | Soichiro Kanda |
| 2010 | 踊る大捜査線 THE MOVIE 3 ヤツらを解放せよ! Phim điện ảnh | Soichiro Kanda |
| 2010 | 鉄の骨 Truyền hình | (5 tập) |
| 2010 | Ô Nhục Phim điện ảnh | Mr. Chairman Kan'nai |
| 2008 | 長生き競争! Phim điện ảnh | |
| 2008 | 七瀬ふたたび Truyền hình | Masuda (10 tập) |
| 2008 | 弁護士 一之瀬凛子 Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | 修羅の血涙 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 東京駅お忘れ物預り所 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 下北サンデーズ Truyền hình | Tomio Satonaka (9 tập) |
| 2006 | 弁護士のくず Truyền hình | Makoto Shiraishi (12 tập) |
| 2006 | ガチバカ! Truyền hình | Kenichiro Tsujidou (10 tập) |
| 2005 | 容疑者 室井慎次 Phim điện ảnh | 神田署長 |
| 2005 | 赤い疑惑 Truyền hình | Sachiko's grandfather (3 tập) |
| 2004 | 南くんの恋人 Truyền hình | Senji Horikiri (11 tập) |
| 2004 | 霊感バスガイド事件簿 Truyền hình | (10 tập) |
| 2003 | 流転の王妃・最後の皇弟 Truyền hình | Sanetou Saga (10 tập) |
| 2003 | ビギナー Truyền hình | Kazuyasu Sakita(崎田 和康) (11 tập) |
| 2003 | 踊る大捜査線 THE MOVIE 2 レインボーブリッジを封鎖せよ! Phim điện ảnh | Soichiro Kanda |
| 2003 | 駅前タクシー湯けむり事件案内 Phim điện ảnh | |
| 2002 | 明智小五郎対怪人二十面相 Phim điện ảnh | Curator Kitakoji |
| 2002 | サトラレ Truyền hình | Yamaoka Yotaka (10 tập) |
| 2002 | かまいたちの夜 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 京都迷宮案内 スペシャル Phim điện ảnh | |
| 1999 | 恋愛結婚の法則 Truyền hình | (12 tập) |
| 1999 | ママさん記者明衣子の事件 息子が担任教師を殺した!? Phim điện ảnh | Lieutenant Itakura |
| 1999 | 救命病棟24時 Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | 踊る大捜査線 THE MOVIE Phim điện ảnh | Soichiro Kanda |
| 1998 | 踊る大捜査線 秋の犯罪撲滅スペシャル Phim điện ảnh | Soichiro Kanda |
| 1998 | 踊る大捜査線 番外編 湾岸署婦警物語 初夏の交通安全スペシャル Phim điện ảnh | Soichiro Kanda |
| 1997 | 踊る大捜査線 歳末特別警戒スペシャル Phim điện ảnh | Soichiro Kanda |
| 1997 | 智子と知子 Truyền hình | (12 tập) |
| 1997 | 踊る大捜査線 Truyền hình | Soichiro Kanda (11 tập) |
| 1994 | 集団左遷 Phim điện ảnh | |
| 1994 | 超能力者 未知への旅人 Phim điện ảnh | |
| 1991 | エバラ家の人々 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 逢いたい時にあなたはいない… Truyền hình | Miyoko's father (11 tập) |
| 1990 | 遺産相続 Phim điện ảnh | |
| 1990 | オジロの海 Phim điện ảnh | |
| 1988 | 郷愁 Phim điện ảnh | Pack Horse |
| 1987 | 忠臣蔵異聞 生きていた吉良上野介 Phim điện ảnh | |
| 1986 | スタア Phim điện ảnh | |
| 1983 | 断線 Phim điện ảnh | Tamiya |
| 1983 | Oshin Truyền hình | Fukutaro (297 tập) |
| 1983 | 古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ Truyền hình | Makihei Araki (1 tập) |
| 1981 | プロハンター Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | アフリカの鳥 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 東京湾炎上 Phim điện ảnh | First Mate Ebara |