7.6
Truyền hình
Diễn xuất
Frank Gallagher
- Ngày sinh
- (75 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Frank Gallagher.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
6.6
Phim điện ảnh
Orphans
7.1
Truyền hình
The Man from Snowy River
6.2
Phim điện ảnh
Joyride
6.7
Phim điện ảnh
All Over Brazil
5.6
Phim điện ảnh
Silent Scream
5.8
Truyền hình
The Young Person's Guide to Becoming a Rock Star
6.0
Truyền hình
Oliver's Travels
3.3
Phim điện ảnh
Kitchen
1.0
Phim điện ảnh
Boys on Film 8: Cruel Britannia
1.0
Phim điện ảnh
Courts mais Gay : Tome 9
7.0
Phim điện ảnh
Ruffian Hearts
7.0
Phim điện ảnh
Dream Baby
Phim điện ảnh
A Chill
Phim điện ảnh
Saint Antony's Day Off
Truyền hình
Rockface
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | A Chill Phim điện ảnh | Man |
| 2012 | Boys on Film 8: Cruel Britannia Phim điện ảnh | Charley (segment "All Over Brazil") |
| 2008 | Cracked Truyền hình | Frank (6 tập) |
| 2008 | How Not to Live Your Life Truyền hình | Mr. Bitchman (4 tập) |
| 2007 | Kitchen Phim điện ảnh | George |
| 2005 | Courts mais Gay : Tome 9 Phim điện ảnh | Charley |
| 2004 | All Over Brazil Phim điện ảnh | Charley |
| 2004 | Man Dancin' Phim điện ảnh | Frank McIvor |
| 2002 | Rockface Truyền hình | Mr Alexander (1 tập) |
| 2001 | Last Legs Phim điện ảnh | |
| 1998 | The Young Person's Guide to Becoming a Rock Star Truyền hình | Ossie (4 tập) |
| 1998 | Orphans Phim điện ảnh | Tanga |
| 1998 | The Violent Earth Phim điện ảnh | le père Moissan |
| 1997 | Saint Antony's Day Off Phim điện ảnh | |
| 1996 | Hard Nut: A Love Story Phim điện ảnh | |
| 1996 | Joyride Phim điện ảnh | Thug |
| 1995 | Ruffian Hearts Phim điện ảnh | Barman |
| 1995 | Oliver's Travels Truyền hình | Policeman (1 tập) |
| 1994 | The Man from Snowy River Truyền hình | Grady Hocking (1 tập) |
| 1990 | Silent Scream Phim điện ảnh | PO2 |
| 1989 | Dream Baby Phim điện ảnh | Barman |