8.5
Truyền hình
Diễn xuất
諏訪彩花
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Nagoya, Aichi, Japan
- Danh sách thực hiện
- 75 tác phẩm
Tiểu sử
Ayaka Suwa is a Japanese voice actress affiliated with Arts Vision.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.4
Truyền hình
Lớp Học Ám Sát
8.6
Truyền hình
Tháng Tư Là Lời Nói Dối Của Em
8.5
Truyền hình
Golden Time
7.4
Truyền hình
Hầm Ngục Tối
7.7
Truyền hình
Trường Học Pháp Thuật
8.0
Truyền hình
Khi Các Tế Bào Làm Việc
8.2
Truyền hình
Tinh Linh Huyễn Tưởng Ký
8.1
Truyền hình
NieR:Automata Ver1.1a
7.7
Truyền hình
Absolute Duo
8.1
Truyền hình
Barakamon
7.4
Truyền hình
Railgun Khoa Học Siêu Điện Từ
7.5
Truyền hình
Mở Ra Một Thế Giới Tuyệt Vời
6.8
Truyền hình
DanMachi Gaiden: Sword Oratoria
7.6
Truyền hình
Câu Đố Của Ác Ma
6.5
Phim điện ảnh
Lớp Học Ám Sát: Thời Khắc Của 365 Ngày
7.0
Truyền hình
Trinity Seven
7.1
Truyền hình
Biên Niên Sử Quý Tộc Tái Sinh Ở Thế Giới Khác
Danh sách phim đã đóng 74
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | THE IDOLM@STER MILLION LIVE! 13thLIVE DAY1 全力援走 Phim điện ảnh | 徳川まつり |
| 2026 | The iDOLM@STER Million Live! Itsuka, Mannaka de Phim điện ảnh | |
| 2026 | Phim Điện Ảnh - Lớp Học Ám Sát: Giờ Của Chúng Ta Phim điện ảnh | Touka Yada (voice) |
| 2025 | Wandance Truyền hình | On Miyao (voice) (11 tập) |
| 2025 | U探泰拉 Truyền hình | Gavial (Voice) / Super Gavial (Voice) (1 tập) |
| 2025 | Thánh Nữ Hoàn Hảo: Bị Hôn Phu Đá Và Bán Qua Nước Khác Truyền hình | Jane (voice) (12 tập) |
| 2024 | HIGHSPEED Étoile Truyền hình | Liu Youran (voice) (12 tập) |
| 2023 | Mở Ra Một Thế Giới Tuyệt Vời Truyền hình | Silver Haired Thief (voice) (1 tập) |
| 2023 | Biên Niên Sử Quý Tộc Tái Sinh Ở Thế Giới Khác Truyền hình | Rudy (voice) (12 tập) |
| 2023 | Rhodanthe* Music Festival 2022 『大感謝!!』@ぴあアリーナMM Phim điện ảnh | |
| 2023 | SSSS.DYNAZENON Grand Episode Phim điện ảnh | Mujina (voice) |
| 2023 | THE IDOLM@STER MILLION LIVE! 9thLIVE ChoruSp@rkle!! Phim điện ảnh | |
| 2023 | NieR:Automata Ver1.1a Truyền hình | A2 (voice), Number 2 (voice) (24 tập) |
| 2022 | NieR:Automata FAN FESTIVAL 12022 壊レタ五年間ノ声 Phim điện ảnh | A2 |
| 2022 | Tôi Trở Nên Mạnh Hơn Nhờ Nâng Cấp Các Kỹ Năng Của Nông Dân Truyền hình | Ruri (voice) (12 tập) |
| 2022 | Prima Doll Truyền hình | Otome Okumiya (voice) (12 tập) |
| 2022 | Dolls' Frontline Truyền hình | Negev (voice) (12 tập) |
| 2021 | Tinh Linh Huyễn Tưởng Ký Truyền hình | Rio (young) (voice) (24 tập) |
| 2021 | Yuuki Yuuna is a Hero: Churutto! Truyền hình | Shiratori Utano (voice) (12 tập) |
| 2021 | SSSS.DYNAZENON Truyền hình | Mujina (voice) (12 tập) |
| 2021 | Gekidol Truyền hình | Izumi Hninazaki (voice) (12 tập) |
| 2019 | The Demon Girl Next Door Truyền hình | Sion Ogura (voice) (21 tập) |
| 2019 | Re:ステージ! ドリームデイズ♪ Truyền hình | Ruka Ichijou (voice) (6 tập) |
| 2019 | Isekai Quartet Truyền hình | Chris (voice) (35 tập) |
| 2019 | Boogiepop và Những Người Khác Truyền hình | Naoko Kamikishiro (voice) (18 tập) |
| 2018 | 怪獣娘(黒)〜ウルトラ怪獣擬人化計画〜 Phim điện ảnh | Gomora |
| 2018 | THE IDOLM@STER 765 MILLIONSTARS HOTCHPOTCH FESTIV@L!! Phim điện ảnh | Matsuri Tokugawa |
| 2018 | LIVE SYMPATHY 2018 Phantasy Star Series 30th Anniversary Phim điện ảnh | Herself |
| 2018 | Khi Các Tế Bào Làm Việc Truyền hình | Immature Cancer Cell 1 (voice) (1 tập) |
| 2018 | あっくんとカノジョ Truyền hình | Katagiri Non (25 tập) |
| 2018 | Alice or Alice Truyền hình | Koko (13 tập) |
| 2018 | Công Việc Của Long Vương Không Bao Giờ Hết! Truyền hình | Ikeda Akira (voice) (12 tập) |
| 2017 | Konohana Kitan Truyền hình | Natsume (voice) (12 tập) |
| 2017 | NieR Music Concert 《人形達ノ記憶》 Phim điện ảnh | A2 |
| 2017 | Tylor Vô Trách Nhiệm Của Thiên Hà Truyền hình | (12 tập) |
| 2017 | DanMachi Gaiden: Sword Oratoria Truyền hình | Elfy Colette (voice) (1 tập) |
| 2017 | Twin Angel Break Truyền hình | Veil (12 tập) |
| 2017 | Urara Meirocho Truyền hình | Saku Iroi (voice) (12 tập) |
| 2016 | Koro Sensei Quest! Truyền hình | Toka Yada (voice) (12 tập) |
| 2016 | 滅ビノシロ 再生ノクロ NieR Music Concert & Talk Live Phim điện ảnh | A2 |
| 2016 | Lớp Học Ám Sát: Thời Khắc Của 365 Ngày Phim điện ảnh | Toka Yada (voice) |
| 2016 | 殺せんせーQ[クエスト]! Phim điện ảnh | Toka Yada |
| 2016 | Kinmoza! Những ngày tươi đẹp Phim điện ảnh | Honoka Matsubara (voice) |
| 2016 | Matoi the Sacred Slayer Truyền hình | 皇 まとい (12 tập) |
| 2016 | Các Cô Gái Kaiju Truyền hình | Gomora (24 tập) |
| 2016 | Under the Dog Phim điện ảnh | |
| 2016 | Tanaka-kun lúc nào cũng uể oải Truyền hình | Echizen (voice) (7 tập) |
| 2016 | 『PSO』シリーズ15周年記念コンサート「シンパシー2015」ライブメモリアルアルバム Phim điện ảnh | Herself |
| 2016 | Mở Ra Một Thế Giới Tuyệt Vời Truyền hình | Chris (voice), Eris (voice) (7 tập) |
| 2016 | Nói cho tôi biết đi! Galko-chan Truyền hình | Iinchou (voice) (1 tập) |
| 2016 | Phantasy Star Online 2: The Animation Truyền hình | Izumi Rina (voice) (12 tập) |
| 2015 | Lance N' Masques Truyền hình | Shirohime (12 tập) |
| 2015 | ピカイア! Truyền hình | Hana (voice) (26 tập) |
| 2015 | Mikagura School Suite Truyền hình | Himi Yasaka (voice) (12 tập) |
| 2015 | Hầm Ngục Tối Truyền hình | Elfy Colette (voice), Lyra (voice) (1 tập) |
| 2015 | Lớp Học Ám Sát Truyền hình | Touka yada (voice) (47 tập) |
| 2015 | Absolute Duo Truyền hình | Tomoe Tachibana (voice) (12 tập) |
| 2014 | Tháng Tư Là Lời Nói Dối Của Em Truyền hình | Boy (voice) (1 tập) |
| 2014 | Trinity Seven Truyền hình | Hijiri Kasuga (voice) (12 tập) |
| 2014 | Trái cây của Grisaia Truyền hình | Child Yuuji Kazami (voice) (4 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Kinmoza the Movie: Thank You!! Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2019 | Re:ステージ! ドリームデイズ♪ Truyền hình | Songs (4 tập) |
| 2014 | Trinity Seven Truyền hình | Theme Song Performance (12 tập) |