7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
松原智恵子
- Ngày sinh
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Ikeda, Gifu Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 152 tác phẩm
Tiểu sử
Chieko Matsubara (born 6 January 1945) is a Japanese actress. She is best known for her roles in Tokyo Drifter (1966) and the Outlaw series. Spotted at a beauty contest sponsored by the Nikkatsu studio, Matsubara made her debut in 1961 at age 16 in Yoru no chōsensha. Matsubara won popularity and became one of the representative actresses of the Nikkatsu. She appeared in over 100 films at Nikkatsu.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
東京流れ者
6.7
Phim điện ảnh
拳銃残酷物語
6.8
Phim điện ảnh
俺にさわると危ないぜ
8.2
Truyền hình
Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật
7.1
Phim điện ảnh
新仁義なき戦い 組長最後の日
9.1
Truyền hình
龍馬伝
6.7
Phim điện ảnh
「無頼」より 大幹部
7.0
Phim điện ảnh
長いお別れ
5.9
Phim điện ảnh
きいろいゾウ
6.6
Phim điện ảnh
関東無宿
7.2
Phim điện ảnh
花と怒涛
6.8
Phim điện ảnh
無頼非情
7.0
Phim điện ảnh
大幹部 無頼
6.5
Phim điện ảnh
無頼 黒匕首
6.0
Phim điện ảnh
僕らのごはんは明日で待ってる
6.6
Phim điện ảnh
グーグーだって猫である
6.9
Phim điện ảnh
無頼・殺せ
Danh sách phim đã đóng 152
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | あかし Phim điện ảnh | Wakako |
| 2024 | てっぺんの剣 Phim điện ảnh | Yumiko Fujii |
| 2023 | ひみつのなっちゃん。 Phim điện ảnh | Keiko Namiki |
| 2021 | 西成ゴローの四億円: 死闘編 Phim điện ảnh | Hiromi Hayashi |
| 2020 | 当番弁護士 梶原藤子の事件ファイル Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | やすらぎの刻〜道 Truyền hình | (50 tập) |
| 2019 | 長いお別れ Phim điện ảnh | Yoko Higashi |
| 2019 | 笑顔の向こうに Phim điện ảnh | |
| 2017 | ウツボカズラの夢 Truyền hình | Hisako Kashimada (8 tập) |
| 2017 | 僕らのごはんは明日で待ってる Phim điện ảnh | Meiko Uemura |
| 2016 | アニバーサリー Phim điện ảnh | |
| 2016 | Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật Truyền hình | Kifune Misa (1 tập) |
| 2016 | あったまら銭湯 Phim điện ảnh | Keiko (Old) |
| 2016 | 隠れ菊 Truyền hình | (8 tập) |
| 2016 | 営業部長 吉良奈津子 Truyền hình | Shuko Koyama (10 tập) |
| 2016 | 嫌な女 Truyền hình | (6 tập) |
| 2016 | ぼくが命をいただいた3日間 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 刑事7人 Truyền hình | (1 tập) |
| 2015 | 3つの街の物語 Phim điện ảnh | Matsuda Mariko |
| 2015 | 鏡の中の笑顔たち Phim điện ảnh | Hasegawa Sakura |
| 2014 | いつかの、玄関たちと、 Phim điện ảnh | Kazue |
| 2014 | ピカ☆★☆ンチ LIFE IS HARD たぶん HAPPY Phim điện ảnh | |
| 2013 | 潔子爛漫~きよこらんまん~ Truyền hình | Kudo Tomihisa (39 tập) |
| 2013 | 大岡越前 Truyền hình | Tae (60 tập) |
| 2013 | きいろいゾウ Phim điện ảnh | Seika |
| 2012 | 「わたし」の人生(みち) 我が命のタンゴ Phim điện ảnh | |
| 2012 | 私の叔父さん Phim điện ảnh | |
| 2011 | MADE IN JAPAN~こらッ! Phim điện ảnh | |
| 2011 | 小川の辺 Phim điện ảnh | Ise |
| 2010 | 龍馬伝 Truyền hình | (48 tập) |
| 2009 | 黄金花 秘すれば花、死すれば蝶 Phim điện ảnh | |
| 2008 | あるがままの君でいて Phim điện ảnh | |
| 2008 | グーグーだって猫である Phim điện ảnh | Asako's mother |
| 2007 | 黄色い涙 Phim điện ảnh | Kinu Muraoka |
| 2005 | 汚れた舌 Truyền hình | (11 tập) |
| 2005 | 剣客商売スペシャル 母と娘と Phim điện ảnh | Segawa Yusen |
| 2004 | 夫婦。 Truyền hình | Masako Motoki (27 tập) |
| 2004 | 死に花 Phim điện ảnh | Suzuko Asuka |
| 2004 | おにぎり ARCADIA物語 Phim điện ảnh | Misa Uehara |
| 2002 | 天才柳沢教授の生活 Truyền hình | Yanagisawa Masako (9 tập) |
| 2002 | ドールズ Phim điện ảnh | Ryoko |
| 2002 | 狂った果実2002 Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | ムルデカ 17805 Phim điện ảnh | Fumiko Miyata |
| 1999 | すずらん Truyền hình | Kiyoko (156 tập) |
| 1997 | Sa-shi-su-se-so!? Truyền hình | (40 tập) |
| 1997 | 愛する Phim điện ảnh | Yamagata |
| 1992 | その時、ハートは盗まれた Truyền hình | (5 tập) |
| 1990 | バカヤロー!3 へんな奴ら Phim điện ảnh | |
| 1990 | 十六歳のマリンブルー Phim điện ảnh | |
| 1983 | 明石貫平35才 Truyền hình | Chieko Namikawa (1 tập) |
| 1983 | 古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ Truyền hình | Shizuko Hibiki (1 tập) |
| 1982 | 危険な誘拐 Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | ひまわりの歌 Truyền hình | Suzuki Yoshiko (1 tập) |
| 1980 | 赤い死線 Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | 怨霊!あざ笑う人形 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 悪霊の住む家 危険な誘惑 Phim điện ảnh | |
| 1978 | 薔薇海峡 Truyền hình | (26 tập) |
| 1978 | 江戸川乱歩「悪魔の紋章」より 死刑台の美女 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 白い荒野 Truyền hình | (26 tập) |
| 1977 | 江戸川乱歩の美女シリーズ Truyền hình | (1 tập) |