松原智恵子

Diễn xuất

松原智恵子

Ngày sinh
(81 tuổi)
Nơi sinh
Ikeda, Gifu Prefecture, Japan
Danh sách thực hiện
152 tác phẩm

Tiểu sử

Chieko Matsubara (born 6 January 1945) is a Japanese actress. She is best known for her roles in Tokyo Drifter (1966) and the Outlaw series. Spotted at a beauty contest sponsored by the Nikkatsu studio, Matsubara made her debut in 1961 at age 16 in Yoru no chōsensha. Matsubara won popularity and became one of the representative actresses of the Nikkatsu. She appeared in over 100 films at Nikkatsu.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 152

NămTiêu đềVai trò
2025 あかし Phim điện ảnh Wakako
2024 てっぺんの剣 Phim điện ảnh Yumiko Fujii
2023 ひみつのなっちゃん。 Phim điện ảnh Keiko Namiki
2021 西成ゴローの四億円: 死闘編 Phim điện ảnh Hiromi Hayashi
2020 当番弁護士 梶原藤子の事件ファイル Truyền hình (1 tập)
2019 やすらぎの刻〜道 Truyền hình (50 tập)
2019 長いお別れ Phim điện ảnh Yoko Higashi
2019 笑顔の向こうに Phim điện ảnh
2017 ウツボカズラの夢 Truyền hình Hisako Kashimada (8 tập)
2017 僕らのごはんは明日で待ってる Phim điện ảnh Meiko Uemura
2016 アニバーサリー Phim điện ảnh
2016 Cold Case: Cánh Cửa Của Sự Thật Truyền hình Kifune Misa (1 tập)
2016 あったまら銭湯 Phim điện ảnh Keiko (Old)
2016 隠れ菊 Truyền hình (8 tập)
2016 営業部長 吉良奈津子 Truyền hình Shuko Koyama (10 tập)
2016 嫌な女 Truyền hình (6 tập)
2016 ぼくが命をいただいた3日間 Phim điện ảnh
2015 刑事7人 Truyền hình (1 tập)
2015 3つの街の物語 Phim điện ảnh Matsuda Mariko
2015 鏡の中の笑顔たち Phim điện ảnh Hasegawa Sakura
2014 いつかの、玄関たちと、 Phim điện ảnh Kazue
2014 ピカ☆★☆ンチ LIFE IS HARD たぶん HAPPY Phim điện ảnh
2013 潔子爛漫~きよこらんまん~ Truyền hình Kudo Tomihisa (39 tập)
2013 大岡越前 Truyền hình Tae (60 tập)
2013 きいろいゾウ Phim điện ảnh Seika
2012 「わたし」の人生(みち) 我が命のタンゴ Phim điện ảnh
2012 私の叔父さん Phim điện ảnh
2011 MADE IN JAPAN~こらッ! Phim điện ảnh
2011 小川の辺 Phim điện ảnh Ise
2010 龍馬伝 Truyền hình (48 tập)
2009 黄金花 秘すれば花、死すれば蝶 Phim điện ảnh
2008 あるがままの君でいて Phim điện ảnh
2008 グーグーだって猫である Phim điện ảnh Asako's mother
2007 黄色い涙 Phim điện ảnh Kinu Muraoka
2005 汚れた舌 Truyền hình (11 tập)
2005 剣客商売スペシャル 母と娘と Phim điện ảnh Segawa Yusen
2004 夫婦。 Truyền hình Masako Motoki (27 tập)
2004 死に花 Phim điện ảnh Suzuko Asuka
2004 おにぎり ARCADIA物語 Phim điện ảnh Misa Uehara
2002 天才柳沢教授の生活 Truyền hình Yanagisawa Masako (9 tập)
2002 ドールズ Phim điện ảnh Ryoko
2002 狂った果実2002 Truyền hình (1 tập)
2001 ムルデカ 17805 Phim điện ảnh Fumiko Miyata
1999 すずらん Truyền hình Kiyoko (156 tập)
1997 Sa-shi-su-se-so!? Truyền hình (40 tập)
1997 愛する Phim điện ảnh Yamagata
1992 その時、ハートは盗まれた Truyền hình (5 tập)
1990 バカヤロー!3 へんな奴ら Phim điện ảnh
1990 十六歳のマリンブルー Phim điện ảnh
1983 明石貫平35才 Truyền hình Chieko Namikawa (1 tập)
1983 古谷一行の名探偵・金田一耕助シリーズ Truyền hình Shizuko Hibiki (1 tập)
1982 危険な誘拐 Truyền hình (1 tập)
1981 ひまわりの歌 Truyền hình Suzuki Yoshiko (1 tập)
1980 赤い死線 Truyền hình (1 tập)
1980 怨霊!あざ笑う人形 Phim điện ảnh
1980 悪霊の住む家 危険な誘惑 Phim điện ảnh
1978 薔薇海峡 Truyền hình (26 tập)
1978 江戸川乱歩「悪魔の紋章」より 死刑台の美女 Phim điện ảnh
1977 白い荒野 Truyền hình (26 tập)
1977 江戸川乱歩の美女シリーズ Truyền hình (1 tập)
Hỏi ask2cinemadb