3.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Cloyd Robinson
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Binondo, Manila
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Cloyd Robinson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
3.6
Phim điện ảnh
8.8
Phim điện ảnh
José Rizal
5.6
Phim điện ảnh
Nights of Serafina
5.2
Phim điện ảnh
Sa Paraiso ni Efren
4.8
Phim điện ảnh
Lapu-Lapu
5.2
Phim điện ảnh
神龍猛虎
5.5
Phim điện ảnh
Babae sa Bintana
4.2
Phim điện ảnh
Ang Galing Galing Mo, Babes
4.0
Phim điện ảnh
Mga Uhaw na Bulaklak
4.0
Phim điện ảnh
Bagets 2
7.7
Phim điện ảnh
S2pid Luv
4.3
Phim điện ảnh
Marital Rape
7.5
Phim điện ảnh
Bamboo Trap
7.0
Phim điện ảnh
I've Fallen for You
7.5
Phim điện ảnh
Ooops, Teka Lang... Diskarte Ko 'To!
8.0
Phim điện ảnh
Super Ranger Kids
7.0
Phim điện ảnh
Darna at Ding
8.0
Phim điện ảnh
Mga Batang Lansangan... Ngayon
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Manikang papel Phim điện ảnh | |
| 2007 | Resiklo Phim điện ảnh | Council 1 |
| 2007 | I've Fallen for You Phim điện ảnh | Lolo Pepe |
| 2006 | Barang Phim điện ảnh | Rigor |
| 2005 | Birhen Ng Manaoag Phim điện ảnh | |
| 2003 | A.B. Normal College Phim điện ảnh | |
| 2002 | Lapu-Lapu Phim điện ảnh | Padre Valderrama |
| 2002 | Ang Galing Galing Mo, Babes Phim điện ảnh | Pedring |
| 2002 | Cass & Cary: Who Wants to Be a Billionaire? Phim điện ảnh | Fashion Designer |
| 2002 | S2pid Luv Phim điện ảnh | Priest |
| 2002 | May Pag-ibig Pa Kaya? Phim điện ảnh | Ronald del Valle |
| 2002 | Mga Batang Lansangan... Ngayon Phim điện ảnh | Carlos Rivera |
| 2001 | Marital Rape Phim điện ảnh | |
| 2001 | Ooops, Teka Lang... Diskarte Ko 'To! Phim điện ảnh | Floor Manager |
| 1999 | Sa Paraiso ni Efren Phim điện ảnh | |
| 1998 | Kasal-Kasalan (Sakalan) Phim điện ảnh | Priest |
| 1998 | José Rizal Phim điện ảnh | Fraile 2 |
| 1998 | Babae sa Bintana Phim điện ảnh | Pancho |
| 1997 | Kaliwa't Kanan, Sakit Ng Katawan Phim điện ảnh | Manager |
| 1997 | Kool Ka Lang Phim điện ảnh | Direk |
| 1997 | Super Ranger Kids Phim điện ảnh | Father Eric |
| 1996 | Kahit Kailan Phim điện ảnh | |
| 1996 | Nights of Serafina Phim điện ảnh | Fashion Designer |
| 1992 | Ang Tange Kong Pag-ibig Phim điện ảnh | Doctor |
| 1988 | Stupid Cupid Phim điện ảnh | Tonette (segment "Forever - My Love") |
| 1984 | Bagets 2 Phim điện ảnh | Pagets |
| 1978 | Mga Tinik ng Babae Phim điện ảnh | |
| 1977 | Sugar Daddy Phim điện ảnh | Baldo |
| 1977 | Masarap, Masakit... ang Umibig Phim điện ảnh | Office Manager |
| 1977 | 神龍猛虎 Phim điện ảnh | |
| 1976 | Uhaw na Bulaklak, Part 2 Phim điện ảnh | |
| 1975 | Bamboo Trap Phim điện ảnh | |
| 1975 | Araw-Araw, Gabi-Gabi Phim điện ảnh | |
| 1975 | Mga Uhaw na Bulaklak Phim điện ảnh | |
| 1974 | The Devil's Daughter Phim điện ảnh | |
| 1974 | Daigdig ng Sindak at Lagim Phim điện ảnh | |
| 1973 | Si Popeye, Atbp Phim điện ảnh | |
| 1973 | Supergirl Phim điện ảnh | |
| 1973 | Zoom, Zoom, Superman! Phim điện ảnh | The Leprechaun |
Danh sách đoàn làm phim 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1997 | Kaliwa't Kanan, Sakit Ng Katawan Phim điện ảnh | Writer |
| 1987 | Bloody Mary The Movie Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | Tambay sa Disco Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | Darna at Ding Phim điện ảnh | Screenplay, Story, Director, Writer |
| 1978 | Mga Huwad na Mananayaw Phim điện ảnh | Story, Screenplay |
| 1978 | Mga Tinik ng Babae Phim điện ảnh | Screenplay |
| 1978 | Isa-dalawa-tatlo: Ang tatay kong kalbo Phim điện ảnh | Writer |