8.5
Truyền hình
Diễn xuất
種田梨沙
- Ngày sinh
- (38 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 64 tác phẩm
Tiểu sử
Risa Taneda is a voice actress born on July 12, 1988 in Tokyo, Japan. She is currently affiliated with Office Osawa.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Truyền hình
8.6
Truyền hình
Tháng Tư Là Lời Nói Dối Của Em
8.4
Truyền hình
Vua Đầu Bếp Soma
8.0
Truyền hình
No Game, No Life
8.5
Truyền hình
ゴールデンタイム
8.1
Truyền hình
境界の彼方
7.3
Truyền hình
Hầm Ngục Tối
8.4
Truyền hình
ORESUKI: Chỉ Mình Tôi Yêu Em?
7.5
Truyền hình
100 Điều Tôi Sẽ Làm Trước Khi Trở Thành Zombie
8.0
Truyền hình
Vùng Đất Thây Ma
7.5
Truyền hình
Cổng Chiến Tranh - Gate: Jieitai Kanochi nite, Kaku Tatakaeri
7.4
Truyền hình
とある科学の超電磁砲
7.7
Truyền hình
Tân Thế Giới - Shinsekai Yori
7.7
Truyền hình
Saijaku Muhai no Bahamut
7.4
Phim điện ảnh
Vượt Qua Giới Hạn: Tôi Sẽ Ở Đây - Tương Lai
7.5
Truyền hình
好きっていいなよ。
6.9
Phim điện ảnh
Vượt Qua Giới Hạn: Tôi Sẽ Ở Đây - Quá Khứ
6.9
Truyền hình
Huyết Chiến - Strike the Blood
Danh sách phim đã đóng 64
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 劇場版 ご注文はうさぎですか? ~We Are Family!~ Phim điện ảnh | Rize (voice) |
| 2025 | Zombie Land Saga: Thiên Đường Ngân Hà Trong Mơ Phim điện ảnh | Ai Mizuno (voice) |
| 2023 | 100 Điều Tôi Sẽ Làm Trước Khi Trở Thành Zombie Truyền hình | Zombie 3 (voice) (1 tập) |
| 2023 | Rhodanthe* Music Festival 2022 『大感謝!!』@ぴあアリーナMM Phim điện ảnh | |
| 2022 | 「艦これ」いつかあの海で Truyền hình | (voice) (8 tập) |
| 2022 | Arknights Truyền hình | Meteorite (voice) (26 tập) |
| 2022 | ゾンビランドサガLIVE~3D Virtualフランシュシュ ライブ&イリューゾン!!~ Phim điện ảnh | Ai Mizuno |
| 2021 | ゾンビランドサガLIVE~佐賀よ共にわいてくれ~ Phim điện ảnh | Ai Mizuno |
| 2021 | 劇場版 きんいろモザイク Thank you!! Phim điện ảnh | Aya Komichi (voice) |
| 2021 | ゾンビランドサガLIVE~フランシュシュ LIVE OF THE DEAD “R”~ Phim điện ảnh | Ai Mizuno |
| 2019 | ORESUKI: Chỉ Mình Tôi Yêu Em? Truyền hình | Momo Sakurabara [Cherry] (voice) (3 tập) |
| 2019 | ゾンビランドサガLIVE~フランシュシュみんなでおらぼう!~ Phim điện ảnh | Ai Mizuno |
| 2019 | Grimms Notes: The Animation Truyền hình | Akazukin (voice) (12 tập) |
| 2018 | マンガで分かる!Fate/Grand Order Phim điện ảnh | 清姬 |
| 2018 | Release the Spyce Truyền hình | Theresia (voice) (12 tập) |
| 2018 | Vùng Đất Thây Ma Truyền hình | Ai Mizuno (voice) (24 tập) |
| 2017 | Is the Order a Rabbit?? Dear My Sister Phim điện ảnh | Rize (voice) |
| 2017 | Soul Worker: Your Destiny Awaits Truyền hình | Stella Unibell (voice) (5 tập) |
| 2017 | CYBORG009 CALL OF JUSTICE Truyền hình | Françoise Arnoul / Cyborg 003 (voice) (12 tập) |
| 2016 | Kinmoza! Những ngày tươi đẹp Phim điện ảnh | Aya Komichi (voice) |
| 2016 | Alderamin on the Sky Truyền hình | Yatorishino Igsem (voice) (13 tập) |
| 2016 | Rhodanthe* New Year Concert 2016 FIRST*MODE @東京国際フォーラムホールA Phim điện ảnh | Aya Komichi |
| 2016 | AOKANA: Four Rhythm Across the Blue Truyền hình | Satouin Reiko (voice) (12 tập) |
| 2016 | Saijaku Muhai no Bahamut Truyền hình | Ralgris Celistia (12 tập) |
| 2016 | Garakowa – Khôi phục thế giới Phim điện ảnh | Dual (voice) |
| 2015 | Lời Nói Dối Tháng Tư Phim điện ảnh | Kaori Miyazono |
| 2015 | Học Viện Pháp Sư Không Chiến Truyền hình | Yuri Flostre (voice) (12 tập) |
| 2015 | Cổng Chiến Tranh - Gate: Jieitai Kanochi nite, Kaku Tatakaeri Truyền hình | Rory Mercury (voice) (17 tập) |
| 2015 | Love Live! The School Idol Movie Phim điện ảnh | School Idol (voice) |
| 2015 | Vượt Qua Giới Hạn: Tôi Sẽ Ở Đây - Tương Lai Phim điện ảnh | Mirai Kuriyama (voice) |
| 2015 | Ninja Slayer From Animation Truyền hình | Dragon Yukano (26 tập) |
| 2015 | Hầm Ngục Tối Truyền hình | Riveria Ljos Alf (voice) (7 tập) |
| 2015 | Vua Đầu Bếp Soma Truyền hình | Erina Nakiri (voice) (86 tập) |
| 2015 | Vượt Qua Giới Hạn: Tôi Sẽ Ở Đây - Quá Khứ Phim điện ảnh | Mirai Kuriyama (voice) |
| 2015 | The Rolling Girls Truyền hình | Hibiki Ai (12 tập) |
| 2014 | Rhodanthe* Special Live 2014 ハロー * コンニチハ !! Phim điện ảnh | Aya Komichi |
| 2014 | Tháng Tư Là Lời Nói Dối Của Em Truyền hình | Kaori Miyazono (voice) (22 tập) |
| 2014 | Cuộc Chiến Siêu Nhiên Giữa Đời Thường Truyền hình | Sayumi Takanashi (voice) (12 tập) |
| 2014 | グラスリップ Truyền hình | Sachi Nagamiya (voice) (13 tập) |
| 2014 | Is the Order a Rabbit? Truyền hình | Rize (voice) (36 tập) |
| 2014 | No Game, No Life Truyền hình | Queen (voice) (1 tập) |
| 2014 | 極黒のブリュンヒルデ Truyền hình | Neko Kuroha (13 tập) |
| 2014 | ご注文はうさぎですか? Phim điện ảnh | Rize (voice) |
| 2014 | 声優DVD企画 宝探し 探偵学園エデン~怪盗アビルからの挑戦~ Phim điện ảnh | |
| 2013 | Huyết Chiến - Strike the Blood Truyền hình | Yukina Himeragi (voice) (58 tập) |
| 2013 | ゴールデンタイム Truyền hình | Recruiter (voice) (2 tập) |
| 2013 | 境界の彼方 Truyền hình | Mirai Kuriyama (voice) (12 tập) |
| 2013 | ガイストクラッシャー Truyền hình | Sango Sakura (voice) (51 tập) |
| 2013 | 劇場版 空の境界 未来福音 extra chorus Phim điện ảnh | Ririsu Miyazuki (voice) |
| 2013 | テンカイナイト Truyền hình | Chūki Hachisuka (voice) (52 tập) |
| 2013 | GFP BUNNY─タリウム少女のプログラム─ Phim điện ảnh | Girl (voice) |
| 2013 | きんいろモザイク Truyền hình | Aya Komichi (voice) (24 tập) |
| 2013 | ゆゆ式 Truyền hình | Yukari Hinata (voice) (12 tập) |
| 2013 | 劇場版 とある魔術の禁書目録 -エンデュミオンの奇蹟- Phim điện ảnh | Jane Elbes (voice) |
| 2013 | 俺の彼女と幼なじみが修羅場すぎる Truyền hình | Kaori Asoi (voice) (13 tập) |
| 2012 | アラタなるセカイ WORLD'S/START/LOAD/END Phim điện ảnh | Yakusa (voice) |
| 2012 | 好きっていいなよ。 Truyền hình | Asami Oikawa (voice) (13 tập) |
| 2012 | Tân Thế Giới - Shinsekai Yori Truyền hình | Saki Watanabe (voice) (25 tập) |
| 2012 | 恋と選挙とチョコレート Truyền hình | Schoolgirl (voice) (1 tập) |
| 2012 | TARI TARI Truyền hình | Midori Ueno (voice) (6 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Vùng Đất Thây Ma Truyền hình | Theme Song Performance (24 tập) |
| 2016 | Kinmoza! Những ngày tươi đẹp Phim điện ảnh | Theme Song Performance |
| 2015 | Cổng Chiến Tranh - Gate: Jieitai Kanochi nite, Kaku Tatakaeri Truyền hình | Theme Song Performance (24 tập) |
| 2014 | 極黒のブリュンヒルデ Truyền hình | Theme Song Performance (13 tập) |
| 2013 | Huyết Chiến - Strike the Blood Truyền hình | Theme Song Performance (4 tập) |