5.1
Phim điện ảnh
Đạo diễn
이원세
- Ngày sinh
- Mất
- (83 tuổi)
- Nơi sinh
- Pyongwon County, North Korea
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 이원세.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.1
Phim điện ảnh
5.4
Phim điện ảnh
난장이가 쏘아올린 작은 공
4.0
Phim điện ảnh
악어의 공포
7.7
Phim điện ảnh
시발점
9.5
Phim điện ảnh
특별수사본부 김수임의 일생
7.0
Phim điện ảnh
엄마 없는 하늘 아래
8.0
Phim điện ảnh
특별수사본부 외팔이 김종원
7.0
Phim điện ảnh
태양을 훔친 여자
7.0
Phim điện ảnh
하늘이 부를 때까지
8.0
Phim điện ảnh
유정
7.0
Phim điện ảnh
광화문통 아이
8.0
Phim điện ảnh
여왕벌
8.0
Phim điện ảnh
Eomaeobtneun haneularae 2
10.0
Phim điện ảnh
목마와 숙녀
8.0
Phim điện ảnh
꽃과 뱀
8.0
Phim điện ảnh
하와의 행방
10.0
Phim điện ảnh
특별수사본부 배태옥 사건
9.0
Phim điện ảnh
땅콩껍질 속의 연가
Danh sách đoàn làm phim 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1986 | 여왕벌 Phim điện ảnh | Director |
| 1984 | 이방인 Phim điện ảnh | Director |
| 1983 | 삼일낮 삼일밤 Phim điện ảnh | Director |
| 1983 | 마음은 외로운 사냥꾼 Phim điện ảnh | Director |
| 1982 | 하와의 행방 Phim điện ảnh | Director |
| 1981 | 난장이가 쏘아올린 작은 공 Phim điện ảnh | Director |
| 1981 | 매일 죽는 남자 Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | 하늘이 부를 때까지 Phim điện ảnh | Director |
| 1979 | 태양을 훔친 여자 Phim điện ảnh | Director |
| 1979 | 땅콩껍질 속의 연가 Phim điện ảnh | Director |
| 1979 | จระเข้ Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 1979 | 전우가 남긴 한마디 Phim điện ảnh | Director |
| 1979 | The Last Words from a Comrade in Arms (Jeon-uga namgin hanmadi) Phim điện ảnh | Director |
| 1978 | 악어의 공포 Phim điện ảnh | Director, Producer |
| 1978 | Eomaeobtneun haneularae 2 Phim điện ảnh | Director |
| 1977 | 엄마 없는 하늘 아래 Phim điện ảnh | Director |
| 1977 | 광화문통 아이 Phim điện ảnh | Director |
| 1976 | 목마와 숙녀 Phim điện ảnh | Director |
| 1975 | 꽃과 뱀 Phim điện ảnh | Director |
| 1975 | 특별수사본부 외팔이 김종원 Phim điện ảnh | Director |
| 1974 | 특별수사본부 김수임의 일생 Phim điện ảnh | Director |
| 1974 | 특별수사본부 배태옥 사건 Phim điện ảnh | Director |
| 1969 | 시발점 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1967 | 까치소리 Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1966 | 유정 Phim điện ảnh | Assistant Director |