5.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Miu Takeuchi
- Ngày sinh
- (41 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokushima, Japan
- Danh sách thực hiện
- 7 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Miu Takeuchi.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.7
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
Chiến Đội Bách Thú Gaoranger
7.2
Phim điện ảnh
忍風戦隊ハリケンジャーVSガオレンジャー
8.0
Truyền hình
Chiến Đội Tương Lai Timeranger
5.1
Phim điện ảnh
Chiến Đội Bách Thú Gaoranger: Tiếng Gầm Núi Lửa
7.3
Phim điện ảnh
百獣戦隊ガオレンジャーVSスーパー戦隊
Phim điện ảnh
百獣戦隊ガオレンジャー スーパービデオ 対決! ガオレンジャー VS ガオシルバー
Danh sách phim đã đóng 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2003 | 忍風戦隊ハリケンジャーVSガオレンジャー Phim điện ảnh | Sae Taiga / Gao White, Tsukumaro Oogami / Gao Silver |
| 2002 | Beyblade the Movie: Trận Chiến Khốc Liệt Phim điện ảnh | Ayaka (voice) |
| 2001 | 百獣戦隊ガオレンジャー スーパービデオ 対決! ガオレンジャー VS ガオシルバー Phim điện ảnh | Sae Taiga / Gao White |
| 2001 | Chiến Đội Bách Thú Gaoranger: Tiếng Gầm Núi Lửa Phim điện ảnh | Sae Taiga / Gao White |
| 2001 | 百獣戦隊ガオレンジャーVSスーパー戦隊 Phim điện ảnh | Sae Taiga / Gao White |
| 2001 | Chiến Đội Bách Thú Gaoranger Truyền hình | Sae Taiga (51 tập) |
| 2000 | Chiến Đội Tương Lai Timeranger Truyền hình | GaoWhite (voice) (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2001 | Chiến Đội Bách Thú Gaoranger: Tiếng Gầm Núi Lửa Phim điện ảnh | Theme Song Performance |