7.4
Truyền hình
Diễn xuất
安藤三男
- Ngày sinh
- Mất
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 48 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 安藤三男.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Truyền hình
7.1
Phim điện ảnh
女囚さそり 第41雑居房
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
7.3
Phim điện ảnh
飢餓海峡
6.3
Phim điện ảnh
スパイダーマン
6.1
Phim điện ảnh
暗黒街大通り
8.5
Truyền hình
宇宙刑事シャリバン
8.8
Truyền hình
Chiến Đội Điện Tử Denziman
7.4
Phim điện ảnh
誇り高き挑戦
5.4
Phim điện ảnh
秘密戦隊ゴレンジャー 火の山最後の大噴火
6.8
Phim điện ảnh
飛び出す人造人間キカイダー
7.2
Phim điện ảnh
地獄の掟に明日はない
8.2
Phim điện ảnh
ジャッカー電撃隊VSゴレンジャー
7.8
Truyền hình
人造人間キカイダー
7.0
Phim điện ảnh
飛び出す立体映画 イナズマン
6.7
Phim điện ảnh
劇場版仮面ライダーアマゾン
7.0
Phim điện ảnh
風来坊探偵 赤い谷の惨劇
8.0
Phim điện ảnh
Chiến Đội Bí Mật Goranger: Bản Điện Ảnh
Danh sách phim đã đóng 48
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1983 | 宇宙刑事シャリバン Truyền hình | Raider, Reider (1 tập) |
| 1980 | Chiến Đội Điện Tử Denziman Truyền hình | Firumular (human) (1 tập) |
| 1978 | スパイダーマン Phim điện ảnh | Professor Monster |
| 1978 | スパイダーマン Truyền hình | Professor Monster (41 tập) |
| 1978 | ジャッカー電撃隊VSゴレンジャー Phim điện ảnh | Captain UFO |
| 1976 | 秘密戦隊ゴレンジャー 火の山最後の大噴火 Phim điện ảnh | Black Cross Fuhrer |
| 1976 | 秘密戦隊ゴレンジャー 真赤な猛進撃! Phim điện ảnh | Black Cross Fuhrer |
| 1975 | 秘密戦隊ゴレンジャー 青い大要塞 Phim điện ảnh | Black Cross Fuhrer |
| 1975 | Chiến Đội Bí Mật Goranger: Bản Điện Ảnh Phim điện ảnh | Black Cross Fuhrer |
| 1975 | 劇場版仮面ライダーアマゾン Phim điện ảnh | Business Merchant (Diving Beetle Beastman Human Form) |
| 1974 | イナズマンF Phim điện ảnh | Führer Geisel |
| 1974 | 飛び出す立体映画 イナズマン Phim điện ảnh | President Geisel |
| 1973 | 飛び出す人造人間キカイダー Phim điện ảnh | Professor Gill |
| 1972 | 女囚さそり 第41雑居房 Phim điện ảnh | Torii |
| 1972 | 人造人間キカイダー Truyền hình | Professor Gill (43 tập) |
| 1972 | Kikaida: Android of Justice Truyền hình | Professor Gill (43 tập) |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Peddler (1 tập) |
| 1969 | 八つ墓村 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 地獄の掟に明日はない Phim điện ảnh | |
| 1965 | 飢餓海峡 Phim điện ảnh | Chûkichi Kijima |
| 1964 | 暗黒街大通り Phim điện ảnh | |
| 1963 | 暗黒街最大の決斗 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 陸軍残虐物語 Phim điện ảnh | |
| 1963 | ギャング対Gメン 集団金庫破り Phim điện ảnh | |
| 1962 | 裏切者は地獄だぜ Phim điện ảnh | |
| 1962 | ギャング対Gメン Phim điện ảnh | Torahiko Tanimoto |
| 1962 | 暗黒街最後の日 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 狙い射ち無頼漢 Phim điện ảnh | |
| 1962 | よか稚児ざくら 馬上の若武者 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 誇り高き挑戦 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 白昼の無頼漢 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 風来坊探偵 赤い谷の惨劇 Phim điện ảnh | Gen of Southpow |
| 1961 | 地獄に真紅な花が咲く Phim điện ảnh | |
| 1961 | アマゾン無宿 世紀の大魔王 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 赤い影の男 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 男の地平線 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 海底の挑戦者 Phim điện ảnh | |
| 1960 | にっぽんGメン 摩天楼の狼 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 多羅尾伴内 七つの顔の男だぜ Phim điện ảnh | |
| 1960 | 危うしGメン 暗黒街の野獣 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 七色仮面 スリー・エース 踊る黄金魔 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 七色仮面 スリー・エース 真昼の誘拐指令 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 七色仮面 南海の凱歌 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 七色仮面 死の追跡 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 七色仮面 恐るべき復讐 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 七色仮面 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 月光仮面 悪魔の最後 Phim điện ảnh | |
| 1959 | 七色仮面 Truyền hình | Cobra Mask, Apache Dragon (Ace of Spades) (12 tập) |