6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ryu Tae-joon
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 14 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ryu Tae-joon.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
역모 - 반란의 시대
5.9
Truyền hình
Kỹ Nữ Hwang Jin Yi
3.2
Truyền hình
대풍수
6.5
Truyền hình
진짜 진짜 좋아해
6.7
Phim điện ảnh
걸스카우트
5.5
Phim điện ảnh
피해자들
4.0
Phim điện ảnh
와이프
10.0
Truyền hình
녹색마차
4.0
Truyền hình
사백년의 꿈
Truyền hình
Âm Mưu Gia Tộc
Truyền hình
푸른 물고기
Truyền hình
절대남자2
Truyền hình
TV소설 복희누나
Danh sách phim đã đóng 14
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 와이프 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 역모 - 반란의 시대 Phim điện ảnh | King Yeong-jo |
| 2014 | Âm Mưu Gia Tộc Truyền hình | Min Joon-Hyeok (103 tập) |
| 2014 | 피해자들 Phim điện ảnh | Do-kyung |
| 2012 | 대풍수 Truyền hình | King Gong-min (35 tập) |
| 2012 | 절대남자2 Truyền hình | (1 tập) |
| 2011 | 너는 펫 Phim điện ảnh | Cha Woo-sung |
| 2011 | TV소설 복희누나 Truyền hình | (130 tập) |
| 2011 | 사백년의 꿈 Truyền hình | Jo Hyun Min / Moo Hyun (2 tập) |
| 2009 | 녹색마차 Truyền hình | Yoon Hyung Mo (113 tập) |
| 2008 | 걸스카우트 Phim điện ảnh | Lee Jong-dae |
| 2007 | 푸른 물고기 Truyền hình | Park Dong Hyuk (16 tập) |
| 2006 | Kỹ Nữ Hwang Jin Yi Truyền hình | Byuk Kye-soo (48 tập) |
| 2006 | 진짜 진짜 좋아해 Truyền hình | Kim Joo-yeop (34 tập) |