6.5
Truyền hình
Diễn xuất
小島梨里杏
- Ngày sinh
- (32 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan (some sources say 1930)
- Danh sách thực hiện
- 28 tác phẩm
Tiểu sử
Riria Baba (馬場 梨里杏, Baba Riria; born 18 December 1993), known professionally as Riria (梨里杏) and currently Riria Kojima (小島 梨里杏, Kojima Riria), is a Japanese actress. She is known for her role as Mio (ToQ 3gou) in the 2014 Super Sentai series Ressha Sentai ToQger.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Truyền hình
6.5
Phim điện ảnh
Lang Nữ Và Hắc Hoàng Tử
7.7
Truyền hình
牙狼<GARO>
6.2
Phim điện ảnh
暗黒女子
7.5
Phim điện ảnh
行って帰ってきた烈車戦隊トッキュウジャー 夢の超トッキュウ7号
6.3
Phim điện ảnh
平成ライダー対昭和ライダー 仮面ライダー大戦 feat.スーパー戦隊
7.4
Truyền hình
Chiến Đội Liệt Xa ToQger
7.1
Truyền hình
Chiến Đội Thiên Sứ Goseiger
7.1
Phim điện ảnh
烈車戦隊トッキュウジャーVS仮面ライダー鎧武 ガイム 春休み合体スペシャル
5.8
Phim điện ảnh
先輩と彼女
6.9
Phim điện ảnh
烈車戦隊トッキュウジャーVSキョウリュウジャー THE MOVIE
6.8
Phim điện ảnh
獣電戦隊キョウリュウジャーVSゴーバスターズ 恐竜大決戦!さらば永遠の友よ
7.9
Truyền hình
絶狼<ZERO>-BLACK BLOOD-
6.4
Phim điện ảnh
人狼ゲーム プリズン・ブレイク
4.8
Truyền hình
結婚予定日
7.0
Phim điện ảnh
車戦隊トッキュウジャーTHE MOVIEギャラクシーラインSOS
8.2
Phim điện ảnh
手裏剣戦隊ニンニンジャーVSトッキュウジャー THE MOVIE 忍者・イン・ワンダーランド
7.0
Phim điện ảnh
烈車戦隊トッキュウジャー ファイナルライブツアー2015
Danh sách phim đã đóng 28
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | 月がみている Phim điện ảnh | |
| 2026 | 椰子の高さ Phim điện ảnh | Rin |
| 2024 | 初恋不倫~この恋を初恋と呼んでいいですか~ Truyền hình | Chikahiro Rui (10 tập) |
| 2024 | 買われた男 Truyền hình | Kanae (10 tập) |
| 2023 | 結婚予定日 Truyền hình | Nakajo Reika (8 tập) |
| 2023 | ブルーバースデー Truyền hình | (12 tập) |
| 2019 | ある町の高い煙突 Phim điện ảnh | Chiho Kaya |
| 2017 | 暗黒女子 Phim điện ảnh | Akane Kominami |
| 2016 | 人狼ゲーム プリズン・ブレイク Phim điện ảnh | Akari Inui |
| 2016 | Lang Nữ Và Hắc Hoàng Tử Phim điện ảnh | Namie Yuki |
| 2016 | 手裏剣戦隊ニンニンジャーVSトッキュウジャー THE MOVIE 忍者・イン・ワンダーランド Phim điện ảnh | Mio Natsume / ToQ #3 |
| 2015 | 先輩と彼女 Phim điện ảnh | Aoi Okita |
| 2015 | みんな!エスパーだよ! ~欲望だらけのラブ・ウォーズ~ Phim điện ảnh | Asuka |
| 2015 | 烈車戦隊トッキュウジャー ファイナルライブツアー2015 Phim điện ảnh | Mio Natsume / ToQ #3 |
| 2015 | 行って帰ってきた烈車戦隊トッキュウジャー 夢の超トッキュウ7号 Phim điện ảnh | Mio Natsume / ToQ #3 |
| 2015 | 烈車戦隊トッキュウジャーVSキョウリュウジャー THE MOVIE Phim điện ảnh | Mio Natsume / ToQ #3 |
| 2014 | 車戦隊トッキュウジャーTHE MOVIEギャラクシーラインSOS Phim điện ảnh | Mio Natsume / ToQ #3 |
| 2014 | Ressha Sentai ToQger CROSSRAIL Truyền hình | Self (12 tập) |
| 2014 | 烈車戦隊トッキュウジャーVS仮面ライダー鎧武 ガイム 春休み合体スペシャル Phim điện ảnh | Mio Natsume / ToQ #3 |
| 2014 | 平成ライダー対昭和ライダー 仮面ライダー大戦 feat.スーパー戦隊 Phim điện ảnh | Mio Natsume / ToQ #3 |
| 2014 | 絶狼<ZERO> -BLACK BLOOD- 黒ノ章 Phim điện ảnh | Yuna |
| 2014 | 絶狼<ZERO> -BLACK BLOOD- 白ノ章 Phim điện ảnh | Yuna |
| 2014 | 絶狼<ZERO>-BLACK BLOOD- Truyền hình | Yuna (6 tập) |
| 2014 | Chiến Đội Liệt Xa ToQger Truyền hình | Mio Natsume / ToQ #3 (47 tập) |
| 2014 | 獣電戦隊キョウリュウジャーVSゴーバスターズ 恐竜大決戦!さらば永遠の友よ Phim điện ảnh | ToQ #3 (voice) |
| 2010 | Chiến Đội Thiên Sứ Goseiger Truyền hình | Mizuki Takazaki (1 tập) |
| 2005 | 牙狼<GARO> Truyền hình | Yuna (1 tập) |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Hiroko (1 tập) |