6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
智順
- Ngày sinh
- (43 tuổi)
- Nơi sinh
- Osaka, Japan.
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 智順.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
着信アリ2
6.9
Truyền hình
99.9 -刑事専門弁護士-
6.9
Truyền hình
Cảnh Sát Trường Học
7.5
Truyền hình
S -最後の警官-
5.8
Truyền hình
ボイス 110 緊急指令室
7.5
Phim điện ảnh
ハイウェイ・バトル R×R 2 マキシマム・スピード
8.0
Truyền hình
吉祥寺だけが住みたい街ですか?
7.8
Truyền hình
インハンド
7.0
Phim điện ảnh
奇談
7.0
Truyền hình
慰謝料弁護士〜あなたの涙、お金に変えましょう〜
8.5
Truyền hình
チーム・バチスタの栄光
7.0
Truyền hình
椅子
6.5
Truyền hình
名探偵の掟
8.0
Truyền hình
ネコナデ
7.0
Phim điện ảnh
みゅうの足パパにあげる
Phim điện ảnh
マンガ肉と僕
6.0
Phim điện ảnh
火車
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | トロフィー Phim điện ảnh | |
| 2026 | 未来のムスコ Truyền hình | (3 tập) |
| 2022 | 椅子 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | Cảnh Sát Trường Học Truyền hình | Sawada Atsuko, Atsuko Sawada (10 tập) |
| 2020 | ロックンロール・ストリップ Phim điện ảnh | |
| 2019 | ボイス 110 緊急指令室 Truyền hình | Yukiko Kawamura (10 tập) |
| 2019 | インハンド Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | ごっこ Phim điện ảnh | |
| 2018 | 게스트하우스 Phim điện ảnh | 히로코 |
| 2017 | Lưỡi Kiếm Bất Tử Phim điện ảnh | |
| 2017 | クロス Phim điện ảnh | Saori Kamei |
| 2016 | 吉祥寺だけが住みたい街ですか? Truyền hình | Shizuka Atsui (11 tập) |
| 2016 | 99.9 -刑事専門弁護士- Truyền hình | Masako Yamashiro (1 tập) |
| 2015 | 保育探偵25時~花咲慎一郎は眠れない!!~ Truyền hình | Hasegawa Tamaki (9 tập) |
| 2014 | マンガ肉と僕 Phim điện ảnh | Sayaka |
| 2014 | S -最後の警官- Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | 慰謝料弁護士〜あなたの涙、お金に変えましょう〜 Truyền hình | Togawa Yuko (12 tập) |
| 2012 | 莫逆家族 バクギャクファミーリア Phim điện ảnh | Kiri Hino |
| 2011 | 火車 Phim điện ảnh | |
| 2011 | 津軽百年食堂 Phim điện ảnh | Mizuki Fujikawa |
| 2011 | 犬の首輪とコロッケと Phim điện ảnh | |
| 2010 | 流れ星 Truyền hình | Chizuru Kawamoto (10 tập) |
| 2010 | もやしもん Truyền hình | Muto Aoi (11 tập) |
| 2010 | ヒーローショー Phim điện ảnh | |
| 2009 | 名探偵の掟 Truyền hình | Mizuki Moriyama (10 tập) |
| 2009 | ハイウェイ・バトル R×R 2 マキシマム・スピード Phim điện ảnh | |
| 2008 | チーム・バチスタの栄光 Truyền hình | Kanako Miyahara (11 tập) |
| 2008 | みゅうの足パパにあげる Phim điện ảnh | Mina Sato |
| 2008 | ネコナデ Truyền hình | Kanai Kyoko (12 tập) |
| 2007 | 怪奇大作戦 セカンドファイル Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | かぞくのひけつ Phim điện ảnh | Yukari Osawa |
| 2005 | 奇談 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 着信アリ2 Phim điện ảnh | Madoka Uchiyama |