5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Larry Martyn
- Ngày sinh
- Mất
- (60 tuổi)
- Nơi sinh
- London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Larry Martyn.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
7.4
Truyền hình
Are You Being Served?
7.5
Truyền hình
Dad's Army
6.2
Phim điện ảnh
Carry On at Your Convenience
5.5
Phim điện ảnh
Carry On Behind
6.8
Truyền hình
The Bill
6.5
Phim điện ảnh
Never Let Go
7.6
Truyền hình
Upstairs, Downstairs
7.3
Truyền hình
On the Buses
7.2
Truyền hình
Minder
6.2
Phim điện ảnh
The Great St Trinian's Train Robbery
6.9
Truyền hình
The Detectives
6.2
Phim điện ảnh
Up the Junction
7.3
Truyền hình
Up Pompeii!
6.3
Phim điện ảnh
Flame in the Streets
7.0
Truyền hình
Never the Twain
7.2
Truyền hình
Man in a Suitcase
7.2
Truyền hình
The Gentle Touch
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2005 | The Funny Blokes of British Comedy Phim điện ảnh | Mr. Mash (archive footage) (uncredited) |
| 2001 | On Location: The Carry Ons Phim điện ảnh | Rifle Range Owner (archive footage) (uncredited) |
| 1993 | The Detectives Truyền hình | Stable Hand (1 tập) |
| 1987 | The Charmer Truyền hình | (1 tập) |
| 1986 | Slinger's Day Truyền hình | Customer (1 tập) |
| 1984 | The Bill Truyền hình | (2 tập) |
| 1982 | The Bounder Truyền hình | Charlie (1 tập) |
| 1981 | Never the Twain Truyền hình | Blake (1 tập) |
| 1981 | The Final Conflict Phim điện ảnh | Orator |
| 1981 | West End Tales Truyền hình | Checkie (4 tập) |
| 1980 | The Gentle Touch Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Minder Truyền hình | Smith (1 tập) |
| 1977 | A Sharp Intake of Breath Truyền hình | Barry Penders (1 tập) |
| 1976 | One-Upmanship Truyền hình | (1 tập) |
| 1975 | Carry On Behind Phim điện ảnh | Electrician |
| 1973 | Whoops Baghdad Truyền hình | Derti Dhoti (6 tập) |
| 1973 | Elementary, My Dear Watson Phim điện ảnh | Fu Manchu |
| 1972 | Spring & Autumn Truyền hình | Brian Reid (26 tập) |
| 1972 | Crown Court Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | Are You Being Served? Truyền hình | Mr. Mash (18 tập) |
| 1972 | Alcock and Gander Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | For the Love of Ada Phim điện ảnh | Brian |
| 1971 | Carry On at Your Convenience Phim điện ảnh | Rifle Range Owner |
| 1971 | Upstairs, Downstairs Truyền hình | The Electrician (1 tập) |
| 1971 | Look - Mike Yarwood! Truyền hình | (41 tập) |
| 1971 | The Odd Job Phim điện ảnh | Passenger on Bus |
| 1971 | Six Dates with Barker Truyền hình | Passenger on Bus (1 tập) |
| 1971 | Sound an Alarm Phim điện ảnh | Post Observer |
| 1970 | The Misfit Truyền hình | 'Mucky' Millwood (1 tập) |
| 1970 | Rumour Phim điện ảnh | |
| 1969 | Up Pompeii! Truyền hình | Spurius, Verminus, Gaoler (1 tập) |
| 1969 | On the Buses Truyền hình | (2 tập) |
| 1968 | Dad's Army Truyền hình | Soldier, Italian POW, Signals Private (2 tập) |
| 1968 | Up the Junction Phim điện ảnh | Barrow Boy |
| 1967 | Man in a Suitcase Truyền hình | Harry (1 tập) |
| 1967 | Sir Arthur Conan Doyle Truyền hình | Waiter (1 tập) |
| 1967 | The Troublesome Double Phim điện ảnh | Bert |
| 1966 | The Great St Trinian's Train Robbery Phim điện ảnh | Chips |
| 1963 | Breath of Life Phim điện ảnh | Tony |
| 1963 | The Human Jungle Truyền hình | Ron (1 tập) |
| 1962 | On the Beat Phim điện ảnh | Yob in Café (uncredited) |
| 1961 | Never Back Losers Phim điện ảnh | Clive Parker |
| 1961 | The Day the Earth Caught Fire Phim điện ảnh | Argumentative Man at Washing Centre (uncredited) |
| 1961 | Flame in the Streets Phim điện ảnh | Corner Boy |
| 1961 | Partners in Crime Phim điện ảnh | Pete Lake |
| 1960 | Never Let Go Phim điện ảnh | Len |
| 1960 | Too Young to Love Phim điện ảnh | |
| 1959 | No Hiding Place Truyền hình | (4 tập) |
| 1958 | The Larkins Truyền hình | Rat Face (1 tập) |
| 1955 | Dixon of Dock Green Truyền hình | Coffee Bar Attendant (1 tập) |