7.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
志尊淳
- Ngày sinh
- (31 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 81 tác phẩm
Tiểu sử
Jun Shison is a Japanese actor and member of male actors group D-BOYS & D2 affiliated with Watanabe Entertainment.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.3
Phim điện ảnh
7.5
Truyền hình
Hành trình U Linh Giới
7.3
Phim điện ảnh
サバイバルファミリー
7.6
Phim điện ảnh
HiGH&LOW: Liên Minh Tam Trung
8.3
Truyền hình
Trái Tim Thủy Tinh
6.9
Phim điện ảnh
帝一の國
7.7
Phim điện ảnh
覆面系ノイズ
7.5
Phim điện ảnh
The Way of the Househusband: The Cinema
7.2
Phim điện ảnh
あの日見た花の名前を僕達はまだ知らない。
6.6
Phim điện ảnh
フォルトゥナの瞳
6.4
Phim điện ảnh
さんかく窓の外側は夜
6.0
Phim điện ảnh
一度死んでみた
8.4
Truyền hình
トドメの接吻
7.5
Phim điện ảnh
行って帰ってきた烈車戦隊トッキュウジャー 夢の超トッキュウ7号
7.5
Phim điện ảnh
HIGH&LOW: Kẻ Cặn Bã
6.3
Phim điện ảnh
平成ライダー対昭和ライダー 仮面ライダー大戦 feat.スーパー戦隊
7.4
Truyền hình
極主夫道
8.2
Phim điện ảnh
52ヘルツのクジラたち
Danh sách phim đã đóng 79
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 発表!今年イチバン聴いた歌 年間ミュージックアワード Truyền hình | (6 tập) |
| 2027 | 存在のすべてを Phim điện ảnh | |
| 2026 | キングダム 魂の決戦 Phim điện ảnh | |
| 2026 | Sát Thủ Về Vườn Phim điện ảnh | X (Slur) |
| 2026 | 10回切って倒れない木はない Truyền hình | Kim Min-seok / Teru Aoki (10 tập) |
| 2025 | Trái Tim Thủy Tinh Truyền hình | Kazushi Sakamoto (10 tập) |
| 2025 | 恋は闇 Truyền hình | Hiroki Shitara (10 tập) |
| 2025 | ゴールデンストーンズ Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2025 | NODA・MAP『Q』:A Night at the Kabuki Truyền hình | (1 tập) |
| 2025 | 日本一の最低男 ※私の家族はニセモノだった Truyền hình | Sosuke Kohara (11 tập) |
| 2024 | Chiến đội Bộc thượng Boonboomger Truyền hình | Right Suzuki / ToQ #1 (1 tập) |
| 2024 | 52ヘルツのクジラたち Phim điện ảnh | Ango Okada |
| 2023 | Hành trình U Linh Giới Truyền hình | Kurama (5 tập) |
| 2023 | Ẩm Thực Của Fermat Truyền hình | Asakura Kai (10 tập) |
| 2023 | らんまん Truyền hình | Takeo (130 tập) |
| 2022 | HiGH&LOW: Liên Minh Tam Trung Phim điện ảnh | Sachio Ueda |
| 2022 | The Way of the Househusband: The Cinema Phim điện ảnh | Masa Akamiya |
| 2022 | 「極主夫道」爆笑!カチコミSP Phim điện ảnh | Masaru Akamiya |
| 2022 | 機界戦隊ゼンカイジャーVSキラメイジャーVSセンパイジャー Phim điện ảnh | ToQ #1 (archive recording) |
| 2022 | Bong bóng Phim điện ảnh | Hibiki (voice) |
| 2022 | ムチャブリ! わたしが社長になるなんて Truyền hình | Ryo Taiga(大牙 涼) (10 tập) |
| 2021 | 人と仕事 Phim điện ảnh | Himself |
| 2021 | キネマの神様 Phim điện ảnh | Mizukawa |
| 2021 | さんかく窓の外側は夜 Phim điện ảnh | Kosuke Mikado |
| 2020 | 3年辰組 極主夫先生 Truyền hình | Masa (6 tập) |
| 2020 | 極主夫道 Truyền hình | Masa (10 tập) |
| 2020 | 三重 人格 と 魔法 使 い Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | 天使にリクエストを~人生最後の願い~ Truyền hình | Haruki Teramoto (5 tập) |
| 2020 | 探偵・由利麟太郎 Truyền hình | Mitsuki Shunsuke (5 tập) |
| 2020 | 金魚姫 Phim điện ảnh | Egawa Jun |
| 2020 | 一度死んでみた Phim điện ảnh | Nobata Pharmaceutical employee |
| 2019 | HIGH&LOW: Kẻ Cặn Bã Phim điện ảnh | Ueda Sachio |
| 2019 | 劇場版 おっさんずラブ 〜LOVE or DEAD〜 Phim điện ảnh | Justice Yamada |
| 2019 | HiGH&LOW THE WORST EPISODE.0 Truyền hình | (1 tập) |
| 2019 | 潤一 Truyền hình | Jun'ichi (6 tập) |
| 2019 | Heaven?~ご苦楽レストラン~ Truyền hình | Taichi Kawai (10 tập) |
| 2019 | フォルトゥナの瞳 Phim điện ảnh | Daiki Kaneda |
| 2019 | ハケン占い師アタル Truyền hình | Kazuma Shinagawa (9 tập) |
| 2018 | 走れ!T校バスケット部 Phim điện ảnh | Yoichi Tadokoro |
| 2018 | 劇場版 ドルメンX Phim điện ảnh | |
| 2018 | トドメの接吻 Truyền hình | Kazuma Osanai (10 tập) |
| 2018 | 女子的生活 Truyền hình | Miki Ogawa (4 tập) |
| 2017 | Tình Yêu Định Mệnh Của Tôi Phim điện ảnh | Midoritani Taku |
| 2017 | 探偵はBARにいる3 Phim điện ảnh | Haru |
| 2017 | 覆面系ノイズ Phim điện ảnh | Kanade Yuzuriha |
| 2017 | 世にも奇妙な物語 '17秋の特別編 Phim điện ảnh | |
| 2017 | アイ~私と彼女と人工知能~ Truyền hình | Seiji Imaizumi (2 tập) |
| 2017 | 植木等とのぼせもん Truyền hình | (8 tập) |
| 2017 | ほんとにあった怖い話 夏の特別編2017 Phim điện ảnh | |
| 2017 | 帝一の國 Phim điện ảnh | Komei Sakakibara |
| 2017 | 帝一の國~学生街の喫茶店~ Truyền hình | (6 tập) |
| 2017 | サバイバルファミリー Phim điện ảnh | Shohei Saitoh |
| 2017 | きみはペット Truyền hình | Takeshi Goda (16 tập) |
| 2016 | 疾風ロンド Phim điện ảnh | Seiya Takano |
| 2016 | プリンセスメゾン Truyền hình | Naoto Okuda (8 tập) |
| 2016 | そして、誰もいなくなった Truyền hình | Keita Itsuki (9 tập) |
| 2016 | 全員、片想い Phim điện ảnh | |
| 2016 | 手裏剣戦隊ニンニンジャーVSトッキュウジャー THE MOVIE 忍者・イン・ワンダーランド Phim điện ảnh | Right Suzuki / ToQ #1 |
| 2015 | ダマシバナシ Phim điện ảnh | 吉田星也 |
| 2015 | 先輩と彼女 Phim điện ảnh | Keigo Minohara |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | 愛を、撒き散らせ Phim điện ảnh | Director |
| 2017 | 世にも奇妙な物語 '17深夜の特別編 Truyền hình | Creator |