6.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
عادل إمام
- Ngày sinh
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- El Mansoura, Egypt
- Danh sách thực hiện
- 154 tác phẩm
Tiểu sử
Adel Imam is an Egyptian actor known for his long-standing career in comedy and drama. Born on May 17, 1940, in Mansoura, he moved at an early age with his family to Sayeda Zeinab in Cairo. He earned a degree in agriculture from the University of Cairo, where he became active in student theatre.
He began his professional acting career in the early 1960s, joining a television troupe and performing in stage plays such as Ana wa Howa wa Heya and Al Nassabin. Throughout the 1970s and 1980s, Imam gained widespread popularity through iconic stage roles in Madrassat Al Mashaghbeen, Shahid Ma Shafsh Haga, and Al Wad Sayed Al Shaghal.
Imam has appeared in over 100 films and numerous television series and plays, often blending comedy with social and political themes. Notable film roles include The Terrorist (1994), Al Zaeem (1993), and The Yacoubian Building (2006), the latter of which became one of the most prominent films in modern Egyptian cinema.
In 2000, he was appointed as a Goodwill Ambassador for the United Nations High Commissioner for Refugees (UNHCR), recognizing his influence and humanitarian efforts.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
7.3
Phim điện ảnh
عمارة يعقوبيان
5.5
Phim điện ảnh
التجربة الدنماركية
6.5
Phim điện ảnh
السفارة في العمارة
6.5
Phim điện ảnh
حسن و مرقص
5.8
Phim điện ảnh
عريس من جهة أمنية
6.1
Phim điện ảnh
زهايمر
7.6
Phim điện ảnh
الإرهاب والكباب
6.6
Phim điện ảnh
مرجان أحمد مرجان
8.5
Phim điện ảnh
مدرسة المشاغبين
5.9
Phim điện ảnh
أمير الظلام
4.7
Phim điện ảnh
بوبوس
6.3
Phim điện ảnh
الإرهابي
7.3
Phim điện ảnh
الحريف
6.4
Phim điện ảnh
المتسول
6.2
Truyền hình
عوالم خفية
6.9
Phim điện ảnh
سلام يا صاحبي
6.9
Phim điện ảnh
طيور الظلام
Danh sách phim đã đóng 153
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | تعبان جدا Truyền hình | لطبيب النفساني (1 tập) |
| 2023 | عادل إمام.. ذاكرة مصرية Phim điện ảnh | Self (Archive Footage) |
| 2020 | عمر من البهجة Phim điện ảnh | بنفسه - لقطات أرشيفية |
| 2020 | فلانتينو Truyền hình | Nour Abdel-Magid (30 tập) |
| 2018 | عوالم خفية Truyền hình | هلال كامل (30 tập) |
| 2017 | عفاريت عدلي علام Truyền hình | (30 tập) |
| 2016 | مأمون وشركاه Truyền hình | مأمون مباشر أبو العطا (30 tập) |
| 2016 | مأمون وشركاه Truyền hình | Mamoun (2 tập) |
| 2015 | استاذ و رئيس قسم Truyền hình | فوزي (30 tập) |
| 2014 | صاحب السعادة Truyền hình | Bahgat (30 tập) |
| 2013 | العراف Truyền hình | (30 tập) |
| 2012 | فرقة ناجي عطا الله Truyền hình | ناجي عطا الله (30 tập) |
| 2010 | زهايمر Phim điện ảnh | محمود شعيب |
| 2009 | بوبوس Phim điện ảnh | محسن هنداوي |
| 2008 | حسن و مرقص Phim điện ảnh | Bules / Hasan el-Attar |
| 2007 | مرجان أحمد مرجان Phim điện ảnh | |
| 2006 | عمارة يعقوبيان Phim điện ảnh | Zaki El Dessouki |
| 2005 | السفارة في العمارة Phim điện ảnh | Sherif Khairy |
| 2004 | عريس من جهة أمنية Phim điện ảnh | خطّاب النجّاري |
| 2003 | التجربة الدنماركية Phim điện ảnh | Qadry |
| 2002 | أمير الظلام Phim điện ảnh | سعيد المصري |
| 2000 | هاللو أمريكا Phim điện ảnh | بخيت حنيدق المهيطل |
| 1999 | الواد محروس بتاع الوزير Phim điện ảnh | Mahrous |
| 1999 | بودي جارد Phim điện ảnh | أدهم الجبالي |
| 1998 | رسالة إلى الوالي Phim điện ảnh | حرفوش بن برقوق الراكبدار |
| 1997 | بخيت وعديلة 2 - الجردل والكنكة Phim điện ảnh | Bakhit Hunaidq Al-Muhaital |
| 1996 | النوم في العسل Phim điện ảnh | Brigadier General Magdy Nour |
| 1995 | طيور الظلام Phim điện ảnh | فتحي نوفل |
| 1995 | بخيت وعديلة Phim điện ảnh | Bakhit Hunaidq Al-Muhaital |
| 1994 | الإرهابي Phim điện ảnh | Ali Abdel-Zaher / Mustafa Abdel-Rahman |
| 1993 | المنسي Phim điện ảnh | Youssef El-Mansy |
| 1993 | الزعيم Phim điện ảnh | Al-Zaeem/ Zenhom |
| 1992 | الإرهاب والكباب Phim điện ảnh | Ahmed Fath El-Bab |
| 1991 | شمس الزناتي Phim điện ảnh | Shams El-Zanati |
| 1991 | اللعب مع الكبار Phim điện ảnh | Hassan Bahloul |
| 1991 | مسجل خطر Phim điện ảnh | Sayed Kabaka |
| 1990 | جزيرة الشيطان Phim điện ảnh | Galal El-Ghawas |
| 1990 | حنفي الأبهة Phim điện ảnh | حنفي الأبهة |
| 1989 | المولد Phim điện ảnh | إبراهيم (هيما) / غريب / بركات |
| 1987 | النمر والأنثى Phim điện ảnh | Major Waheed النمر والأنثى |
| 1986 | كراكون في الشارع Phim điện ảnh | Sherif Al Masry |
| 1986 | سلام يا صاحبي Phim điện ảnh | مرزوق |
| 1985 | رمضان فوق البركان Phim điện ảnh | رمضان |
| 1985 | الانس و الجن Phim điện ảnh | Galal |
| 1985 | الواد سيد الشغال Phim điện ảnh | Sayed |
| 1985 | زوج تحت الطلب Phim điện ảnh | Mamdouh |
| 1985 | أنا اللي قتلت الحنش Phim điện ảnh | حسنين |
| 1985 | خلي بالك من عقلك Phim điện ảnh | Wael |
| 1984 | مين فينا الحرامي Phim điện ảnh | شريف/ حسين |
| 1984 | حتى لا يطير الدخان Phim điện ảnh | فهمى عبد الهادى |
| 1984 | الهلفوت Phim điện ảnh | Arafa |
| 1984 | اثنين على الطريق Phim điện ảnh | ممدوح |
| 1984 | احترس من الخِط Phim điện ảnh | خصوصي/ الخط خليفة الخط |
| 1984 | واحدة بواحدة Phim điện ảnh | Salah صلاح فؤاد |
| 1983 | المتسول Phim điện ảnh | حسنين البرطوشي |
| 1983 | الأفوكاتو Phim điện ảnh | حسن سبانخ |
| 1983 | الغول Phim điện ảnh | Adel Issa |
| 1983 | خمسة باب Phim điện ảnh | Mansour |
| 1983 | الحريف Phim điện ảnh | Fares |
| 1983 | ولا من شاف ولا من دري Phim điện ảnh | Mursy |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | مرجان أحمد مرجان Phim điện ảnh | Songs |
| 2004 | The Assassination of Richard Nixon Phim điện ảnh | Legal Services |
| 1973 | أرجوك لا تفهمني بسرعة Truyền hình | Songs (1 tập) |