7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Ogie Diaz
- Ngày sinh
- (56 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 43 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Ogie Diaz.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
5.4
Phim điện ảnh
Sex Drive
6.0
Phim điện ảnh
Gagamboy
5.8
Phim điện ảnh
Toro
6.1
Phim điện ảnh
Hiling
4.7
Phim điện ảnh
Bad Romance
5.0
Phim điện ảnh
The Mall, The Merrier
8.2
Phim điện ảnh
Batang PX
6.8
Phim điện ảnh
Home Along da Riles: Da Movie
4.9
Phim điện ảnh
Sex In Philippine Cinema 1
4.0
Phim điện ảnh
Anghel Na Walang Langit
4.7
Phim điện ảnh
Maricris Sioson - Japayuki
8.0
Phim điện ảnh
Maybe This Time
6.7
Phim điện ảnh
Super-B
2.3
Phim điện ảnh
One Night Only
10.0
Phim điện ảnh
May Minamahal
8.7
Phim điện ảnh
Pare Ko
4.3
Phim điện ảnh
The Secrets of Sarah Jane
Danh sách phim đã đóng 43
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Call My Manager! Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | How To Get Away From My Toxic Family Phim điện ảnh | Vlogger |
| 2024 | Hành Trình Tới Úc Phim điện ảnh | Showbiz Reporter |
| 2023 | In His Mother's Eyes Phim điện ảnh | |
| 2021 | Big Night! Phim điện ảnh | Himself |
| 2021 | Revirginized Phim điện ảnh | |
| 2019 | The Mall, The Merrier Phim điện ảnh | Nicole |
| 2018 | Recipe For Love Phim điện ảnh | |
| 2014 | Maybe This Time Phim điện ảnh | Mama Mae |
| 2013 | Call Center Girl Phim điện ảnh | Midang |
| 2013 | Bad Romance Phim điện ảnh | Joseph 'Joy' Bayot |
| 2013 | May Isang Pangarap Truyền hình | Percy (83 tập) |
| 2009 | Pornikula: Sex In Philippine Cinema 5 Phim điện ảnh | Host |
| 2008 | One Night Only Phim điện ảnh | Meliton |
| 2004 | Sex In Philippine Cinema 1 Phim điện ảnh | Host |
| 2004 | Gagamboy Phim điện ảnh | Stage Manager |
| 2003 | Sex Drive Phim điện ảnh | Mani |
| 2002 | Super-B Phim điện ảnh | Media Reporter |
| 2001 | Narinig Mo Na Ba Ang L8est? Phim điện ảnh | Nestor |
| 2001 | Toro Phim điện ảnh | Kadyot |
| 2000 | Most Wanted Phim điện ảnh | |
| 1999 | Tigasin Phim điện ảnh | |
| 1998 | Puso ng Pasko Phim điện ảnh | Talkshow Host |
| 1998 | Hiling Phim điện ảnh | Ahrnell |
| 1997 | Ikaw Pala Ang Mahal Ko Phim điện ảnh | Alvin |
| 1997 | Batang PX Phim điện ảnh | Tisay |
| 1997 | Kaliwa't Kanan, Sakit Ng Katawan Phim điện ảnh | Mercedes |
| 1996 | Ama, Ina, Anak Phim điện ảnh | Hector |
| 1996 | Radio Romance Phim điện ảnh | Loy |
| 1995 | Hataw Na! Phim điện ảnh | Oscar Cabalos |
| 1995 | Ibigay Mo Ng Todong-Todo Phim điện ảnh | Luterio |
| 1995 | Rollerboys Phim điện ảnh | Elvis |
| 1995 | Araw Araw, Gabi Gabi Phim điện ảnh | Mario |
| 1995 | Pare Ko Phim điện ảnh | Mr. Holgado |
| 1994 | Anino Phim điện ảnh | Mitoy |
| 1994 | Shake, Rattle & Roll V Phim điện ảnh | Mitoy (segment "Episode II: Anino") |
| 1994 | Anghel Na Walang Langit Phim điện ảnh | Duday |
| 1994 | The Secrets of Sarah Jane Phim điện ảnh | Don |
| 1994 | Koronang Itim Phim điện ảnh | Himself |
| 1993 | May Minamahal Phim điện ảnh | Didoy |
| 1993 | Home Along da Riles: Da Movie Phim điện ảnh | Movie Director |
| 1993 | Maricris Sioson - Japayuki Phim điện ảnh | Bernie |
| 1993 | Bulag, Pipi at Bingi Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | How To Get Away From My Toxic Family Phim điện ảnh | Story, Executive Producer |