6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mircea Krishan
- Ngày sinh
- Mất
- (89 tuổi)
- Nơi sinh
- Maramures region, Romania
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Mircea Krishan.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Så som i himmelen
6.2
Truyền hình
Tatort
6.0
Truyền hình
Derrick
6.2
Truyền hình
Polizeiruf 110
6.0
Truyền hình
Großstadtrevier
7.3
Truyền hình
Der Fahnder
6.6
Phim điện ảnh
Faust XX
4.5
Truyền hình
St. Pauli-Landungsbrücken
6.8
Phim điện ảnh
Corigența domnului profesor
7.4
Phim điện ảnh
Șeful sectorului suflete
7.6
Phim điện ảnh
Maiorul și moartea
9.2
Phim điện ảnh
Mofturi 1900
4.7
Phim điện ảnh
Elefantenherz
7.7
Truyền hình
Die Rudi Carrell Show
8.5
Phim điện ảnh
Pervola, sporen in de sneeuw
5.0
Truyền hình
Locker vom Hocker
Truyền hình
Die Männer vom K3
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | Så som i himmelen Phim điện ảnh | |
| 2002 | Elefantenherz Phim điện ảnh | Nessel |
| 1994 | Die Wache Truyền hình | Hans Perlmann (1 tập) |
| 1990 | Werner - Beinhart! Phim điện ảnh | Russian |
| 1989 | Das Nest Truyền hình | Schuster (1 tập) |
| 1988 | Die Männer vom K3 Truyền hình | Stipe Radowich (1 tập) |
| 1986 | Großstadtrevier Truyền hình | Wassili, Heinzi Héviz (1 tập) |
| 1985 | Pervola, sporen in de sneeuw Phim điện ảnh | Duitser |
| 1984 | Der Fahnder Truyền hình | Grobek (1 tập) |
| 1980 | Verstehen Sie Spaß? Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1979 | St. Pauli-Landungsbrücken Truyền hình | (1 tập) |
| 1979 | Locker vom Hocker Truyền hình | König, Kellner im Balkan (1 tập) |
| 1978 | Schöner Gigolo, armer Gigolo Phim điện ảnh | French Mayor (uncredited) |
| 1978 | Bio’s Bahnhof Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1977 | Telespiele Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1976 | Herr S. kommt nicht zum Zuge Phim điện ảnh | Osteuropäer |
| 1975 | Lehmanns Erzählungen Phim điện ảnh | Benno |
| 1974 | Derrick Truyền hình | Kellner (1 tập) |
| 1972 | Rabe, Pilz und dreizehn Stühle Truyền hình | Asaki (1 tập) |
| 1972 | Hätten Sie heut’ Zeit für mich? Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1971 | Polizeiruf 110 Truyền hình | (1 tập) |
| 1970 | Tatort Truyền hình | Istvan Carabordovic, Mirko Kolarovic, Vucicevic (1 tập) |
| 1967 | Maiorul și moartea Phim điện ảnh | Bică |
| 1967 | Șeful sectorului suflete Phim điện ảnh | Costică |
| 1966 | Faust XX Phim điện ảnh | |
| 1966 | Mofturi 1900 Phim điện ảnh | Lache |
| 1966 | Corigența domnului profesor Phim điện ảnh | Zoology Professor |
| 1965 | Die Rudi Carrell Show Truyền hình | (2 tập) |
| 1963 | Zwischenmahlzeit Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1962 | Haifischbar Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1957 | Zum blauen Bock Truyền hình | Self (4 tập) |
| 1955 | ...Și Ilie face sport Phim điện ảnh | Ilie N. Ilie |