8.7
Truyền hình
Diễn xuất
前田玲奈
- Ngày sinh
- (37 tuổi)
- Nơi sinh
- Fukuoka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 44 tác phẩm
Tiểu sử
Rena Maeda (前田 玲奈, Maeda Rena, April 28, 1989) is a Japanese voice actress and narrator from Fukuoka Prefecture. She is affiliated with Stay-Luck.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.7
Truyền hình
8.5
Truyền hình
High School DxD
8.3
Truyền hình
Ký Sinh Thú
8.2
Truyền hình
Himouto! Umaru-chan - Cô Em Gái Hai Mặt
8.4
Truyền hình
My Love Story!!
8.2
Truyền hình
Gửi Em, Người Bất Tử
7.1
Phim điện ảnh
Hunter x Hunter: Đương Đầu Băng Nhền Nhện
7.7
Truyền hình
Hội Pháp Sư Và Thánh Thạch Rave
7.7
Truyền hình
Suy Luận Hư Cấu
7.5
Truyền hình
Cổng Chiến Tranh - Gate: Jieitai Kanochi nite, Kaku Tatakaeri
7.8
Truyền hình
Aho Girl
8.4
Truyền hình
Hitoribocchi no Marumaruseikatsu
8.5
Truyền hình
Sasaki và Miyano
7.9
Truyền hình
Hai Ông Bố Sát Thủ
8.3
Truyền hình
Umamusume: Pretty Derby
7.2
Phim điện ảnh
Mononoke – Phim điện ảnh: Bóng ma trong mưa
6.9
Truyền hình
Vị vua mạnh nhất làm gì ở kiếp thứ hai?
6.8
Truyền hình
Keijo!!!!!!!!
Danh sách phim đã đóng 44
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Mobile Suit Gundam GQuuuuuuX Truyền hình | (voice), Tirza Lionni (voice) (1 tập) |
| 2025 | ANNE SHIRLEY Truyền hình | Eliza Barry (voice) (3 tập) |
| 2025 | YAIBA: Huyền Thoại Samurai Truyền hình | Woman (voice), Announcer (voice) (1 tập) |
| 2025 | Vị vua mạnh nhất làm gì ở kiếp thứ hai? Truyền hình | Alice Leywin (voice) (10 tập) |
| 2025 | Bí Mật Tình Yêu Nơi Công Sở Truyền hình | Hayakawa's Classmate (voice) (1 tập) |
| 2024 | Mononoke – Phim điện ảnh: Bóng ma trong mưa Phim điện ảnh | Fuku (voice) |
| 2024 | Ma Vương Như Ta Mà Cưới Elf, Làm Sao Ta Có Thể Yêu Nàng?! Truyền hình | Gomely (voice) (2 tập) |
| 2024 | Metallic Rouge Truyền hình | Bianca Fox (voice), Nean 3 (voice) (3 tập) |
| 2023 | ウマ娘 プリティーダービー 5th EVENT ARENA TOUR GO BEYOND -WISH- & -GAZE- Phim điện ảnh | Grass Wonder |
| 2023 | Anh Hùng Helck Truyền hình | Hyura (voice) (10 tập) |
| 2023 | Hai Ông Bố Sát Thủ Truyền hình | Hinata's Mama (voice), Kindergartener (voice) (2 tập) |
| 2022 | ウマ娘 プリティーダービー 3rd EVENT WINNING DREAM STAGE Phim điện ảnh | Grass Wonder |
| 2022 | Uma Musume Pretty Derby 4th EVENT "SPECIAL DREAMERS!!" Phim điện ảnh | Grass Wonder |
| 2022 | Sasaki và Miyano Truyền hình | Hanzawa's Mother (voice) (1 tập) |
| 2022 | Police in a Pod Truyền hình | Mrs. Warusaki's Daughter (voice) (1 tập) |
| 2021 | The aquatope on white sand Truyền hình | Manager (voice), Child (voice) (3 tập) |
| 2021 | Gửi Em, Người Bất Tử Truyền hình | Boy (voice) (1 tập) |
| 2021 | Hội Pháp Sư Và Thánh Thạch Rave Truyền hình | Nadia (voice) (2 tập) |
| 2021 | iii icecrin Truyền hình | Bakkii (voice) (1 tập) |
| 2021 | Farewell, My Dear Cramer Truyền hình | Rui Kikuchi (voice), Female Student (voice) (12 tập) |
| 2020 | Fruit Tart: Những Idol Rớt Hạng Truyền hình | Riri Higashi (voice) (12 tập) |
| 2020 | Umayon Truyền hình | Grass Wonder (voice) (12 tập) |
| 2020 | Healin' Good Precure Truyền hình | (45 tập) |
| 2020 | Suy Luận Hư Cấu Truyền hình | Girl (voice), Mountain Ayakashi (voice), Yosuzume (voice), Waitress (voice), Reporter (voice), People (voice), Anonymous (voice), Colleague (voice), Woman (voice) (1 tập) |
| 2019 | Hitoribocchi no Marumaruseikatsu Truyền hình | Middle-Aged Woman A (voice), Ran Houmu (voice) (1 tập) |
| 2019 | YU-NO: Cô gái hát vang tình yêu nơi biên giới của thế giới Truyền hình | Kaori Asakura (voice) (7 tập) |
| 2018 | Uma Musume Pretty Derby 2nd EVENT "Sound Fanfare!" Phim điện ảnh | Grass Wonder |
| 2018 | Voice of Fox Truyền hình | Shuaru (voice) (12 tập) |
| 2018 | Umamusume: Pretty Derby Truyền hình | Grass Wonder (voice) (13 tập) |
| 2017 | Aho Girl Truyền hình | Nozomi (voice), Kii Hiiragi (voice), Kii Hiragi / Nozomi (5 tập) |
| 2017 | Uma Musume Pretty Derby 1st EVENT "Special Weekend!" Phim điện ảnh | Grass Wonder |
| 2016 | Keijo!!!!!!!! Truyền hình | Hanabi Kawai (voice) (12 tập) |
| 2016 | Haruchika – Haruta & Chika Truyền hình | Fukubuchou Matsuda (voice) (1 tập) |
| 2015 | Momokuri Truyền hình | Rio Sakaki (voice) (26 tập) |
| 2015 | Himouto! Umaru-chan - Cô Em Gái Hai Mặt Truyền hình | Child (voice), Female Student (voice), Teacher (voice), Clerk (voice), Female Student A (voice) (1 tập) |
| 2015 | Cổng Chiến Tranh - Gate: Jieitai Kanochi nite, Kaku Tatakaeri Truyền hình | Announcer (voice) (1 tập) |
| 2015 | My Love Story!! Truyền hình | Mariya Saijo (voice), Girl 2 (voice), Kayomi (voice), Female Classmate 3 (voice) (4 tập) |
| 2014 | Ký Sinh Thú Truyền hình | Akiho Suzuki (voice), Mother (voice), Parasite (voice), Voices inside Gotou (voice), Woman (voice) (14 tập) |
| 2014 | Jinsei: Tư Vấn Cuộc Sống Truyền hình | Nikaidou Ayaka (voice) (13 tập) |
| 2014 | Thế Giới Vẫn Tươi Đẹp Truyền hình | Nike Remercier (12 tập) |
| 2013 | Hunter x Hunter: Đương Đầu Băng Nhền Nhện Phim điện ảnh | Machi (voice) |
| 2012 | Tari Tari Truyền hình | Matsuko Arita (voice), Tomoko's Baby (voice) (1 tập) |
| 2012 | High School DxD Truyền hình | Girl (voice) (1 tập) |
| 2011 | Thợ Săn Tí Hon - Năm 2011 Truyền hình | Machi (voice), Reporter (voice) (12 tập) |