6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bomber Moran
- Danh sách thực hiện
- 83 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Bomber Moran.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Somewhere
8.5
Phim điện ảnh
D'Sisters: Nuns of the Above
6.7
Phim điện ảnh
Mistah: Mga Mandirigma
4.8
Phim điện ảnh
Ayaw Matulog Ng Gabi
4.6
Phim điện ảnh
Paradise Inn
5.5
Phim điện ảnh
Moises Platon
4.0
Phim điện ảnh
Atsay
6.3
Phim điện ảnh
Target Sparrow Unit
4.0
Phim điện ảnh
She-Man: Mistress of the Universe
7.3
Phim điện ảnh
Bad Boy II
2.7
Phim điện ảnh
Basag ang pula
7.5
Phim điện ảnh
Dugo at Pag-ibig sa Kapirasong Lupa
6.5
Phim điện ảnh
Starzan: Shouting Star Of The Jungle
7.0
Phim điện ảnh
Long Ranger and Tonton: Shooting Stars of the West
7.0
Phim điện ảnh
Family Tree
7.0
Phim điện ảnh
Basta't Ikaw... Nanginginig Pa
7.5
Phim điện ảnh
Horsey-horsey: Tigidig-tigidig
Danh sách phim đã đóng 83
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | Makamandag na Bala Phim điện ảnh | |
| 1999 | Basta't Ikaw... Nanginginig Pa Phim điện ảnh | |
| 1999 | D'Sisters: Nuns of the Above Phim điện ảnh | Rodman |
| 1996 | Rubberman Phim điện ảnh | |
| 1996 | Ang Syota Kong Balikbayan Phim điện ảnh | |
| 1995 | Epifanio, Ang Bilas Ko: NB-Eye Phim điện ảnh | |
| 1995 | Iligpit si Bobby Ortega: Markang Bungo 2 Phim điện ảnh | |
| 1994 | Oo na sige na Phim điện ảnh | Bodyguard of Don Perfecto |
| 1994 | Mistah: Mga Mandirigma Phim điện ảnh | Alih |
| 1993 | Kahit ako'y busabos Phim điện ảnh | Totoy Tadyak |
| 1992 | Bad Boy II Phim điện ảnh | |
| 1992 | Estribo Gang: The Jinggoy Sese Story Phim điện ảnh | Tacio |
| 1992 | Alyas Pogi 2 Phim điện ảnh | Kardong Kalabaw |
| 1992 | Aguila At Guerrero Phim điện ảnh | Pete |
| 1992 | Alyas Ninong: Huling kilabot ng Tondo Phim điện ảnh | Dagul |
| 1991 | Bingbong: The Vincent Crisologo Story Phim điện ảnh | |
| 1991 | Leon ng Maynila Phim điện ảnh | Jim / Beltran |
| 1991 | Goosebuster Phim điện ảnh | Captain Robert de Niro |
| 1990 | May Araw Ka Rin Bagallon Phim điện ảnh | |
| 1990 | Alyas Pogi: Birador ng Nueva Ecija Phim điện ảnh | Cardo |
| 1990 | Rage to Kill Phim điện ảnh | |
| 1990 | Lumaban ka! Sagot kita sa Diyos Phim điện ảnh | |
| 1990 | Ayaw Matulog Ng Gabi Phim điện ảnh | Adyong |
| 1990 | Barumbado Phim điện ảnh | |
| 1989 | Ang Mahiwagang Daigdig ni Elias Paniki Phim điện ảnh | Totoy Sipa |
| 1989 | My Darling Domestik Phim điện ảnh | |
| 1989 | Super Mouse and the Roborats Phim điện ảnh | Goon |
| 1989 | Sa Kuko ng Agila Phim điện ảnh | Asyong |
| 1989 | Starzan II Phim điện ảnh | |
| 1989 | Long Ranger and Tonton: Shooting Stars of the West Phim điện ảnh | Viva Zapanta |
| 1989 | Eagle Squad Phim điện ảnh | |
| 1989 | Barbi: Maid in the Philippines Phim điện ảnh | |
| 1989 | Alex Boncayao Brigade Phim điện ảnh | Slim |
| 1989 | 法網危城 Phim điện ảnh | |
| 1989 | Starzan: Shouting Star Of The Jungle Phim điện ảnh | |
| 1988 | She-Man: Mistress of the Universe Phim điện ảnh | Kutchero |
| 1988 | Kumander Dante Phim điện ảnh | |
| 1988 | Alega Gang: Public Enemy No. 1 of Cebu Phim điện ảnh | |
| 1988 | Super Inday And The Golden Bibe Phim điện ảnh | |
| 1988 | Penoy Balut Phim điện ảnh | |
| 1988 | Ex-Army Phim điện ảnh | |
| 1988 | Moises Platon Phim điện ảnh | |
| 1988 | Kambal Tuko Phim điện ảnh | Boy Macho |
| 1987 | Target Sparrow Unit Phim điện ảnh | |
| 1987 | Di Bale na Lang Phim điện ảnh | |
| 1987 | Family Tree Phim điện ảnh | Teryo |
| 1986 | Payaso Phim điện ảnh | |
| 1986 | Cobrador Phim điện ảnh | |
| 1986 | Batang Quiapo Phim điện ảnh | Rading |
| 1986 | Asong Gubat Phim điện ảnh | |
| 1986 | Super Islaw and the Flying Kids Phim điện ảnh | Kapitan Barang |
| 1986 | Isla Grande Phim điện ảnh | |
| 1986 | Ninja Kids Phim điện ảnh | Hostage Taker |
| 1986 | Horsey-horsey: Tigidig-tigidig Phim điện ảnh | Bruno |
| 1986 | The Buelta Force Phim điện ảnh | |
| 1985 | Paradise Inn Phim điện ảnh | |
| 1985 | Victor Lopez Jr.: Robinhood Ng Tondo Phim điện ảnh | |
| 1985 | Partida Phim điện ảnh | |
| 1985 | SWAK Phim điện ảnh | |
| 1985 | Order to Kill Phim điện ảnh |