6.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
ಶ್ರೀನಾಥ್
- Ngày sinh
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Mysore, Karnataka, India
- Danh sách thực hiện
- 133 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho ಶ್ರೀನಾಥ್.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
4.9
Phim điện ảnh
ಕುರುಕ್ಷೇತ್ರ
9.4
Phim điện ảnh
ಬಂಗಾರದ ಮನುಷ್ಯ
7.9
Phim điện ảnh
ಮಯೂರ
5.5
Phim điện ảnh
Ajay
5.5
Phim điện ảnh
Raam
8.2
Phim điện ảnh
ಪ್ರೇಮಲೋಕ
8.3
Phim điện ảnh
ಮಾನಸ ಸರೋವರ
7.0
Phim điện ảnh
Bangara s/o Bangarada Manushya
8.7
Phim điện ảnh
ಮೂರೂವರೆ ವಜ್ರಗಳು
8.3
Phim điện ảnh
ಶರಪಂಜರ
2.2
Phim điện ảnh
சந்திரா
9.0
Phim điện ảnh
ಶ್ರೀ ಶ್ರೀನಿವಾಸ ಕಲ್ಯಾಣ
8.0
Phim điện ảnh
ಶುಭಮಂಗಳ
4.0
Phim điện ảnh
ಕಿಚ್ಚ ಹುಚ್ಚ
9.0
Phim điện ảnh
ಭಲೇ ಹುಚ್ಚ
7.5
Phim điện ảnh
ಪುಟಾಣಿ ಏಜೆಂಟ್ಸ್ ೧೨೩
8.0
Phim điện ảnh
ಶಾಂತಿ ಕ್ರಾಂತಿ
Danh sách phim đã đóng 133
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | ಕುರುಕ್ಷೇತ್ರ Phim điện ảnh | Dhritarashtra |
| 2017 | Bangara s/o Bangarada Manushya Phim điện ảnh | |
| 2014 | Mr & Mrs ರಾಮಾಚಾರಿ Phim điện ảnh | Venkatesh |
| 2014 | Software Ganda Phim điện ảnh | Manu's father |
| 2014 | ವೀಕೆಂಡ್ ವಿತ್ ರಮೇಶ್ Truyền hình | Himself (2 tập) |
| 2014 | சந்திரா Phim điện ảnh | Maharaja |
| 2010 | ಕಿಚ್ಚ ಹುಚ್ಚ Phim điện ảnh | |
| 2009 | Raam Phim điện ảnh | Raghunath prasad |
| 2008 | Gange Baare Thunge Baare Phim điện ảnh | |
| 2008 | Satya In Love Phim điện ảnh | |
| 2008 | Gaja Phim điện ảnh | Father of Gaja |
| 2006 | Tenali Rama Phim điện ảnh | |
| 2006 | Sirivantha Phim điện ảnh | |
| 2006 | Dattha Phim điện ảnh | |
| 2006 | Ajay Phim điện ảnh | |
| 2005 | Valmiki Phim điện ảnh | |
| 2005 | Sye Phim điện ảnh | Chakri's father |
| 2005 | Rishi Phim điện ảnh | |
| 2004 | Nalla Phim điện ảnh | Preeti's Father |
| 2004 | Darshan Phim điện ảnh | Ramamurthy |
| 2004 | ಪೂರ್ವಾಪರ Phim điện ảnh | Sharada's husband |
| 2003 | Neenandre Ishta Phim điện ảnh | |
| 2003 | Laali Haadu Phim điện ảnh | |
| 2002 | Dhum Phim điện ảnh | |
| 2002 | ನಾಗರಹಾವು Phim điện ảnh | |
| 2001 | Kanasugara Phim điện ảnh | |
| 2000 | Devara Maga Phim điện ảnh | Rajashekhar |
| 1998 | Swasthik Phim điện ảnh | |
| 1998 | Bhoomi Thayiya Chochhala Maga Phim điện ảnh | |
| 1997 | ಪ್ರೇಮ ರಾಗ ಹಾಡು ಗೆಳತಿ Phim điện ảnh | |
| 1996 | ಪಟ್ಟಣಕ್ಕೆ ಬಂದ ಪುಟ್ಟ Phim điện ảnh | |
| 1996 | Annavra Makkalu Phim điện ảnh | |
| 1996 | Geluvina Saradara Phim điện ảnh | |
| 1995 | Gadibidi Aliya Phim điện ảnh | |
| 1994 | Indrana Gedda Narendra Phim điện ảnh | |
| 1994 | ಬೇಡ ಕೃಷ್ಣ ರಂಗಿನಾಟ Phim điện ảnh | |
| 1994 | ಪ್ರೇಮ ಸಿಂಹಾಸನ Phim điện ảnh | |
| 1994 | ಕರುಳಿನ ಕೂಗು Phim điện ảnh | Swamiji |
| 1994 | Saagara Deepa Phim điện ảnh | |
| 1993 | ಜಗ ಮೆಚ್ಚಿದ ಹುಡುಗ Phim điện ảnh | Mohan Rao |
| 1993 | Bhagavan Sri Saibaba Phim điện ảnh | |
| 1993 | ಕುಂಕುಮ ಭಾಗ್ಯ Phim điện ảnh | |
| 1993 | ಅಣ್ಣಯ್ಯ Phim điện ảnh | Manjunathayya |
| 1993 | ಸೂರ್ಯೋದಯ Phim điện ảnh | |
| 1992 | ಶ್ರೀರಾಮಚಂದ್ರ Phim điện ảnh | |
| 1992 | Bharjari Gandu Phim điện ảnh | |
| 1992 | Harakeya Kuri Phim điện ảnh | |
| 1992 | ಬೆಳ್ಳಿಯಪ್ಪ ಬಂಗಾರಪ್ಪ Phim điện ảnh | |
| 1992 | Shambhavi Phim điện ảnh | |
| 1991 | ಪೋಲೀಸ್ ಮತ್ತು ದಾದಾ Phim điện ảnh | |
| 1991 | ಶಾಂತಿ ಕ್ರಾಂತಿ Phim điện ảnh | Commissioner of Police (Kannada & Telugu Version) |
| 1991 | Rowdy & MLA Phim điện ảnh | |
| 1991 | ನವತಾರೆ Phim điện ảnh | |
| 1991 | Modada Mareyalli Phim điện ảnh | |
| 1991 | ತವರುಮನೆ ಉಡುಗೊರೆ Phim điện ảnh | |
| 1991 | Neenu Nakkare Haalu Sakkare Phim điện ảnh | |
| 1991 | Aralida Hoovugalu Phim điện ảnh | |
| 1990 | ಶೃತಿ Phim điện ảnh | |
| 1990 | ಏಕಲವ್ಯ Phim điện ảnh | |
| 1989 | Gajapathi Garvabhanga Phim điện ảnh | Ananthu Meshtru |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1981 | ಶಿಕಾರಿ Phim điện ảnh | Presenter |