8.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
加部亜門
- Ngày sinh
- (23 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Amon Kabe is a Japanese actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Phim điện ảnh
6.4
Truyền hình
Kamen Rider ( Tất cả series )
7.1
Phim điện ảnh
Lá Bài Cổ 1: Hồi Thượng Cú
7.7
Phim điện ảnh
Lá Bài Cổ 2: Hồi Hạ Cú
6.5
Phim điện ảnh
まほろ駅前多田便利軒
7.6
Phim điện ảnh
きみはいい子
8.6
Truyền hình
Điện Quang Omega
7.4
Truyền hình
Đầu Gấu Và Mắt Cận
3.9
Phim điện ảnh
Chiến Đội Thần Kiếm Shinkenger: Trận Chiến Định Mệnh
6.1
Phim điện ảnh
ハロー!純一
9.0
Truyền hình
仮面ライダーガッチャードVS仮面ライダーレジェンド
6.7
Phim điện ảnh
18歳、つむぎます
7.7
Phim điện ảnh
仮面ライダーガッチャード ザ・フューチャー・デイブレイク
7.0
Truyền hình
仮面ライダーガッチャード
7.0
Phim điện ảnh
仮面ライダーガッチャード どうする!?宝太郎とりんねがいれかわっちゃった!!
7.0
Phim điện ảnh
「仮面ライダーガッチャード」Ver. ロミオとジュリエット【完全版】
8.0
Truyền hình
夏の恋は虹色に輝く
8.0
Truyền hình
ガッチャードショートアニメ ガッチャニメ 富良洲高校七不思議をガッチャせよ!
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | もうパパ! Truyền hình | Ousuke Katsuji (4 tập) |
| 2025 | Điện Quang Omega Truyền hình | Kosei's former classmate (1 tập) |
| 2025 | 仮面ライダーガッチャード GRADUATIONS Phim điện ảnh | Ryo Kajiki |
| 2024 | 最期の授業-生き残った者だけが卒業- Truyền hình | Yuji Saito (1 tập) |
| 2024 | 夜のまにまに Phim điện ảnh | |
| 2024 | 仮面ライダーガッチャード ファイナルステージ Phim điện ảnh | Ryo Kajiki |
| 2024 | 仮面ライダーガッチャード 最終話「キミと僕のCHEMY×STORY」の『ディレクターズカット版』 Phim điện ảnh | Ryo Kajiki |
| 2024 | 仮面ライダーガッチャード ザ・フューチャー・デイブレイク Phim điện ảnh | Ryo Kajiki |
| 2024 | ガッチャードショートアニメ ガッチャニメ 富良洲高校七不思議をガッチャせよ! Truyền hình | Ryo Kajiki (Voice) (5 tập) |
| 2024 | 「仮面ライダーガッチャード」Ver. ロミオとジュリエット【完全版】 Phim điện ảnh | Ryo Kajiki/Mercutio |
| 2024 | 仮面ライダーガッチャードスピンオフ 我ら3年Gガッチャ組 Truyền hình | Ryo Kajiki (2 tập) |
| 2024 | 仮面ライダーガッチャード どうする!?宝太郎とりんねがいれかわっちゃった!! Phim điện ảnh | Firemars (voice) |
| 2023 | 仮面ライダーガッチャードVS仮面ライダーレジェンド Truyền hình | Ryo Kajiki, Butler (2 tập) |
| 2023 | 仮面ライダーガッチャード Truyền hình | Ryo Kajiki (50 tập) |
| 2023 | 18歳、つむぎます Phim điện ảnh | Kitamura Yuki |
| 2016 | Lá Bài Cổ 2: Hồi Hạ Cú Phim điện ảnh | Young Arata |
| 2016 | Lá Bài Cổ 1: Hồi Thượng Cú Phim điện ảnh | Arata (child) |
| 2016 | 撃てない警官 Truyền hình | (5 tập) |
| 2015 | きみはいい子 Phim điện ảnh | Hiroya Sakurai |
| 2014 | ぼんくら Truyền hình | (7 tập) |
| 2014 | ハロー!純一 Phim điện ảnh | Junichi |
| 2013 | 小暮写眞館 Truyền hình | Hanabishi Hikaru (4 tập) |
| 2012 | Những Đứa Con Của Sói Ame và Yuki Phim điện ảnh | Ame as a Child (voice) |
| 2012 | 聖なる怪物たち Truyền hình | (2 tập) |
| 2011 | まほろ駅前多田便利軒 Phim điện ảnh | Oka's Grandson |
| 2011 | グッドライフ〜ありがとう、パパ。さよなら〜 Truyền hình | Sawamoto Waku (11 tập) |
| 2011 | 示談交渉人ゴタ消し Truyền hình | (13 tập) |
| 2010 | にほんのうたフィルム 青盤 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 夏の恋は虹色に輝く Truyền hình | Taiga Kusunoki (child) (10 tập) |
| 2010 | Đầu Gấu Và Mắt Cận Truyền hình | Daichi Shinagawa (child) (10 tập) |
| 2009 | Chiến Đội Thần Kiếm Shinkenger: Trận Chiến Định Mệnh Phim điện ảnh | Child |
| 1971 | Kamen Rider ( Tất cả series ) Truyền hình | Ryou Kajiki (50 tập) |