6.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Peter Kuiper
- Ngày sinh
- Mất
- (78 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Peter Kuiper.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.0
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Otto - Der Film
6.2
Truyền hình
Tatort
6.9
Phim điện ảnh
The Secret of Santa Vittoria
6.0
Truyền hình
Derrick
7.5
Truyền hình
Berlin Alexanderplatz
6.3
Truyền hình
Der Alte
4.7
Phim điện ảnh
Was am Ende zählt
4.0
Phim điện ảnh
Jorden runt med Fanny Hill
8.0
Truyền hình
Der Kommissar
6.3
Truyền hình
Liebling Kreuzberg
6.7
Phim điện ảnh
Der Schnüffler
5.7
Truyền hình
Unser Charly
4.8
Phim điện ảnh
Es begann bei Tiffany
8.0
Phim điện ảnh
Jerry Cotton - Mordnacht in Manhattan
6.7
Phim điện ảnh
Plem, Plem – Die Schule brennt
8.0
Truyền hình
Das Kriminalmuseum
7.3
Truyền hình
Parole Chicago
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2008 | Was am Ende zählt Phim điện ảnh | |
| 2007 | Quyết Tử Phim điện ảnh | Old Gangster |
| 1995 | Unser Charly Truyền hình | Richter (1 tập) |
| 1994 | Im Namen des Gesetzes Truyền hình | Fresenius (1 tập) |
| 1992 | Die Stadtpiraten Phim điện ảnh | Colonel Popchick |
| 1991 | Viel Rummel um den Skooter Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | Blaues Blut Truyền hình | Kümmel (1 tập) |
| 1986 | Detektivbüro Roth Truyền hình | Trebing (1 tập) |
| 1986 | Liebling Kreuzberg Truyền hình | Staatsanwalt (1 tập) |
| 1985 | Otto - Der Film Phim điện ảnh | Shark |
| 1984 | Abgehört Phim điện ảnh | Abdul |
| 1983 | Plem, Plem – Die Schule brennt Phim điện ảnh | Building supervisor |
| 1983 | Der Schnüffler Phim điện ảnh | Dimitri |
| 1983 | Brückenschläge Phim điện ảnh | Dr. Raymond |
| 1982 | Krimistunde Truyền hình | Jack (1 tập) |
| 1982 | Ich werde warten Phim điện ảnh | Herr Hartwig |
| 1981 | Collin Truyền hình | Prof. Gerlinger (2 tập) |
| 1980 | Berlin Alexanderplatz Truyền hình | Glatzkopf (4 tập) |
| 1980 | I.O.B. Spezialauftrag Truyền hình | Friedrich Gründler (1 tập) |
| 1979 | Parole Chicago Truyền hình | Boxer (1 tập) |
| 1979 | Es begann bei Tiffany Phim điện ảnh | Udo Kolonko |
| 1978 | Der Schimmelreiter Phim điện ảnh | |
| 1977 | Der Alte Truyền hình | Hans Barrig, Hartwig Voge (1 tập) |
| 1976 | Die Elixiere des Teufels Phim điện ảnh | Kerkermeister |
| 1976 | Direktion City Truyền hình | Schießbudenbesitzer (1 tập) |
| 1975 | Eurogang Truyền hình | (1 tập) |
| 1974 | Derrick Truyền hình | Wirt, Wirt Alex, Hugo Hase, Herr Minsch, Walter Buschmann, Albert Sussloff, Alwin Docker (1 tập) |
| 1974 | Jorden runt med Fanny Hill Phim điện ảnh | Anthony Pomodori |
| 1974 | Die schöne Marianne Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | Eine Frau bleibt eine Frau Truyền hình | Kartenspieler (1 tập) |
| 1972 | Sonderdezernat K1 Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | Land Phim điện ảnh | Rübensam, Futtermittelhändler |
| 1971 | Kein Geldschrank geht von selber auf. Die Eddie Chapman Story Phim điện ảnh | Obersturmbannführer |
| 1971 | V.I.P. Schaukel Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1970 | Tatort Truyền hình | Hermann Koltasch, Nante (1 tập) |
| 1970 | The Secret of Santa Vittoria Phim điện ảnh | Feldwebel Traub |
| 1969 | Der Kommissar Truyền hình | Klenze, Albert Kempe (1 tập) |
| 1968 | Der Fall Tuchatschewskij Phim điện ảnh | Gamarnick |
| 1967 | Kampf um Kautschuk Phim điện ảnh | Julio Amarco |
| 1967 | Tragödie in einer Wohnwagenstadt Phim điện ảnh | Pike |
| 1966 | Der Fall der Generale Phim điện ảnh | Schmidt |
| 1965 | Jerry Cotton - Mordnacht in Manhattan Phim điện ảnh | Bob |
| 1963 | Hafenpolizei Truyền hình | Machner (1 tập) |
| 1963 | Die fünfte Kolonne Truyền hình | Albert Horch (1 tập) |
| 1963 | Das Kriminalmuseum Truyền hình | Karl Bednar (1 tập) |
| 1959 | Arzt aus Leidenschaft Phim điện ảnh | Toni |