7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
池部良
- Ngày sinh
- Mất
- (92 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 165 tác phẩm
Tiểu sử
Ryō Ikebe (11 February 1918 - 8 October 2010) was a Japanese actor. He graduated from Rikkyō University and originally wanted to be a screenwriter, but ended up debuting as an actor at Tōhō in 1941. He did not achieve popularity until starring in a series of youth films in the late 1940s. He expanded his acting range in the 1950s, while still frequently appearing in genre films, such as Tōhō tokusatsu films and yakuza films at Tōei. He was also known as an essayist.
Description above from the Wikipedia article Ryō Ikebe, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
乾いた花
7.5
Phim điện ảnh
早春
5.9
Phim điện ảnh
宇宙大戦争
7.1
Phim điện ảnh
忠臣蔵 花の巻・雪の巻
6.6
Phim điện ảnh
直撃! 地獄拳
6.3
Phim điện ảnh
妖星ゴラス
6.0
Phim điện ảnh
惑星大戦争
6.2
Phim điện ảnh
君よ憤怒の河を渉れ
5.8
Phim điện ảnh
直撃地獄拳 大逆転
7.8
Phim điện ảnh
激動の昭和史 沖縄決戦
6.2
Phim điện ảnh
駅 STATION
7.4
Phim điện ảnh
昭和残侠伝
6.7
Phim điện ảnh
雪国
6.9
Phim điện ảnh
石中先生行状記
7.1
Phim điện ảnh
續 青い山脈
6.0
Phim điện ảnh
ハワイ・ミッドウェイ大海空戦 太平洋の嵐
6.4
Phim điện ảnh
青い山脈
Danh sách phim đã đóng 164
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1988 | 青い山脈’88 Phim điện ảnh | Zenbei Terazawa |
| 1988 | 海へ 〜See you〜 Phim điện ảnh | Nakazawa |
| 1986 | 植村直己物語 Phim điện ảnh | Sanada |
| 1985 | Mishima: A Life in Four Chapters Phim điện ảnh | Interrogator |
| 1985 | ひとひらの雪 Phim điện ảnh | |
| 1984 | ザ・オーディション Phim điện ảnh | Shozo Godai |
| 1984 | 盲点(あな) Phim điện ảnh | Genji Tagawa |
| 1983 | 居酒屋兆治 Phim điện ảnh | Horie |
| 1983 | 小説吉田学校 Phim điện ảnh | Taketora Ogata |
| 1982 | 偽りの花嫁 Phim điện ảnh | Shoichi Yamanaka |
| 1981 | 駅 STATION Phim điện ảnh | Chief Nakagawa |
| 1980 | 海潮音 Phim điện ảnh | Riichiro Ujima |
| 1978 | 冬の華 Phim điện ảnh | Kotaro Matsuoka |
| 1978 | 多羅尾伴内 Phim điện ảnh | Nobuyuki Kinomata |
| 1978 | 刺青 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 惑星大戦争 Phim điện ảnh | Professor Masato Takigawa |
| 1976 | 赤い運命 Truyền hình | (28 tập) |
| 1976 | 男たちの旅路 Truyền hình | Oda (3 tập) |
| 1976 | 君よ憤怒の河を渉れ Phim điện ảnh | Ito |
| 1975 | 陽のあたる坂道 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 再会 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 直撃地獄拳 大逆転 Phim điện ảnh | Arashiyama |
| 1974 | あゝ決戦航空隊 Phim điện ảnh | |
| 1974 | 直撃! 地獄拳 Phim điện ảnh | Arashiyama |
| 1972 | 昭和残侠伝 破れ傘 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 日蔭者 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 望郷子守唄 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 昭和残侠伝 吼えろ唐獅子 Phim điện ảnh | Jukichi Kazama |
| 1971 | 激動の昭和史 沖縄決戦 Phim điện ảnh | Rear Admiral Ota |
| 1971 | 日本侠客伝 刃 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 昭和残侠伝 死んで貰います Phim điện ảnh | |
| 1970 | 日本暴力団 組長くずれ Phim điện ảnh | |
| 1969 | 渡世人列伝 Phim điện ảnh | Maruoka Yusuke / Orochimaru |
| 1969 | 朱鞘仁義 お命頂戴 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 昭和残侠伝 人斬り唐獅子 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 現代やくざ 与太者仁義 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 超高層のあけぼの Phim điện ảnh | |
| 1969 | 昭和残侠伝 唐獅子仁義 Phim điện ảnh | Kazama Jukichi |
| 1968 | あゝ予科練 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 獄中の顔役 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 陸軍諜報33 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 人間魚雷 あゝ回天特別攻撃隊 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 男の勝負 関東嵐 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 昭和残侠伝 血染の唐獅子 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 燃える雲 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 残侠あばれ肌 Phim điện ảnh | Kyohei Shigemasa |
| 1967 | 三人の博徒 Phim điện ảnh | Kunitaro Nagano |
| 1966 | 五泊六日 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 男度胸で勝負する Phim điện ảnh | |
| 1966 | 昭和残侠伝 一匹狼 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 昭和残侠伝 唐獅子牡丹 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 昭和残侠伝 Phim điện ảnh | Jukichi Kazama |
| 1965 | けものみち Phim điện ảnh | Shôjirô Kotaki |
| 1965 | 背後の人 Phim điện ảnh | Yoshio Shido |
| 1965 | 大根と人参 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 乾いた花 Phim điện ảnh | Muraki |
| 1963 | 青島要塞爆撃命令 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 太平洋の翼 Phim điện ảnh | Major Mihara |
| 1962 | 忠臣蔵 花の巻・雪の巻 Phim điện ảnh | Chikara Tsuchiya |
| 1962 | 如何なる星の下に Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1992 | そよ風ときにはつむじ風 Phim điện ảnh | Original Story |