8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Natsuki Yosuke
- Ngày sinh
- Mất
- (81 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 100 tác phẩm
Tiểu sử
Yōsuke Natsuki (夏木陽介) is a Japanese actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
ゴジラ
7.0
Phim điện ảnh
三大怪獣 地球最大の決戦
7.6
Truyền hình
Shōgun
6.8
Phim điện ảnh
Godzilla 1985
6.7
Phim điện ảnh
黒帯
6.0
Phim điện ảnh
Mr. 로빈 꼬시기
7.0
Phim điện ảnh
Mifune: The Last Samurai
7.1
Phim điện ảnh
忠臣蔵 花の巻・雪の巻
6.7
Phim điện ảnh
宇宙大怪獣ドゴラ
7.1
Phim điện ảnh
女ばかりの夜
5.1
Phim điện ảnh
ギララの逆襲 洞爺湖サミット危機一発
7.0
Phim điện ảnh
秋立ちぬ
7.5
Phim điện ảnh
大阪城物語
6.3
Phim điện ảnh
独立愚連隊
6.2
Phim điện ảnh
暗黒街の対決
6.6
Phim điện ảnh
士魂魔道 大龍巻
5.8
Phim điện ảnh
ジェラシー・ゲーム
Danh sách phim đã đóng 100
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Mifune: The Last Samurai Phim điện ảnh | Self - Actor |
| 2009 | ハイウェイ・バトル R×R 2 マキシマム・スピード Phim điện ảnh | |
| 2008 | ギララの逆襲 洞爺湖サミット危機一発 Phim điện ảnh | Chief Narumi |
| 2008 | Half Blood Samurai Phim điện ảnh | |
| 2007 | 黒帯 Phim điện ảnh | Eiken Shibahara |
| 2006 | The Passenger Phim điện ảnh | Naoki Sando |
| 2006 | Mr. 로빈 꼬시기 Phim điện ảnh | Mitsuyoshi |
| 2005 | そうかもしれない Phim điện ảnh | |
| 2005 | アストロ球団 Truyền hình | (18 tập) |
| 2002 | 龍虎兄弟 Phim điện ảnh | Tachibana |
| 2002 | 大脱獄 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 女雀龍伝 誕生篇 Phim điện ảnh | |
| 2001 | 続・広島やくざ戦争 流血!第三次抗争勃発!! Phim điện ảnh | |
| 1993 | 西遊記 Phim điện ảnh | 李世民 |
| 1993 | プライベート・レッスン Phim điện ảnh | |
| 1988 | 海へ 〜See you〜 Phim điện ảnh | Mitsubishi Citizen's Director |
| 1985 | Godzilla 1985 Phim điện ảnh | Biologist Hayashida |
| 1984 | 生徒諸君! Phim điện ảnh | |
| 1984 | ゴジラ Phim điện ảnh | Professor Makoto Hayashida |
| 1984 | 刑事物語3 潮騒の詩 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 悪霊の午後 Phim điện ảnh | |
| 1983 | 徳川家康 Truyền hình | Yagyū Munenori (50 tập) |
| 1982 | ジェラシー・ゲーム Phim điện ảnh | Shinichi Suruga |
| 1980 | Shōgun Truyền hình | Zataki (5 tập) |
| 1975 | Gメン'75 Truyền hình | 小田切警視 (354 tập) |
| 1973 | 戦国ロック はぐれ牙 Truyền hình | Ryû no Samon (9 tập) |
| 1970 | バツグン女子高校生 そっとしといて16才 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 奇妙な仲間 おいろけ道中 Phim điện ảnh | |
| 1970 | バツグン女子高校生 16才は感じちゃう Phim điện ảnh | |
| 1970 | おいろけコミック 不思議な仲間 Phim điện ảnh | |
| 1969 | 娘ざかり Phim điện ảnh | |
| 1968 | 燃えろ!青春 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 燃えろ!太陽 Phim điện ảnh | |
| 1967 | なつかしき笛や太鼓 Phim điện ảnh | |
| 1967 | でっかい太陽 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 坊っちゃん社員 青春でつっ走れ! Phim điện ảnh | |
| 1967 | 坊っちゃん社員 青春は俺のものだ! Phim điện ảnh | |
| 1966 | これが青春だ! Phim điện ảnh | Shinsuke Yuki |
| 1966 | 沈丁花 Phim điện ảnh | Nomura (Ayame's husband) |
| 1965 | こゝから始まる Phim điện ảnh | Shiro Kumamoto |
| 1964 | 三大怪獣 地球最大の決戦 Phim điện ảnh | Detective Shindo |
| 1964 | 宇宙大怪獣ドゴラ Phim điện ảnh | Inspector Komei |
| 1964 | 血とダイヤモンド Phim điện ảnh | |
| 1964 | ひばり チエミ いづみ 三人よれば Phim điện ảnh | |
| 1964 | 蚁地狱作战 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 今日もわれ大空にあり Phim điện ảnh | Captain Komura |
| 1964 | 士魂魔道 大龍巻 Phim điện ảnh | Kiyonosuke |
| 1963 | われらサラリーマン Phim điện ảnh | Hiroji Komuro (Eiichiro’s Younger Brother) |
| 1963 | のら犬作戦 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 国際秘密警察 指令第8号 Phim điện ảnh | Akimoto |
| 1963 | 独立機関銃隊未だ射撃中 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 青島要塞爆撃命令 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 写真記者物語 瞬間に命を賭けろ Phim điện ảnh | |
| 1963 | 太平洋の翼 Phim điện ảnh | Captain Nobuo Ataka |
| 1962 | 暗黒街の牙 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 忠臣蔵 花の巻・雪の巻 Phim điện ảnh | Kinemon Okano |
| 1962 | やま猫作戦 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 地方記者 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 喜劇駅前温泉 Phim điện ảnh | |
| 1962 | どぶ鼠作戦 Phim điện ảnh | Captain Seki |