6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Koike Eiko
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 139 tác phẩm
Tiểu sử
Eiko Koike (小池 栄子, Koike Eiko) is a Japanese actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
下妻物語
7.1
Phim điện ảnh
Giai Điệu Tháng Tám
6.8
Phim điện ảnh
2LDK
8.5
Truyền hình
Luật Sư Bất Bại
7.0
Phim điện ảnh
許されざる者
6.7
Phim điện ảnh
20世紀少年-第2章- 最後の希望
6.6
Phim điện ảnh
Poupelle của Thị trấn Ống khói
6.7
Phim điện ảnh
20世紀少年 -最終章- ぼくらの旗
7.0
Truyền hình
Lừa đảo ở Tokyo
7.1
Phim điện ảnh
彼らが本気で編むときは、
7.1
Phim điện ảnh
贖罪
8.0
Phim điện ảnh
リーガル・ハイ スペシャル
6.3
Phim điện ảnh
Trò Chơi Dối Trá: Tái Sinh
7.1
Phim điện ảnh
茄子 アンダルシアの夏
7.6
Phim điện ảnh
八日目の蟬
6.8
Phim điện ảnh
地獄の花園
5.5
Phim điện ảnh
エイプリルフールズ
Danh sách phim đã đóng 139
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | テレメンタリー Truyền hình | Narrator (voice) (1 tập) |
| 2026 | 国民クイズ Truyền hình | (6 tập) |
| 2026 | 本当にあった話(の話) Phim điện ảnh | Kakiuchi |
| 2026 | さよならノワール Truyền hình | Natsumi Kuroki (11 tập) |
| 2026 | ムショラン三ツ星 Truyền hình | Ginbayashi Yoko (5 tập) |
| 2025 | おい、太宰 Phim điện ảnh | |
| 2024 | Lừa đảo ở Tokyo Truyền hình | Reiko (7 tập) |
| 2024 | Bệnh Viện Dã Chiến Shinjuku Truyền hình | Yoko Nishi Freeman (11 tập) |
| 2023 | コタツがない家 Truyền hình | Fukabori Marie (10 tập) |
| 2023 | お笑いインスパイアドラマ ラフな生活のススメ Truyền hình | Emi Fukuchi (10 tập) |
| 2023 | 宝飾時計 Phim điện ảnh | |
| 2022 | お笑いインスパイアドラマ ラフな生活のススメ Phim điện ảnh | |
| 2022 | 競争の番人 Truyền hình | Chiyoko Momozono (11 tập) |
| 2022 | 鎌倉殿の13人 Truyền hình | Hōjō Masako (48 tập) |
| 2021 | 第72回NHK紅白歌合戦 Phim điện ảnh | |
| 2021 | 私はいったい、何と闘っているのか Phim điện ảnh | Ritsuko Izawa |
| 2021 | 和田家の男たち Truyền hình | (8 tập) |
| 2021 | 地獄の花園 Phim điện ảnh | Reina Onimaru |
| 2021 | いのちの停車場 Phim điện ảnh | |
| 2021 | クレイジージャーニー Truyền hình | (1 tập) |
| 2020 | Poupelle của Thị trấn Ống khói Phim điện ảnh | Lola (voice) |
| 2020 | 竹内涼真の撮休 Truyền hình | Kaoru (1 tập) |
| 2020 | Người Yêu Của Chị Gái Tôi Truyền hình | Hinako Ichihara (9 tập) |
| 2020 | 美食探偵 明智五郎 Truyền hình | Housewife / Maria Magdalena (9 tập) |
| 2019 | グッドバイ~嘘からはじまる人生喜劇~ Phim điện ảnh | |
| 2019 | 俺の話は長い Truyền hình | Ayako Akiba (10 tập) |
| 2019 | 記憶にございません! Phim điện ảnh | Nozomi Banba |
| 2019 | リーガル・ハート Truyền hình | (7 tập) |
| 2019 | わたし旦那をシェアしてた Truyền hình | Harumi Morishita (10 tập) |
| 2019 | 大奥 最終章 Phim điện ảnh | |
| 2018 | 芸能人が本気で考えた! ドッキリGP Truyền hình | (1 tập) |
| 2018 | SUNNY 強い気持ち・強い愛 Phim điện ảnh | Yuko |
| 2018 | ゼロ 一獲千金ゲーム Truyền hình | (10 tập) |
| 2018 | 空飛ぶタイヤ Phim điện ảnh | Yuko Enomoto |
| 2018 | ヘッドハンター Truyền hình | (8 tập) |
| 2017 | 恋する香港 Truyền hình | Maki Inomoto (4 tập) |
| 2017 | パーフェクト・レボリューション Phim điện ảnh | Eri |
| 2017 | 下北沢ダイハード Truyền hình | [Snack bar owner] (13 tập) |
| 2017 | 子供の事情 Phim điện ảnh | |
| 2017 | ちょっと今から仕事やめてくる Phim điện ảnh | Reiko Oba |
| 2017 | 母になる Truyền hình | Kadokura Asako (10 tập) |
| 2017 | ブルーハーツが聴こえる Phim điện ảnh | (segment “1001 Violins”) |
| 2017 | 冬芽の人 Truyền hình | 우에다 아츠미 (1 tập) |
| 2017 | Vamp Bamboo Burn~ヴァン!バン!バーン!~ Phim điện ảnh | |
| 2017 | 彼らが本気で編むときは、 Phim điện ảnh | Naomi |
| 2016 | 乃南アササスペンス 鎖 女刑事 音道貴子 Truyền hình | (1 tập) |
| 2016 | Cuộc Chiến Trên Sao Hỏa Phim điện ảnh | Mina Obari |
| 2016 | 世界一難しい恋 Truyền hình | 村沖 舞子 (10 tập) |
| 2016 | 黒い樹海 Phim điện ảnh | Nobuko Kasahara |
| 2016 | 人生の約束 Phim điện ảnh | Sayuri Fujioka |
| 2015 | 5人のジュンコ Truyền hình | 佐竹純子 (5 tập) |
| 2015 | エイプリルフールズ Phim điện ảnh | Flat tire Woman |
| 2015 | ORANGE~1.17 命懸けで闘った消防士の魂の物語~ Phim điện ảnh | |
| 2014 | リーガル・ハイ スペシャル2 Phim điện ảnh | Kimie Sawachi |
| 2014 | Massan Truyền hình | Hana Morino (150 tập) |
| 2014 | ふしぎな岬の物語 Phim điện ảnh | Eri Shibamoto |
| 2014 | 万獣こわい Truyền hình | (1 tập) |
| 2014 | 黒い福音 Phim điện ảnh | Yoko Fujisawa |
| 2014 | 花咲くあした Truyền hình | Hanasaki Asa (8 tập) |
| 2014 | 30分だけの愛 Truyền hình | (1 tập) |