6.5
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Eric de Kuyper
- Ngày sinh
- (84 tuổi)
- Nơi sinh
- Brussels, Belgium
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Eric de Kuyper.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.5
Phim điện ảnh
5.7
Phim điện ảnh
La Captive
5.9
Phim điện ảnh
Demain on déménage
6.7
Phim điện ảnh
Nono, the Zigzag Kid
4.4
Phim điện ảnh
Pink Ulysses
4.8
Phim điện ảnh
Casta Diva
4.2
Phim điện ảnh
A Strange Love Affair
8.0
Phim điện ảnh
Parti sans laisser d'adresse
9.0
Phim điện ảnh
Josef von Sternberg, een retrospektieve
8.0
Phim điện ảnh
Mathilde
Phim điện ảnh
Achter het scherm: Les demoiselles de Rochefort
Danh sách phim đã đóng 7
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Chantal Akerman: altijd onderweg Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | EXPRMNTL Phim điện ảnh | Himself |
| 2015 | My Life As an Actor Phim điện ảnh | Dr. Schönberger |
| 2015 | Archibelge Truyền hình | Himself (3 tập) |
| 2012 | Nono, the Zigzag Kid Phim điện ảnh | Uncle Sjmoel |
| 1984 | De droomproducenten Phim điện ảnh | Self |
| 1970 | Portret Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | My Life As an Actor Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2004 | Demain on déménage Phim điện ảnh | Writer |
| 2000 | La Captive Phim điện ảnh | Writer |
| 1991 | Echte Clichés Phim điện ảnh | Director |
| 1990 | Pink Ulysses Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1988 | Pierrot Lunaire Phim điện ảnh | Director, Producer, Screenplay |
| 1985 | A Strange Love Affair Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1985 | Mathilde Phim điện ảnh | Writer, Supervising Technical Director |
| 1984 | Naughty Boys Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 1982 | Casta Diva Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1982 | Parti sans laisser d'adresse Phim điện ảnh | Writer |
| 1974 | Je, tu, il, elle Phim điện ảnh | Writer |
| 1969 | Josef von Sternberg, een retrospektieve Phim điện ảnh | Writer, Producer |
| 1966 | Achter het scherm: Les demoiselles de Rochefort Phim điện ảnh | Other |
| 1966 | Achter het scherm II Truyền hình | Writer (6 tập) |