8.2
Truyền hình
Diễn xuất
김가은
- Ngày sinh
- (37 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
Kim Ga-eun is a South Korean actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Cuộc Đời Đầu Tiên - Because This Is My First Life
8.3
Truyền hình
Dưới Bóng Trung Điện
8.1
Truyền hình
Đôi Tai Ngoại Cảm
7.7
Truyền hình
Viện Nghiên Cứu Khoai Tây
7.9
Truyền hình
Nụ Hôn Của Giác Quan Thứ Sáu
7.7
Truyền hình
Thế Giới Hợp Nhất
7.6
Truyền hình
Ánh Mắt Lấp Lánh - The Light in Your Eyes
4.7
Truyền hình
대박
6.4
Truyền hình
나는 길에서 연예인을 주웠다
8.4
Truyền hình
미치지 않고서야
4.3
Truyền hình
Cám Ơn Thời Đại
6.6
Truyền hình
뱀파이어의 꽃
6.2
Truyền hình
Gió Không Ngừng Thổi
7.9
Truyền hình
송곳
7.8
Truyền hình
브레인
6.5
Phim điện ảnh
Summer Dream
7.4
Truyền hình
KBS 드라마 스페셜
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Viện Nghiên Cứu Khoai Tây Truyền hình | Lee Ong-ju (12 tập) |
| 2025 | 감자세끼 Truyền hình | (2 tập) |
| 2023 | Khách Sạn Vương Giả Truyền hình | Kang Da-eul (16 tập) |
| 2022 | Dưới Bóng Trung Điện Truyền hình | Third Senior Consort Tae (16 tập) |
| 2022 | Nụ Hôn Của Giác Quan Thứ Sáu Truyền hình | Ban Ho-woo (12 tập) |
| 2021 | 미치지 않고서야 Truyền hình | Seo Na-ri (16 tập) |
| 2021 | 큰엄마의 미친봉고 Phim điện ảnh | Choi Eun-seo |
| 2019 | 드라마 스페셜 - 굿바이 비밀 Phim điện ảnh | Yeon Da-eun |
| 2019 | Gió Không Ngừng Thổi Truyền hình | Son Ye-Rim (16 tập) |
| 2019 | Ánh Mắt Lấp Lánh - The Light in Your Eyes Truyền hình | Lee Hyeon-ju (12 tập) |
| 2018 | 나는 길에서 연예인을 주웠다 Truyền hình | Lee Yeon Seo (10 tập) |
| 2017 | Cuộc Đời Đầu Tiên - Because This Is My First Life Truyền hình | Yang Ho-rang (16 tập) |
| 2017 | Thế Giới Hợp Nhất Truyền hình | Sung Young-In (40 tập) |
| 2016 | Summer Dream Phim điện ảnh | Jang Mi Hee |
| 2016 | 대박 Truyền hình | Gye Sul-im (24 tập) |
| 2015 | 송곳 Truyền hình | Moon So-Jin (12 tập) |
| 2015 | 당신을 주문합니다 Truyền hình | Park Song-ah (16 tập) |
| 2014 | 뱀파이어의 꽃 Truyền hình | Seo Yeong (6 tập) |
| 2014 | Cám Ơn Thời Đại Truyền hình | So-so (24 tập) |
| 2013 | Đôi Tai Ngoại Cảm Truyền hình | Ko Sung-Bin (18 tập) |
| 2012 | 내 사랑 나비부인 Truyền hình | Kim Sal-goo (51 tập) |
| 2011 | 브레인 Truyền hình | Lee Ha-young (20 tập) |
| 2010 | 키스 앤 더 시티 Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | Đệ Nhất Tình Yêu - Doctor Champ Truyền hình | Pi Jung Ah (16 tập) |
| 2010 | KBS 드라마 스페셜 Truyền hình | (1 tập) |