8.1
Truyền hình
Diễn xuất
盛朗熙
- Ngày sinh
- (33 tuổi)
- Nơi sinh
- Shenyang, Liaoning, China
- Danh sách thực hiện
- 16 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 盛朗熙.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
7.5
Truyền hình
Lập Trình Viên Đáng Yêu
4.2
Phim điện ảnh
愛‧尋‧迷
7.2
Phim điện ảnh
指甲刀人魔
5.8
Phim điện ảnh
紀念日
8.0
Truyền hình
女医明妃传
3.7
Phim điện ảnh
Một Đêm Náo Nhiệt
7.0
Phim điện ảnh
天生不對
7.0
Truyền hình
Mỹ Vị Kỳ Duyên
6.5
Truyền hình
风声
10.0
Truyền hình
我的漂亮朋友
4.0
Truyền hình
Đúng Lúc Gặp Được Em
6.0
Truyền hình
Kẻ Săn Đuổi Trái Tim - Customer First
Phim điện ảnh
临时家族
Truyền hình
演技派
Truyền hình
Vận Mệnh Hoa Sơn Trà Của Hứa Thuần Thuần
Danh sách phim đã đóng 16
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | 临时家族 Phim điện ảnh | Hai Bian |
| 2023 | Đúng Lúc Gặp Được Em Truyền hình | Shu Rong (35 tập) |
| 2021 | Vận Mệnh Hoa Sơn Trà Của Hứa Thuần Thuần Truyền hình | Lan Caidie (6 tập) |
| 2021 | Lập Trình Viên Đáng Yêu Truyền hình | Li Man (30 tập) |
| 2021 | 我的漂亮朋友 Truyền hình | Xu Wei (42 tập) |
| 2020 | 风声 Truyền hình | He Jianzhu (38 tập) |
| 2020 | Quý Ông Hoàn Hảo Và Cô Nàng Tạm Được Truyền hình | Lin Chuchu (24 tập) |
| 2020 | Kẻ Săn Đuổi Trái Tim - Customer First Truyền hình | Li Fang (30 tập) |
| 2019 | 演技派 Truyền hình | (14 tập) |
| 2017 | 天生不對 Phim điện ảnh | Jojo / "Enunch" |
| 2017 | Mỹ Vị Kỳ Duyên Truyền hình | Li Yuxi (56 tập) |
| 2017 | 指甲刀人魔 Phim điện ảnh | Daisy |
| 2016 | Một Đêm Náo Nhiệt Phim điện ảnh | Du Xiaomi |
| 2016 | 女医明妃传 Truyền hình | Consort Zhou (50 tập) |
| 2015 | 紀念日 Phim điện ảnh | Yan |
| 2014 | 愛‧尋‧迷 Phim điện ảnh | Snowy |