8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sugimura Haruko
- Ngày sinh
- Mất
- (88 tuổi)
- Nơi sinh
- Hiroshima, Japan
- Danh sách thực hiện
- 126 tác phẩm
Tiểu sử
Haruko Sugimura (杉村 春子, January 6, 1909 – April 4, 1997) was a Japanese stage and film actress, best known for her appearances in the movies of Yasujiro Ozu and Mikio Naruse from the late 1940s to the early 1960s. In the West, her most famous role was that of Shige, the elderly couple's hairdresser daughter in Ozu's Tokyo Story (1953).
After the war, she was highly praised by such masters as Akira Kurosawa, Keisuke Kinoshita, Yasujiro Ozu, Mikio Naruse, Shiro Toyoda, Kenji Mizoguchi, and Tadashi Imai for her natural and realistic acting. In particular, she was a regular in Yasujiro Ozu's films, appearing in nine of his films.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
晩春
7.7
Phim điện ảnh
Quái Đàm
8.2
Phim điện ảnh
Râu Đỏ
7.9
Phim điện ảnh
秋刀魚の味
7.7
Phim điện ảnh
Chào Buổi Sáng
7.9
Phim điện ảnh
麦秋
7.5
Phim điện ảnh
Phù Thảo
7.7
Phim điện ảnh
東京暮色
7.5
Phim điện ảnh
小早川家の秋
7.5
Phim điện ảnh
早春
6.9
Phim điện ảnh
わが青春に悔なし
6.7
Phim điện ảnh
楊貴妃
7.3
Phim điện ảnh
侍
7.6
Phim điện ảnh
めし
7.2
Phim điện ảnh
晩菊
7.2
Phim điện ảnh
流れる
5.7
Phim điện ảnh
美しさと哀しみと
Danh sách phim đã đóng 126
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | Das geschriebene Gesicht Phim điện ảnh | Self |
| 1995 | 午後の遺言状 Phim điện ảnh | Yoko Morimoto |
| 1992 | 濹東綺譚 Phim điện ảnh | Kafu's Mother |
| 1988 | さくら隊散る Phim điện ảnh | |
| 1987 | 今朝の秋 Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | 生きてはみたけれど・小津安二郎伝 Phim điện ảnh | Self |
| 1975 | 化石 Phim điện ảnh | Itsuki's stepmother |
| 1974 | 悪名 縄張荒らし Phim điện ảnh | |
| 1973 | 雪の華 Truyền hình | (2 tập) |
| 1973 | 化石の森 Phim điện ảnh | |
| 1972 | 化石 Truyền hình | Mother-in-Law (8 tập) |
| 1971 | 女の花道 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 二代目 Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | ひとりっ子 Phim điện ảnh | |
| 1968 | ドレイ工場 Phim điện ảnh | |
| 1967 | 華岡青洲の妻 Phim điện ảnh | Narrator (voice) |
| 1966 | 沈丁花 Phim điện ảnh | Aki Ueno (the four sisters' mother) |
| 1965 | 六條ゆきやま紬 Phim điện ảnh | Ine's Mother |
| 1965 | Râu Đỏ Phim điện ảnh | Kin, the madam |
| 1965 | 美しさと哀しみと Phim điện ảnh | Otoko's Mother |
| 1965 | Quái Đàm Phim điện ảnh | Madame (segment "In a Cup of Tea") |
| 1965 | 侍 Phim điện ảnh | Tsuru |
| 1965 | 大根と人参 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 悪女 Phim điện ảnh | Hatsu Mimura |
| 1964 | 香華 Phim điện ảnh | Taromaru |
| 1963 | 母 Phim điện ảnh | Yoshie |
| 1963 | 示談屋 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 海軍 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 青春放課後 Phim điện ảnh | Ayako |
| 1962 | 秋刀魚の味 Phim điện ảnh | Tomoko Sakuma |
| 1962 | 純愛物語 草の実 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 破戒 Phim điện ảnh | School master's wife |
| 1962 | 娘と私 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 明日ある限り Phim điện ảnh | |
| 1962 | 女の座 Phim điện ảnh | Aki |
| 1962 | 家庭の事情 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 鹿鳴館 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 反逆児 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 釈迦 Phim điện ảnh | Vaidehi |
| 1961 | 小早川家の秋 Phim điện ảnh | Katou Shige |
| 1961 | 沓掛時次郎 Phim điện ảnh | Oroku |
| 1960 | 風流深川唄 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 足にさわった女 Phim điện ảnh | Pickpocket Haruko |
| 1960 | 娘・妻・母 Phim điện ảnh | Kayo Tani |
| 1960 | 天保六花撰 地獄の花道 Phim điện ảnh | Okuma |
| 1960 | バナナ Phim điện ảnh | |
| 1960 | 予科練物語・紺碧の空遠く Phim điện ảnh | Fukunaga's mother Yuki |
| 1959 | Phù Thảo Phim điện ảnh | Oyoshi |
| 1959 | 日本誕生 Phim điện ảnh | Narrator |
| 1959 | 暗夜行路 Phim điện ảnh | Osai |
| 1959 | 美貌に罪あり Phim điện ảnh | Fusa Yoshino |
| 1959 | 鹿鳴館 Phim điện ảnh | |
| 1959 | Chào Buổi Sáng Phim điện ảnh | Kikue Haraguchi |
| 1958 | 眠狂四郎無頼控 魔剣地獄 Phim điện ảnh | Sonoe |
| 1958 | 鰯雲 Phim điện ảnh | Mother |
| 1958 | 花の慕情 Phim điện ảnh | Ikegami Rie |
| 1958 | 悲しみは女だけに Phim điện ảnh | |
| 1957 | 裸の町 Phim điện ảnh | |
| 1957 | 東京暮色 Phim điện ảnh | Shigeko Takeuchi |
| 1957 | 満員電車 Phim điện ảnh | Otome, the mother |