6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
船戸順
- Ngày sinh
- Mất
- (82 tuổi)
- Nơi sinh
- Wakayama, Japan
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 船戸順.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
忠臣蔵 花の巻・雪の巻
7.8
Phim điện ảnh
激動の昭和史 沖縄決戦
5.9
Phim điện ảnh
大盗賊
7.4
Phim điện ảnh
二百三高地
6.4
Phim điện ảnh
日本海大海戦
8.5
Phim điện ảnh
連合艦隊司令長官 山本五十六
8.4
Phim điện ảnh
太平洋奇跡の作戦 キスカ
7.0
Phim điện ảnh
太平洋の翼
6.0
Phim điện ảnh
隠密同心・大江戸捜査網
7.5
Phim điện ảnh
激動の昭和史 軍閥
7.5
Phim điện ảnh
狙撃
9.0
Phim điện ảnh
旅愁の都
10.0
Phim điện ảnh
おへその大将
8.0
Phim điện ảnh
夢で逢いましょ
7.0
Phim điện ảnh
ベビーギャングとお姐ちゃん
8.0
Phim điện ảnh
若者よ挑戦せよ
7.0
Phim điện ảnh
地の涯に生きるもの
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1995 | 恋も2度目なら Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | 刑事 Phim điện ảnh | |
| 1984 | 授業参観の女 Phim điện ảnh | Kuga |
| 1984 | 盲点(あな) Phim điện ảnh | President Yoshimura |
| 1983 | 隠密くずれIV変幻くノ一黄金城の秘密 Phim điện ảnh | |
| 1982 | 髑髏検校 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 二百三高地 Phim điện ảnh | Jiro Shirai |
| 1979 | 隠密同心・大江戸捜査網 Phim điện ảnh | Saheiji |
| 1979 | 日本名作怪談劇場 怪談 利根の渡 Phim điện ảnh | |
| 1971 | 激動の昭和史 沖縄決戦 Phim điện ảnh | Officer |
| 1970 | 奇妙な仲間 おいろけ道中 Phim điện ảnh | |
| 1970 | 激動の昭和史 軍閥 Phim điện ảnh | Kameto Kuroshima |
| 1969 | 奇々怪々 俺は誰だ?! Phim điện ảnh | |
| 1969 | 日本海大海戦 Phim điện ảnh | Staff Officer Yamaoka |
| 1968 | 狙撃 Phim điện ảnh | |
| 1968 | 若者よ挑戦せよ Phim điện ảnh | Junichi Namikawa |
| 1968 | 連合艦隊司令長官 山本五十六 Phim điện ảnh | Pilot |
| 1968 | 河内フーテン族 Phim điện ảnh | |
| 1965 | 太平洋奇跡の作戦 キスカ Phim điện ảnh | |
| 1964 | 団地七つの大罪 Phim điện ảnh | 2nd Sin |
| 1964 | 沙羅の門 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 宇宙大怪獣ドゴラ Phim điện ảnh | Inspector Nitta |
| 1964 | 僕はボディガード Phim điện ảnh | |
| 1964 | ミスター・ジャイアンツ 勝利の旗 Phim điện ảnh | |
| 1963 | われらサラリーマン Phim điện ảnh | Koichi Motohashi (Executive’s Son, Atsuko’s Lover) |
| 1963 | 大盗賊 Phim điện ảnh | Prince Ming of Thailand |
| 1963 | 太平洋の翼 Phim điện ảnh | Lieutenant Shimizu |
| 1962 | 忠臣蔵 花の巻・雪の巻 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 夢で逢いましょ Phim điện ảnh | |
| 1962 | 早乙女家の娘たち Phim điện ảnh | |
| 1962 | 僕たちの失敗 Phim điện ảnh | |
| 1962 | おへその大将 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 愛のうず潮 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 旅愁の都 Phim điện ảnh | |
| 1962 | 続新入社員十番勝負 サラリーマン一刀流 Phim điện ảnh | |
| 1961 | ベビーギャングとお姐ちゃん Phim điện ảnh | |
| 1961 | B・G物語 二十才の設計 Phim điện ảnh | Taro Kurimura (Kyoko's brother, salaryman) |
| 1961 | 新入社員十番勝負 Phim điện ảnh | Mikio Hirate |
| 1961 | 女家族 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 金づくり無法時代 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 東から来た男 Phim điện ảnh | Egawa |
| 1961 | 背広三四郎 花の一本背負い Phim điện ảnh | |
| 1961 | 背広三四郎 男は度胸 Phim điện ảnh | |
| 1961 | 河内風土記 おいろけ説法 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 金づくり太閤記 Phim điện ảnh | |
| 1960 | お姐ちゃんはツイてるぜ Phim điện ảnh | |
| 1960 | 花のセールスマン 背広三四郎 Phim điện ảnh | |
| 1960 | 地の涯に生きるもの Phim điện ảnh | Kenzo |
| 1960 | 新・三等重役 亭主教育の巻 Phim điện ảnh | Yūkichi Aoyama |
| 1960 | サラリーマン目白三平 亭主のためいきの巻 Phim điện ảnh | |
| 1960 | サラリーマン目白三平 女房の顔の巻 Phim điện ảnh |