7.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Lý Thần
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Beijing, China
- Danh sách thực hiện
- 111 tác phẩm
Tiểu sử
Lý Thần (sinh năm 1978) sinh ra và lớn lên ở Bắc Kinh, Trung Quốc. Anh từ nhỏ đã có ngoại hình ưa nhìn và năng khiếu nghệ thuật. Sau khi tốt nghiệp cấp ba, Lý Thần thi đậu vào trường Bắc Kinh Quần Tinh biểu diễn. Trong thời gian theo học tại trường, Lý Thần cũng tham gia vào một số bộ phim.
Năm 1997, Lý Thần bắt đầu sự nghiệp diễn xuất của mình. Ngay bộ phim đầu tay anh đã được đảm nhận vai chính trong phim truyền hình “Don't Cry at Seventeen”. Sau thành công của bộ phim, Lý Thần chính thức bước chân vào giới giải trí, showbiz Hoa Ngữ. Danh tiếng của Lý Thần được đẩy lên tầm cao mới khi tham gia Đường Sơn Đại Địa Chấn của đạo diễn Phùng Tiểu Cương, đây được coi là tác phẩm "để đời" của anh.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
Ma Thổi Đèn: Chín Tầng Tháp Quỷ
7.2
Phim điện ảnh
Đường Sơn Đại Địa Chấn
6.8
Phim điện ảnh
Thần Thoại 2
6.4
Phim điện ảnh
Trận Chiến Hồ Trường Tân
6.9
Phim điện ảnh
集结号
6.4
Phim điện ảnh
Cục 749
6.4
Phim điện ảnh
Giải Cứu Tướng Gia
7.1
Phim điện ảnh
Anh Hùng Xạ Điêu: Hiệp Chi Đại Giả
6.8
Phim điện ảnh
Tôi Không Phải Phan Kim Liên
6.3
Phim điện ảnh
Trận Chiến Hồ Trường Tân 2
6.8
Phim điện ảnh
Thợ Săn Bầu Trời
6.4
Phim điện ảnh
失恋33天
5.9
Phim điện ảnh
Phi Thành Vật Nhiễu 2
4.7
Phim điện ảnh
建党伟业
7.1
Phim điện ảnh
八角笼中
7.6
Phim điện ảnh
Chúng ta cùng nhau rung chuyển Mặt Trời
7.0
Phim điện ảnh
三大队
Danh sách phim đã đóng 111
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 巴清傳奇 Truyền hình | Ying Zheng (1 tập) |
| 2026 | 什么意思夫妇 Phim điện ảnh | 张克坚 |
| 2026 | 神探之痕迹 Phim điện ảnh | Ji Jun |
| 2026 | 年会不能停!2 Phim điện ảnh | Michael |
| 2026 | 四渡 Phim điện ảnh | Wu Qiwei |
| 2026 | Người Biến Mất Phim điện ảnh | Lin Wenzhao |
| 2026 | 恰同学少年 Phim điện ảnh | Yang Jichang |
| 2025 | 快乐趣吹风 Truyền hình | (4 tập) |
| 2025 | 志愿军:浴血和平 Phim điện ảnh | Qin Jiwei |
| 2025 | 阵地 Truyền hình | Li Ke'nong (39 tập) |
| 2025 | Cuộc Chiến Chống Ma Tuý Truyền hình | (3 tập) |
| 2025 | Cơ Quan Kỳ Môn Phim điện ảnh | |
| 2025 | Anh Hùng Xạ Điêu: Hiệp Chi Đại Giả Phim điện ảnh | |
| 2025 | Chiến Dịch Giao Long Phim điện ảnh | 周培林 |
| 2024 | 孤星计划 Phim điện ảnh | Hou Shaolie |
| 2024 | Cục 749 Phim điện ảnh | Chen Guang |
| 2024 | Thần Thoại 2 Phim điện ảnh | Lei Zhen |
| 2024 | 冠军请指教 Truyền hình | (10 tập) |
| 2024 | 穿过月亮的旅行 Phim điện ảnh | |
| 2024 | 这是我的西游 Truyền hình | (2 tập) |
| 2024 | 零度极限 Phim điện ảnh | Bar keeper |
| 2024 | Chúng ta cùng nhau rung chuyển Mặt Trời Phim điện ảnh | Policeman |
| 2024 | Đại Đường Địch Công Án Truyền hình | Hou Yu (32 tập) |
| 2023 | “一路有你”2023-2024浙江卫视跨年晚会 Phim điện ảnh | |
| 2023 | 三大队 Phim điện ảnh | Yang Jiantao |
| 2023 | 开国将帅授衔1955 Phim điện ảnh | Mao Anying |
| 2023 | 势不可挡 Truyền hình | 主持人 (20 tập) |
| 2023 | 冰雪尖刀连 Truyền hình | Wu Baili (24 tập) |
| 2023 | 八角笼中 Phim điện ảnh | Director Xie |
| 2023 | 荒原 Phim điện ảnh | 丛来 |
| 2023 | 手艺人大会 Truyền hình | (6 tập) |
| 2023 | 我们的客栈 Truyền hình | (1 tập) |
| 2022 | 加康加年味 Truyền hình | (4 tập) |
| 2022 | 大使的厨房 Truyền hình | 李晨 (12 tập) |
| 2022 | Trận Chiến Hồ Trường Tân 2 Phim điện ảnh | Yu Congrong |
| 2022 | 冰雪正当燃 Truyền hình | (12 tập) |
| 2022 | 你好,星期六 Truyền hình | (2 tập) |
| 2021 | Trận Chiến Hồ Trường Tân Phim điện ảnh | Yu Congrong |
| 2021 | Ma Thổi Đèn: Vân Nam Trùng Cốc Truyền hình | 张赢川 (1 tập) |
| 2021 | 嗨放派 Truyền hình | (1 tập) |
| 2021 | 听说很好吃 Truyền hình | (3 tập) |
| 2021 | Năm Biến Động Phim điện ảnh | Li Dazhao |
| 2021 | 光荣与梦想 Truyền hình | (40 tập) |
| 2020 | 奔跑吧·特别篇 Truyền hình | (42 tập) |
| 2020 | 幸福里的故事 Truyền hình | (42 tập) |
| 2020 | Bát Bách Phim điện ảnh | Qi Jiaming |
| 2020 | 特别有种:致命行动 Phim điện ảnh | |
| 2020 | 乘风 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | 漫游记 Truyền hình | (12 tập) |
| 2019 | 2020超级企鹅联盟 Truyền hình | (11 tập) |
| 2019 | Bảy Ngày Sinh Tử Truyền hình | (28 tập) |
| 2019 | 青春环游记 Truyền hình | Self (2 tập) |
| 2018 | 这!就是灌篮 Truyền hình | (10 tập) |
| 2018 | 机器人争霸 Truyền hình | (13 tập) |
| 2018 | Xuyên Không Gặp Tổ Tông Phim điện ảnh | Zhang Baishun |
| 2017 | 国家宝藏 Truyền hình | 宋徽宗 (1 tập) |
| 2017 | 功守道 Phim điện ảnh | Policeman Chen |
| 2017 | Thợ Săn Bầu Trời Phim điện ảnh | Wu Di |
| 2017 | Liên Minh Quân Sư Truyền hình | Cao Pi (86 tập) |
| 2016 | Tôi Không Phải Phan Kim Liên Phim điện ảnh | Police Officer |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2017 | Thợ Săn Bầu Trời Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | 五月的鲜花 Truyền hình | Creator |