6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
达式常
- Ngày sinh
- (86 tuổi)
- Nơi sinh
- Shanghai, China
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 达式常.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
站直啰,别趴下
5.8
Phim điện ảnh
書劍恩仇錄
8.0
Phim điện ảnh
T省的84·85年
9.2
Phim điện ảnh
人到中年
7.3
Phim điện ảnh
香香公主
9.3
Truyền hình
聊斋
7.5
Phim điện ảnh
春苗
7.5
Phim điện ảnh
兄妹探宝
6.0
Phim điện ảnh
年青的一代
9.0
Phim điện ảnh
曙光
8.0
Phim điện ảnh
燕归来
4.0
Phim điện ảnh
谭嗣同
7.0
Phim điện ảnh
东港谍影
8.0
Truyền hình
中国1945之重庆风云
7.0
Truyền hình
大清徽商
Phim điện ảnh
万里征途
Phim điện ảnh
了凡四训
Danh sách phim đã đóng 34
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 聊斋 Truyền hình | (39 tập) |
| 2011 | 中国1945之重庆风云 Truyền hình | 柳亚子 (30 tập) |
| 2007 | 纯白之恋 Truyền hình | Wang Delong (24 tập) |
| 2004 | 大清徽商 Truyền hình | 巴文藻 (40 tập) |
| 2003 | 书香门第 Truyền hình | 赵铁 (38 tập) |
| 2003 | 归途如虹 Truyền hình | (20 tập) |
| 2003 | Bình Tung Hiệp Ảnh Truyền hình | 张宗周 (35 tập) |
| 2002 | 壮志雄心 Truyền hình | 苏东英 (20 tập) |
| 2001 | 了凡四训 Phim điện ảnh | 袁了凡 |
| 2000 | 生命如歌 Phim điện ảnh | |
| 1999 | 情牵日月星 Truyền hình | (20 tập) |
| 1997 | 相约在春天 Truyền hình | (8 tập) |
| 1996 | 神厨 Truyền hình | 康熙 (36 tập) |
| 1994 | Họa Hồn Phim điện ảnh | Wang Shouxin |
| 1993 | 站直啰,别趴下 Phim điện ảnh | Liu the Cadre |
| 1989 | 地狱·天堂 Phim điện ảnh | Wen Qing |
| 1988 | 江南书剑情 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 香香公主 Phim điện ảnh | |
| 1987 | 書劍恩仇錄 Phim điện ảnh | Emperor Qian Long |
| 1987 | 聊斋 Truyền hình | 贾奉雉 (89 tập) |
| 1986 | T省的84·85年 Phim điện ảnh | Cheng Ge |
| 1984 | 谭嗣同 Phim điện ảnh | 谭嗣同 |
| 1983 | Visions Cinema: Cinema in China - An Account by Tony Rayns Phim điện ảnh | Self |
| 1982 | 人到中年 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 他们在相爱 Phim điện ảnh | |
| 1980 | 燕归来 Phim điện ảnh | 林汉华 |
| 1979 | 曙光 Phim điện ảnh | 岳明华 |
| 1978 | 东港谍影 Phim điện ảnh | |
| 1977 | 万里征途 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 年青的一代 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 难忘的战斗 Phim điện ảnh | |
| 1975 | 春苗 Phim điện ảnh | Fang Ming |
| 1965 | 年青的一代 Phim điện ảnh | |
| 1963 | 兄妹探宝 Phim điện ảnh | Girl Hei ‘s Father |