6.2
Truyền hình
Diễn xuất
Sharon Brauner
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Berlin, Germany
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Sharon Brauner.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Truyền hình
7.2
Phim điện ảnh
Der letzte Zug
5.3
Phim điện ảnh
Deathcember
6.7
Phim điện ảnh
Wunderkinder
6.2
Truyền hình
Die Rosenheim-Cops
6.5
Truyền hình
Auf Achse
5.2
Phim điện ảnh
Auf das Leben!
5.9
Phim điện ảnh
Traumnovelle
2.5
Truyền hình
Für alle Fälle Stefanie
7.0
Phim điện ảnh
Das letzte Mahl
2.8
Phim điện ảnh
Schattenmord: Unter Feinden
4.8
Truyền hình
Stubbe – Von Fall zu Fall
6.5
Phim điện ảnh
Gaukler der Liebe
6.5
Phim điện ảnh
Frau2 sucht HappyEnd
5.5
Phim điện ảnh
Hard Days, Hard Nights
4.5
Truyền hình
Der Kapitän
5.5
Truyền hình
SK Kölsch
7.0
Phim điện ảnh
Wedle wyroków twoich...
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Schattenmord: Unter Feinden Phim điện ảnh | Ruth Leuw |
| 2025 | Traumnovelle Phim điện ảnh | Sharon |
| 2019 | Deathcember Phim điện ảnh | Mrs. Police Singer |
| 2019 | Das letzte Mahl Phim điện ảnh | Rebekka Glickstein |
| 2016 | The Key Phim điện ảnh | Helena 2 |
| 2014 | Auf das Leben! Phim điện ảnh | Ruth, jung |
| 2011 | Wunderkinder Phim điện ảnh | |
| 2010 | So ein Schlamassel Phim điện ảnh | Scheindl |
| 2006 | Der letzte Zug Phim điện ảnh | Erika Friedlich |
| 2006 | Das perfekte Promi-Dinner Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2003 | Club der Träume - Türkei, Marmaris Phim điện ảnh | Simone |
| 2002 | Die Rosenheim-Cops Truyền hình | Wally Lechner (1 tập) |
| 2001 | Vor meiner Zeit Phim điện ảnh | Vera |
| 2001 | Frau2 sucht HappyEnd Phim điện ảnh | |
| 2000 | Zwei Dickköpfe mit Format Phim điện ảnh | Iris Finckenstein |
| 2000 | Meine Mutter, meine Rivalin Phim điện ảnh | Yvonne |
| 1999 | SK Kölsch Truyền hình | Alexandra 'Alessa' Sehnscheid (1 tập) |
| 1999 | Gaukler der Liebe Phim điện ảnh | |
| 1997 | Is’ was Trainer? Truyền hình | Tanja Fuchs (25 tập) |
| 1997 | Verspielte Nächte Phim điện ảnh | Eva |
| 1997 | Hier ab vier Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1997 | Der Kapitän Truyền hình | Thea (9 tập) |
| 1995 | Stubbe – Von Fall zu Fall Truyền hình | Nina (1 tập) |
| 1995 | Ex Phim điện ảnh | Singer |
| 1995 | Für alle Fälle Stefanie Truyền hình | Tehmina Schwarz (1 tập) |
| 1994 | Frauenarzt Dr. Markus Merthin Truyền hình | Soheila Yüksol (1 tập) |
| 1994 | Novalis - Die blaue Blume Phim điện ảnh | Friederike |
| 1993 | Zwei Halbe sind noch lange kein Ganzes Truyền hình | Cleo Danner (13 tập) |
| 1993 | Morfars resa Phim điện ảnh | Sara |
| 1992 | Morgenmagazin Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1992 | Unser Lehrer Doktor Specht Truyền hình | Frau 'Blümchen' Blum (1 tập) |
| 1990 | Hard Days, Hard Nights Phim điện ảnh | Greco |
| 1988 | AIDS geht uns alle an Phim điện ảnh | |
| 1984 | Wedle wyroków twoich... Phim điện ảnh | Ruth |
| 1982 | Marmor, Stein und Eisen bricht Phim điện ảnh | |
| 1980 | Auf Achse Truyền hình | Lilly (1 tập) |
| 1980 | Primel macht ihr Haus verrückt Phim điện ảnh | Primel |
| 1970 | Tatort Truyền hình | Drogenfahnderin (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2002 | Leben und leben lassen Phim điện ảnh | Director, Producer |