7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
丁羽
- Ngày sinh
- (92 tuổi)
- Nơi sinh
- Hong Kong, British Crown Colony [now China]
- Danh sách thực hiện
- 76 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 丁羽.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Tôi Là Ai
7.0
Phim điện ảnh
Long Huynh Hổ Đệ
7.3
Phim điện ảnh
Áo Giáp Thượng Đế 2
7.1
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Cảnh Sát 2
6.9
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Cảnh Sát 3 : Siêu Cảnh Sát
7.3
Phim điện ảnh
Kế Hoạch A
6.8
Phim điện ảnh
Quán Ăn Lưu Động
7.0
Phim điện ảnh
Lệ Tình Lãng Tử
7.1
Phim điện ảnh
Kế Hoạch A 2
7.6
Phim điện ảnh
Điệp Huyết Nhai Đầu
7.2
Phim điện ảnh
Phi Long Mãnh Tướng
7.0
Phim điện ảnh
Ngũ Phúc Tinh
6.8
Phim điện ảnh
Câu Chuyện Tội Phạm
7.0
Phim điện ảnh
Trái Tim Của Rồng
7.8
Phim điện ảnh
Điềm Mật Mật
7.1
Phim điện ảnh
Kỳ Tích
7.0
Phim điện ảnh
Trường Học Uy Long I
Danh sách phim đã đóng 28
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Lâm Thời Kiếp Án Phim điện ảnh | Uncle Steamed Chicken Roll |
| 2012 | 2012我愛HK喜上加囍 Phim điện ảnh | Uncle Tsat |
| 2007 | 野·良犬 Phim điện ảnh | School principal |
| 2006 | 大丈夫2 Phim điện ảnh | |
| 2005 | Cao Thủ Mạt Chược Phim điện ảnh | Uncle Ray |
| 2005 | 神經俠侶 Phim điện ảnh | Shing's Neighbor |
| 1996 | Điềm Mật Mật Phim điện ảnh | George |
| 1990 | Điệp Huyết Nhai Đầu Phim điện ảnh | |
| 1990 | Người Bạn Đồng Hành Phim điện ảnh | Uncle Dan |
| 1988 | 南北媽打 Phim điện ảnh | Master Bi |
| 1987 | Anh Họ Đã Đến Phim điện ảnh | Doctor |
| 1984 | Thượng Hải Chi Dạ Phim điện ảnh | Mr. Ma |
| 1984 | Phong Lưu Oan Quỷ Phim điện ảnh | Blind fortune-teller |
| 1984 | 男女方程式 Phim điện ảnh | |
| 1982 | Đề Phòng Kẻ Trộm Phim điện ảnh | Neighbor Outside Diner (cameo) |
| 1981 | Phá Gia Chi Tử Phim điện ảnh | Magistrate |
| 1980 | 滑稽時代 Phim điện ảnh | Architect |
| 1980 | 綽頭王 Phim điện ảnh | |
| 1976 | 七女性:林建明 Phim điện ảnh | Voice |
| 1976 | 李小龍與我 Phim điện ảnh | |
| 1973 | Li Xiao Long di Sheng yu si Phim điện ảnh | Self |
| 1970 | 歡樂時光 Phim điện ảnh | |
| 1966 | 深閨夢裡人 Phim điện ảnh | 蓮朋友 |
| 1965 | 女間諜第一號 Phim điện ảnh | |
| 1964 | 學生王子 Phim điện ảnh | Fook-Si's Friend |
| 1963 | 一屍五命案 Phim điện ảnh | 殷志豪 |
| 1957 | 八仙鬧江南 Phim điện ảnh | |
| 1956 | 黃飛鴻大鬧花燈 Phim điện ảnh |
Danh sách đoàn làm phim 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | 此处与彼处 Phim điện ảnh | Producer, Writer |
| 1998 | Tôi Là Ai Phim điện ảnh | Dialogue Coach |
| 1995 | 冇面俾 Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1994 | Túy Quyền III Phim điện ảnh | Dialogue Coach |
| 1993 | 超級計劃 Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1993 | Câu Chuyện Tội Phạm Phim điện ảnh | Dialogue Coach |
| 1992 | Câu Chuyện Cảnh Sát 3 : Siêu Cảnh Sát Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1992 | Ngũ Phúc Tinh Gặp Ma Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1991 | 黐線枕邊人 Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1991 | Yes! 一族 Phim điện ảnh | ADR Editor |
| 1991 | 密宗威龍 Phim điện ảnh | ADR Editor |
| 1991 | Trường Học Uy Long I Phim điện ảnh | Dialogue |
| 1991 | Mỹ Nhân Người Máy Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1991 | Áo Giáp Thượng Đế 2 Phim điện ảnh | Dialogue Coach |
| 1990 | Song Hùng Kỳ Án Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1990 | Long Hổ Đặc Cảnh Phim điện ảnh | ADR Editor |
| 1990 | Lão Hổ Xuất Sơn 2 Phim điện ảnh | ADR Editor |
| 1989 | 八両金 Phim điện ảnh | ADR Editor |
| 1989 | Kỳ Tích Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1989 | Đối Tác Ăn Ý 5 Phim điện ảnh | ADR Editor |
| 1988 | Thất Tiểu Phúc Phim điện ảnh | ADR Editor |
| 1988 | 鬼掹脚 Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1988 | Câu Chuyện Cảnh Sát 2 Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1988 | 金裝大酒店 Phim điện ảnh | Dialogue |
| 1988 | Lệ Tình Lãng Tử Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1988 | Long Hổ Cớm Phim điện ảnh | ADR Editor |
| 1988 | Phi Long Mãnh Tướng Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1987 | Kế Hoạch A 2 Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1987 | Phi Ưng Phương Đông Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1987 | Thế Giới Điên Cuồng Phim điện ảnh | ADR Editor |
| 1986 | Long Huynh Hổ Đệ Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1986 | Phú Quý Hỏa Xa Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1985 | Câu Chuyện Cảnh Sát Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1985 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 2: Hoàng Gia Sư Tỷ Phim điện ảnh | ADR Editor |
| 1985 | Trái Tim Của Rồng Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1984 | Người Cư Ngụ Phim điện ảnh | Dialogue |
| 1984 | Quán Ăn Lưu Động Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1984 | Tỉnh Cảnh Kỳ Binh Phim điện ảnh | ADR Editor |
| 1984 | 窺情 Phim điện ảnh | ADR Editor |
| 1984 | Ngũ Lang Bát Quái Côn Phim điện ảnh | ADR Editor |
| 1983 | Kế Hoạch A Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1983 | Nhà Vô Địch Phim điện ảnh | Sound Recordist |
| 1983 | Ngũ Phúc Tinh Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1983 | 掌門人 Phim điện ảnh | ADR Editor |
| 1982 | Tang Lễ Và Lễ Tang Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1982 | 御貓三戲錦毛鼠 Phim điện ảnh | ADR Editor |
| 1982 | Đề Phòng Kẻ Trộm Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1978 | Lão Hổ Và Ếch Điên Phim điện ảnh | Dialogue Editor |
| 1977 | Tam Đức Hòa Thượng Dữ Thung Mễ Lục Phim điện ảnh | Dialogue Editor |