6.2
Phim điện ảnh
Đạo diễn
瀬田なつき
- Nơi sinh
- Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 瀬田なつき.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
違国日記
7.4
Phim điện ảnh
ジオラマボーイ・パノラマガール
6.9
Phim điện ảnh
PARKS パークス
7.6
Truyền hình
東京アリス
6.5
Truyền hình
声ガール!
4.5
Truyền hình
ヴァンパイア・ヘヴン
6.5
Truyền hình
あのコの夢を見たんです。
7.0
Phim điện ảnh
嘘つきみーくんと壊れたまーちゃん
6.0
Truyền hình
カレーの唄。
Phim điện ảnh
5windows
Phim điện ảnh
シャボン玉
Phim điện ảnh
彼方からの手紙
Phim điện ảnh
夕映え少女
Phim điện ảnh
シミラー バット ディファレント
Phim điện ảnh
にほんのうたフィルム 赤盤
Truyền hình
하이스쿨 드라이브
Danh sách đoàn làm phim 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | ポラリスが降り注ぐ夜 Phim điện ảnh | Director |
| 2024 | 違国日記 Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Editor |
| 2022 | HOMESTAY (ホームステイ) Phim điện ảnh | Director |
| 2020 | ジオラマボーイ・パノラマガール Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 2020 | あのコの夢を見たんです。 Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2020 | カレーの唄。 Truyền hình | Creator |
| 2019 | 하이스쿨 드라이브 Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2018 | 声ガール! Truyền hình | Director (6 tập) |
| 2017 | 東京アリス Truyền hình | Director (12 tập) |
| 2017 | PARKS パークス Phim điện ảnh | Director, Writer, Editor |
| 2015 | 5windows eb(is) Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | ヴァンパイア・ヘヴン Truyền hình | Writer, Director (3 tập) |
| 2013 | シミラー バット ディファレント Phim điện ảnh | Writer |
| 2013 | 5windows mountain mouth Phim điện ảnh | Director |
| 2012 | 5windows Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | シャボン玉 Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | にほんのうたフィルム 赤盤 Phim điện ảnh | Director |
| 2010 | 嘘つきみーくんと壊れたまーちゃん Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2009 | あとのまつり Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | 彼方からの手紙 Phim điện ảnh | Director, Editor, Screenplay |
| 2008 | 夕映え少女 Phim điện ảnh | Director |